PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN TÂN YÊN
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 x B x + 1 C. x 3 D. 2- 3x
Câu 2: Giá trị của biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 x . x+ y y. x y − − tại x = – 1; y = 10 là
A. -1001 B. 1001 C. 999 D. -999 Câu 3: Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp điện (xe máy điện) mà không đội mũ bảo hiểm. Phương pháp bạn Anh thu được dữ liệu là
A. Từ nguồn có sẵn B. Từ nguồn quan sát C. Lập bảng hỏi D. Phỏng vấn Câu 4: Tứ giác ABCD có 0 0 0 A 50 , B 123 , D 20 = = = . Số đo của góc C là A. 1600 B. 1670 C. 1700 D. 1300 Câu 5: Bậc của đa thức : 8x2y3 + 8xy2 – 2xy4xy2 -7xy + 1
A. 3 B. 2 C. 5 D. 1 Câu 6: Đa thức 3 2 4 3 7x y z- 3x y chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A. 3x4 B. -3x4 C. -2x3y3 D. 2x3y Câu 7: Khai triển 2 (x+3) bằng
A.
2 x 6x 9. + + B. ( 3)( 3). x x − + C.
2 x 3x 9. + + D. 3x+ 9. Câu 8: Loại biểu đồ nào biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể?
A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ đoạn thẳng Câu 9: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AC = 12 cm, AB = 6 cm. Độ dài BD là
A. 12cm B.13cm C. 7cm D. 6cm Câu 10: Cho đa thức: Q(x)= -9x4 + 4x2 – 2x + 1. Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x) là
A. 4; 2; 1; 0 B. -9; 4; -2; 1 C. -9; 4; -2 D. -13; 6; -2; 1 Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 x x + 2 + là
A. 2 B. 1 2 C. 1 2 − D. 7 4
Câu 12: Số học sinh của bốn trường trung học cơ sở trên địa bàn huyện Tân Yên đăng kí tham dự giải chạy việt dã do huyện tổ chức được cho trong bảng sau:
Trường THCS Hợp Đức THCS Cao
Thượng THCS Phúc Hoà THCS Liên
Chung Số lượng đăng kí 24 41 15 33 Biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn số liệu của bảng thống kê trên:
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ hình quạt. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đoạn thẳng Câu 13: Cho hình thang ABCD (AB // CD) biết 0 A 58 = thì:
A. 0 D 122 = B. 0 D 212 = C. 0 D 22 = D. 0 D 0 =
Câu 14: Tính (5x2−3x+9)−(2x2−3x+7) ta được kết quả là
A. 7x2−6x+16 B. 3x2 + 2 C. 3x2 + 6x + 16 D. 7x2+ 2 Câu 15: Biểu thức
2 4x 4x+ 1 − được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là A. ( ) 2 2x- 1 B. ( ) 2 2x+ 1 C. ( ) 2 4x- 1 D. ( )( ) 2x- 1 2x + 1
Câu 16: Loại biều đồ nào biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng theo thời gian?
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ đoạn thẳng. Câu 17: Cho hình bình hành ABCD. Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự E và F (đường thẳng này không đi qua trung điểm của BC và AD). Khẳng định nào sau đây là đúng
A. AF = CE B. AF = BE C. DF = CE D. DF = DE Câu 18: Kết quả của phép nhân( 2)( 3) x x − + bằng
A.
2 6. x x + − B.
2 6. x x + + C.
2 6. x x − − D.
2 6. x x − +
Câu 19: Rút gọn biểu thức sau : ( )( ) 7 x-2 3x-1 3x x - 3 −
ta được kết quả
A. 3 B. 2 C. x + 2 D. 7 Câu 20: Hãy chọn câu đúng. Cho ABC ∆ với M thuộc cạnh BC. Từ M vẽ ME song song với AB và MF song song với AC. Hãy xác định điều kiện của để tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
A. ΔABC vuông tại A B. ΔABC vuông tại B C. ΔABC vuông tại C D. ΔABC đều
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (1,5 điểm) 1. Thực hiện phép tính : -5xy.(xy2- 2)- 5x2y.(-y2) 2. Tính nhanh : 462 + 542 + 108.46 3. Tìm x biết : (x-2).(4x + 3)- (2x-1)2 = 16 Câu 22: (1 điểm)
Cho biểu đồ ở hình bên, biểu đồ cho biết tỉ lệ mỗi loại quả bán được của một cửa hàng. Giả sử cửa hàng bán được 200 kg quả các loại. Lập bảng thống kê cho biết số lượng mỗi loại quả cửa hàng bán được.
Câu 23: (2 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Gọi H và K lần lượt là chân đường cao hạ từ A và C đến BD.
a) Chứng minh rằng tứ giác AHCK là hình bình hành. b) Gọi M là giao điểm của AK và BC, N là giao điểm của CH và AD, O là trung điểm của HK. Chứng minh M, O, N thẳng hàng. Câu 24 : (0,5 điểm) Chứng minh rằng số sau là số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.