1/4 Mã đề 122
SỞ GD-ĐT TP.HCM TRƯỜNG THCS-THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm Học 2014-2015 MÔN THI : VẬT LÝ . KHỐI 12 MÃ ĐỀ: 122 Hình thức thi : TRẮC NGHIỆM Thời gian: 60 phút
1. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
A. x=5cos m B. x=0,5cos m 40 2 t
40 2 t
C. x=5cos cm D. x=0,5cos(40t) cm 40 2 t 2. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì.
A. T=2 B. T=2 C. T=2 D. T=2 m
k
k m
l g
g
l
3. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2=0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là : A. T=0,7s B. T=0,8s C. T=1,0s D. T=1,4s 4. Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là : A. =2n (với n Z) B. =(2n+1) (với n Z) C. =(2n+1)/2 (với n Z) D. =(2n+1)/4 (với n Z) 5. Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng. A. Biên độ A B. Tần số góc C. Pha dao động (t + ) D. Chu kì dao động T 6. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là : A. vmax=A B. vmax=2A C. vmax= -A D. vmax= -2A 7. Trong dao động điều hòa A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ. C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ. 8. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu? A. bằng hai lần bước sóng B. bằng một bước sóng C. bằng một nửa bước sóng D. bằng một phần tư bước sóng 9. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là : A. v=79,8m/s B. v=120m/s C. v=240m/s D. v=480m/s 10.Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. v=1m B. v=6m C. v=100cm/s D. v=200cm/s
ThuVienDeThi.com
2/4 Mã đề 122
11.Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA=1m, có mức cường độ âm là IA=90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0=0,1nW/m2. Cường độ của âm đó tại A là : A. IA=0,1nW/m2 B. IA=0,1mW/m2 C. IA=0,1W/m2 D. IA=0,01W/m2
12.Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy 2=10) dao động điều hòa với chu kì là : A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s 13.Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy 2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là : A. Fmax=525N B. Fmax=5,12N C. Fmax=256N D. Fmax=2,56N 14.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương: A. x=4cos(10t) (cm) B. x=4cos (cm) 10t
C. x=4cos (cm) D.x=4cos (cm) 10 2 t
10 2 t 15.Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì.
A. T=2 B. T=2 C. T=2 D. T=2 m
k
k m
l g
g
l
16.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng : A. vmax=160cm/s B. vmax=80cm/s C. vmax=40cm/s D. vmax=20cm/s 17.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là : A. E=320J B. E=6,4.10-2J C. E=3,2.10-2J D. E=3,2J 18.Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.