Trường THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2014-2015 MÃ ĐỀ 406 Môn VẬT LÝ – Khối 12 – Trắc nghiệm 40 câu
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) Đề có 4 trang
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1. Con lắc đơn chiều dài 4m treo tại nơi có gia tốc g = π2m/s2. Chu kỳ dao động bé là
A. 2 s B. 4 s C. 2π s D. 4π s
Câu 2. Vật dao dộng trên trục Ox với biểu thức ly độ: x = 10cos(20t) (x tính cm; t tính s). Ly độ của vật tại thời diểm t = 0 là
A. -10cm B. 0 C. 10cm D. 5cm
Câu 3. Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng khối lượng m = 2kg dao dộng diều hòa trên đoạn thẳng MN. Tốc dộ của vật khi di qua vị trí trung diểm O của đoạn MN là 1m/s. Gốc thế năng tại vị trí O, thế năng đàn hồi lò xo khi vật ở vị trí M là
A. 1 mJ B. 10mJ C. 100mJ D. 1000mJ
Câu 4. Chất điểm dao động trên trục Ox với biểu thức ly độ: x = 20cos(5t + π/2) (x tính cm; t tính s). Tốc độ của chất diểm tại thời diểm t = 0 là
A. 1cm/s B. 10cm/s C. 1m/s D. 100m/s
Câu 5. Chất điểm dao động diều hòa với tần số góc 8(rad/s). Thời diểm t1 chất diểm đi qua vị trí có ly độ x1 = 12cm. Thời diểm t2 = t1 + 21π/16 (s) tốc độ của chất diểm là
A. 1,5cm/s B. 96cm/s C. 48cm/s D. 72cm/s
Câu 6. Một lò xo nhẹ, độ cứng 20N/m nằm ngang trên sàn không ma sát, một đầu cố dịnh, đầu còn lại gắn vật nặng khối lượng m = 200g. Kéo vật dọc theo trục lò xo một doạn nhỏ rồi thả, chu kỳ dao động của vật là
A. 2π/5 (s) B. π/10 (s) C. π/5 (s) D. π/2 (s)
Câu 7. Gia tốc trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. C. ngược pha với li độ. B. vuông pha so với li độ. D. lệch pha π/4 so với li độ.
Câu 8. Một sóng ngang lan truyền trên đường thẳng đi từ điểm O đến M (với OM = 15cm) trên đường thẳng đó với bước sóng λ = 1,9cm. Số diểm dao động ngược pha với O trên đoạn OM là
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 9. Cường độ âm tại một vị trí đo được là I = 10-5W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là Io = 10-12W/m2. Mức cường độ âm tại vị trí đó là
A. 7 dB B. 70 dB C. 50 dB D. 5 dB
Câu 10. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng diện tức thời chạy qua đoạn mạch đó có các biểu thức lần lượt là: u = 100 cos(100πt) (V) và i = 2 cos(100πt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch bằng 2 2 A. 200W B. 150W C. 120W D. 100W
Câu 11. Một điện áp xoay chiều u = 100cos(200πt) (u tính V, t tính s). Giá trị điện áp tại thời diểm t = 1s bằng
A. 1V B. 10V C. 50V D. 100V
Câu 12. Biểu thức cường dộ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch có dạng: i = cos(120πt) (A). Tần số dòng điện 3 2 chạy qua mạch bằng
A. 50Hz B. 60Hz C. 100Hz D. 120Hz
Câu 13. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang. B. vuông góc với phương truyền sóng. C. trùng với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.
ThuVienDeThi.com
Câu 14. Đặt vào hai đầu điện trở thuần R = 100Ω một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua điện trở R là
A. 1A B. 2A C. 3A D. 4A
Câu 15. Khi mức cường độ âm tại một điểm gây bởi một nguồn tăng thêm 30 dB thì tại điểm đó cường dộ âm đã tăng
A. 30 lần B. 300 lần C. 100 lần D. 1000 lần
Câu 16. Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100Ω và một tụ điện có diện dung C = 100µF. Điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos(100t) (V). Biểu thức cường dộ dòng diện tức thời qua mạch là
A. i = cos(100t – π/3) (A) C. i = cos(100t + π/4) (A) 2 2 2
B. i = cos(100t – π/2) (A) D. i = cos(100t + π/4) (A) 2 2
Câu 17. Biểu thức cường dộ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch có dạng: i = cos(100πt + π/4) (A). Giá trị hiệu 2 2 dụng của cường độ dòng điện bằng
A. 2A B. A C. 4A D. 4 A 2 2
Câu 18. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hòa
A. cùng pha so với gia tốc. C. ngược pha so với gia tốc. B. sớm pha π/2 so với gia tốc. D. chậm pha π/2 so với gia tốc.
Câu 19. Đặt một diện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB gồm một diện trở thuần R và một tụ điện C mắc nối tiếp thì tỷ số điện áp hiệu dụng giữa hai đầu diện trở thuần R và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C là 0,7. Hệ số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.