Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF Nội dung mới:Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 8! Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi gồm 02 trang, với cấu trúc bao gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận, tổng thời gian làm bài là 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi sẽ đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em tự đánh giá kiến thức của mình.Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi:1. Với tam giác ABC vuông tại A, AB và AC lần lượt là đường cao và cạnh huyền. Chứng minh rằng tứ giác AEHF là hình chữ nhật.2. Tính diện tích xung quanh của hộp chữ nhật được tạo từ việc cắt tấm bìa cứng hình chữ nhật chiều dài và chiều rộng đã cho.3. Lập bảng thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021 và xác định năm có mực nước cao nhất là lớn nhất.Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Chúc các em thành công! Để tải về file Word, vui lòng nhấn vào đường link bên dưới. Cảm ơn quý thầy cô và các em đã quan tâm và hỗ trợ!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. 2 B. x3y2 C. 5x + 9 D. x Câu 2: Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3x3y)y2 ta được đơn thức

A. -6x2y3 B. -6x3y3 C. -6x3y2 D. 6x3y3 Câu 3: Các đơn thức 4; xy; x3; xy.xz2 có bậc lần lượt là:

A. 0; 1; 3; 5 B. 0; 2; 3; 3 C. 1; 2; 3; 5 D. 0; 2; 3; 5 Câu 4: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x ta được A. 2x + 5x4 - x2 + 5x3 B. 2x + 5x3 - x2 + 5x4 C. 5x3 + 5x4 - x2 + 2x D. 5x4 + 5x3 - x2 + 2x Câu 5: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:

A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: Tìm đa thức A sao cho A - (5x4 - 2y3 + 3x2 - 5y + 12) = 6x3 + 2y3 - y - 1 A. -6x3 – 6y + 5x4 - 3x2 B. 6x3 – 6y - 5x4 - 3x2 +11 C. -6x3 – 6y + 5x4 + 3x2 D. 6x3 – 6y + 5x4 + 3x2 +11 Câu 7: Cho đa thức 4x5y2 - 5x3y + 7x3y + 2ax5y2. Tìm a để bậc của đa thức này là 4

A. a = 2 B. a = 0 C. a = -2 D. a = 1 Câu 8: Giá trị của biểu thức P = -2x2y(xy + y2) tại x = -1; y = 2 là

A. -6 B. 6 C. 8 D. -8 Câu 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng

A. 4x2 + 12x+ 9 B. 4x2 – 9 C. 2x2 – 3 D. 4x2 + 9 Câu 10: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9). Hãy chọn khẳng định đúng: A. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30 B. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1 C. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20 D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0 Câu 11: Thương của phép chia (-12x4y + 4x3 – 8x2y2) : (-4x2) bằng A. 3x4y + x3 – 2x2y2 B. -12x2y + 4x – 2y2 C. 3x2y – x + 2y2 D. -3x2y + x – 2y2 Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng. A. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + B2 C. (A + B)2 = A2 + AB + B2 D. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 Câu 13: Khai triển x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được: A. (x – 5y)(x + y) B. (x – 25y)(x + 25y) C. (x – 5y)(x + 5y) D. (x – 5y)2 Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai? A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) C. (A + B)3 = (B + A)3 D. (A – B)3 = (B – A)3 Câu 15: Cho tứ giác ABCD có    0 0 0 60 , 135 , 29 = = = A B D . Số đo góc C bằng A. 1160 B. 1260 C. 1360 D. 1060 Câu 16: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) có  0 80 = D . Tìm  ABC A. 110o B. 80o C. 90o D. 100o Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai: A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 18: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi , D E theo thứ tự thuộc các cạnh bên , AB AC sao cho // DE BC . Tứ giác BDEC là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình thang vuông. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật. Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng: A. Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau. B. Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Bốn góc của hình thoi là các góc vuông. D. Bốn góc của hình thoi bằng nhau. Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai:

A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm).

a) Cho đơn thức 2 3 1 6 2 A x y xy z   = −    

. Thu gọn và xác định phần hệ số, phần biến, bậc của đơn thức A.

b) Tính nhanh giá trị của biểu thức

2 20 100 A x x = − + khi 90 x = − c) Thực hiện phép tính chia ( ) 5 3 4 3 3 3 3 2 4 3 10 2 x y x y z x y : x y + −

Bài 2. (1,0 điểm). Biểu đồ cột ở hình bên thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. a) Lập bảng thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021. b) Trong các năm trên, mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình là lớn nhất vào năm nào? Bằng bao nhiêu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.