Trường THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2014-2015 MÃ ĐỀ 911 Môn VẬT LÝ – Khối 12 – Trắc nghiệm 40 câu
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) Đề có 4 trang
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1. Gia tốc trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. C. ngược pha với li độ. B. vuông pha so với li độ. D. lệch pha π/4 so với li độ.
Câu 2. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hòa
A. cùng pha so với gia tốc. C. ngược pha so với gia tốc. B. sớm pha π/2 so với gia tốc. D. chậm pha π/2 so với gia tốc.
Câu 3. Đặt một diện áp xoay chiều vào hai đầu mạch AB gồm một diện trở thuần R và một tụ điện C mắc nối tiếp thì tỷ số điện áp hiệu dụng giữa hai đầu diện trở thuần R và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C là 0,7. Hệ số công suất của đoạn mạch AB xấp xỉ là
A. 0,753. B. 0,357. C. 0,573. D. 0,375.
Câu 4. Chất điểm dao động trên trục Ox với biểu thức ly độ: x = 8cos(πt – π/3) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tốc độ trung bình của chất diểm trong một chu kỳ dao động là
A. 32cm/s B. 16cm/s C. 8cm/s D. 4cm/s
Câu 5. Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 28cm treo thẳng đứng tại nơi có g = π2m/s2. Gắn vật nặng vào đầu dưới, khi cân bằng lò xo có chiều dài 32cm. Chu kỳ dao dộng của hệ bằng
A. 0,2s B. 0,3s C. 0,4s D. 0,5s
Câu 6. Con lắc đơn chiều dài 4m treo tại nơi có gia tốc g = π2m/s2. Chu kỳ dao động bé là
A. 2 s B. 4 s C. 2π s D. 4π s
Câu 7. Vật dao dộng trên trục Ox với biểu thức ly độ: x = 10cos(20t) (x tính cm; t tính s). Ly độ của vật tại thời diểm t = 0 là
A. -10cm B. 0 C. 10cm D. 5cm
Câu 8. Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng khối lượng m = 2kg dao dộng diều hòa trên đoạn thẳng MN. Tốc dộ của vật khi di qua vị trí trung diểm O của đoạn MN là 1m/s. Gốc thế năng tại vị trí O, thế năng đàn hồi lò xo khi vật ở vị trí M là
A. 1 mJ B. 10mJ C. 100mJ D. 1000mJ
Câu 9. Chất điểm dao động trên trục Ox với biểu thức ly độ: x = 20cos(5t + π/2) (x tính cm; t tính s). Tốc độ của chất diểm tại thời diểm t = 0 là
A. 1cm/s B. 10cm/s C. 1m/s D. 100m/s
Câu 10. Chất điểm dao động diều hòa với tần số góc 8(rad/s). Thời diểm t1 chất diểm đi qua vị trí có ly độ x1 = 12cm. Thời diểm t2 = t1 + 21π/16 (s) tốc độ của chất diểm là
A. 1,5cm/s B. 96cm/s C. 48cm/s D. 72cm/s
Câu 11. Một lò xo nhẹ, độ cứng 20N/m nằm ngang trên sàn không ma sát, một đầu cố dịnh, đầu còn lại gắn vật nặng khối lượng m = 200g. Kéo vật dọc theo trục lò xo một doạn nhỏ rồi thả, chu kỳ dao động của vật là
A. 2π/5 (s) B. π/10 (s) C. π/5 (s) D. π/2 (s)
Câu 12. Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 60Ω và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,8H. Tần số góc dòng điện chạy qua mạch là ω = 100rad/s. Tổng trở đoạn mạch có giá trị
A. 20Ω B. 140Ω C. 100Ω D. 80Ω
ThuVienDeThi.com
Câu 13. Tạo sóng dừng tần số 20Hz trên sợi dây đàn hồi căng ngang. Biết khoảng cách giữa hai nút cạnh nhau bằng 15cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 3 m/s B. 2/3 m/s C. 6 m/s D. 1,5 m/s
Câu 14. Một sóng ngang lan truyền trên đường thẳng đi từ điểm O đến M (với OM = 15cm) trên đường thẳng đó với bước sóng λ = 1,9cm. Số diểm dao động ngược pha với O trên đoạn OM là
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 15. Cường độ âm tại một vị trí đo được là I = 10-5W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là Io = 10-12W/m2. Mức cường độ âm tại vị trí đó là
A. 7 dB B. 70 dB C. 50 dB D. 5 dB
Câu 16. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng diện tức thời chạy qua đoạn mạch đó có các biểu thức lần lượt là: u = 100 cos(100πt) (V) và i = 2 cos(100πt + π/3) (A). Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch bằng 2 2 A. 200W B. 150W C. 120W D. 100W
Câu 17. Đặt vào hai đầu điện trở thuần R = 100Ω một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua điện trở R là
A. 1A B. 2A C. 3A D. 4A
Câu 18. Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100Ω và một tụ điện có diện dung C = 100µF. Điện áp giữa hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos(100t) (V). Biểu thức cường dộ dòng diện tức thời qua mạch là
A. i = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.