Bài giảng lớp 8 môn Toán
QR

Bài giảng lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bài giảng lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Bài giảng lớp 8 môn Toán Bài giảng lớp 8 môn Toán Bài giảng này được thiết kế dành cho học sinh lớp 8 nhằm giúp họ hiểu và áp dụng các kiến thức cơ bản về Toán một cách dễ dàng và hiệu quả. Bài giảng bao gồm các phần lý thuyết cơ bản và ví dụ minh họa cụ thể, giúp học sinh áp dụng kiến thức vào các bài tập thực hành. Ngoài ra, bài giảng còn chứa các bài toán ứng dụng thực tế giúp học sinh nhận thức về tầm quan trọng của Toán trong cuộc sống hàng ngày. Với sự phong phú và đa dạng trong nội dung, bài giảng này sẽ giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề một cách linh hoạt.

Xem trước nội dung

Chương

1

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

CÁC ĐA THỨC

| Chủđề1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A Trọng tâm kiến thức

Các quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức:

A ã(B +C) = A ãB + A ãC

(A +B)(C −D) = A ãC −A · D +B ãC −B · D

B Các dạng bài tập và phương pháp giải

Dạng 1: Làm tính nhân

Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức. Lưu ý quy tắc

dấu của phép nhân và thu gọn các hạng tửđồng dạng

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

# Ví dụ1. Làm tính nhân

1 2 x3 ¡ x2 −6x−10 ¢; a) −3x2 ¡ 5x3 −4x2 +3x−1 ¢. b)

# Ví dụ2. Thực hiện các phép tính

(x+8)(x−4); a) (2x−1) ¡ 3x2 −7x+5 ¢. b)

# Ví dụ3. Tìm hệsốcủa x3 trong kết quảphép nhân ¡ x2 −x ¢ · ¡ x2 + x−1 ¢.

Dạng 2: Rút gọn biểu thức và tính giá trịcủa biểu thức

• Thực hiện các phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, bỏdấu ngoặc,

thu gọn các hạng tửđồng dạng.

• Thay giá trịcủa các biến vào biểu thức đã rút gọn rồi thực hiện các phép tính.

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

3

Chương 1: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

# Ví dụ1. Rút gọn biểu thức A = 8x(x−2)−3 ¡ x2 −4x−5 ¢ −5x2.

# Ví dụ2. Rút gọn biểu thức B = 2(x−5)(x+1)+(x−3) ¡ x+ x2¢.

# Ví dụ3. Rút gọn biểu thức A = (x+5)(2x−3)−2x(x+3)−(x−15).

# Ví dụ4. Cho biểu thức A = 5x2(3x−2)−(4x+7) ¡ 6x2 −x ¢ − ¡ 7x−9x3¢.

Rút gọn rồi tính giá trịcủa biểu thức B với x = −3

4.

# Ví dụ5. Cho biểu thức C = x ¡ x+ x3¢ +(x −1) ¡ x2 + x3¢ +1. Rút gọn biểu thức C rồi chứng

tỏrằng với hai giá trịđối nhau của x thì biểu thức C có cùng một giá trị.

Dạng 3: Chứng minh giá trịcủa biểu thức không phụthuộc vào giá trịcác

biến

Biến đổi biểu thức đã cho thanh một biểu thức không chứa biến.

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

# Ví dụ1. Chứng minh rằng giá trịcủa biểu thức sau không phụthuộc vào giá trịcủa

các biến:

A = (2x−3)(x+7)−2x(x+5)−x.

# Ví dụ2. Cho biểu thức B = 10 −5x(x −1,2) + 2x(2,5x −3). Chứng minh rằng giá trịcủa

biểu thức này luôn luôn không đổi.

# Ví dụ3. Cho biểu thức C = x(x−y)+ y(x+ y)−(x+ y)(x−y)−2y2. Với mọi giá trịcủa x và

y thì giá trịcủa biểu thức C là một sốâm hay sốdương?

Dạng 4: Chứng minh đẳng thức

Biến đổi một vếthành vềkia hoặc biến đổi cảhai vếcùng bằng một biểu thức.

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

# Ví dụ1. Chứng minh đẳng thức (x−y) ¡ x3 + x2y+ xy2 + y3¢ = x4 −y4.

# Ví dụ2. Chứng minh đẳng thức (x+ y)(x+ y+ z)−2(x+1)(y+1)+2 = x2 + y2.

# Ví dụ3. Cho ab = 1. Chứng minh đẳng thức a(b +1)+ b(a+1) = (a+1)(b +1).

Dạng 5: Tìm giá trịcủa x thỏa mãn đẳng thức cho trước

• Thực hiện các phép nhân đa thức rồi thu gọn vềdạng ax = b.

• Suy ra x = b a (nếu a ̸= 0).

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

# Ví dụ1. Tìm x biết (x+1) ¡ x2 +2x−1 ¢ −x2(x+3) = 4.

# Ví dụ2. Tìm x biết (x+1) ¡ 3x2 + x−2 ¢ −x2(3x+4) = 5.

Trang 4 Sưu tầm & biên soạn: Math and LATEX Group

2. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

# Ví dụ3. Tìm x biết 3(x−2)(x+3)−x(3x+1) = 2.

cccBÀI TẬP VẬN DỤNGccc

# Bài 1. Làm tính nhân

−4x3 ¡ x2 −3x+2 ¢; a) −2

5 x2 ¡ 5x3 +10x2 −15x ¢. b)

# Bài 2. Làm tính nhân

(2x+7)(3x−1); a)

¡ 5x2 −4x ¢¡ 2x2 +9x−3 ¢. b)

# Bài 3. Tính giá trịcủa biết thức A với x = 999.

A = x6 −x5(x−1)−x4(x−1)+ x3(x−1)+ x2(x+1)−x(x−1)+1.

# Bài 4. Cho biểu thức A = x(1+ x)−x2(1−x)+ x3 ¡ x2 −1 ¢. Chứng minh rằng với hai giá trị

đối nhau của x thì biểu thức A có hai giá trịđối nhau.

# Bài 5. Tìm x biết (x−3) ¡ x+ x2¢ +2(x−5)(x+1)−x3 = 12.

# Bài 6. Cho x

a = y

b. Chứng minh rằng ¡ x2 + y2¢¡ a2 + b2¢ = (ax+ by)2.

| Chủđề2: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A Trọng Tâm Kiến Thức

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớvà những ứng dụng, đặc biệt là ba hằng đẳng thức đầu tiên.

1. (A +B)2 = A2 +2AB +B2.

2. (A −B)2 = A2 −2AB +B2.

3. (A −B)(A +B) = A2 −B2.

4. (A +B)3 = A3 +3A2B +3AB2 +B3.

5. (A −B)3 = A3 −3A2B +3AB2 −B3.

6. (A +B) ¡ A2 −AB +B2¢ = A3 +B3.

7. (A −B) ¡ A2 + AB +B2¢ = A3 −B3.

B Các Dạng Bài Tập và Phương Pháp Giải

Dạng 1: Vận dụng các hằng đẳng thức đểtính

Xem biểu thức đã cho thuộc dạng hằng đẳng thức nào thì vận dụng hằng đẳng thức ấy

đểkhai triển và ngược lại.

cccVÍ DỤMINH HỌAccc

Sưu tầm & biên soạn: Math …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.