Đề kiểm tra học kỳ 1 trắc nghiệm năm học 2014 - 2015 môn vật lý  Khối 12 thời gian làm bài 60phút

Đề kiểm tra học kỳ 1 trắc nghiệm năm học 2014 - 2015 môn vật lý Khối 12 thời gian làm bài 60phút

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135

Trường THPT Tây Thạnh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 TRẮC NGHIỆM

NĂM HỌC 2014- 2015 MÔN VẬT LÝ – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 60phút (40 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C là:

A. Zc = 2fC B. Zc = C. Zc = D. Zc = C C  2

1

fC  2

1

Câu 2: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng:

A. u = 220cos50t (V). B. u = 220cos50t (V). C. u = 220 cos100t (V). D. u = 220 cos100t (V). 2 2 Câu 3: Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L = 20dB thì:

A. I = 10-2I0 B. I = 2I0 C. I = I0 D. I = 102I0 1 2

Câu 4: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (F) một điện áp xoay chiều u = 141 cos(100 t) V. Cường độ 

4 10

dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là:

A. 10 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 1,41 A. Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương thẳng đứng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng nửa độ lớn gia tốc cực đại (Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

A. Wt = 0,5W. B. Wt = 3Wđ. C. Wđ = 0,75W. D. Wđ = 2Wt.

Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 100 () ;L = (H) C = .10-4 (F). 2 

1  Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 2,2 cos 100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch:

A. u = 220 (V) B. u = 200 (V) 2 cos 100 4 t          2 cos 100 4 t         

C. u = 220 (V) D. u = 200 (V) 2 cos 100 4 t          2 cos 100 4 t          Câu 7: Biết hiệu suất của máy biến áp là 100%. Trong các công thức sau đây, công thức nào sai?

A. B. C. D.

1

2

2

1

n n I

I 

2

1

2

1

n

n U

U 

1

2

2

1

n n U

U 

1

2

2

1

I I U

U 

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai. Trong dao động điều hòa, thế năng và động năng:

A. có tổng không thay đổi theo thời gian. B. biến thiên tuần hoàn cùng pha nhau. C. có giá trị cực đại bằng nhau. D. biến thiên tuần hoàn cùng tần số. Câu 9: Có thể làm tăng cảm kháng của một cuộn dây bằng cách:

A. giảm cường độ dòng điện qua cuộn dây. B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. C. tăng điện áp đặt vào 2 đầu cuộn dây. D. giảm tần số của điện áp đặt vào 2 đầu cuộn dây. Câu 10: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là

u = 6 cos (4t-0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là: A. 150 cm. B. 50 cm. C. 100 cm. D. 200 cm. Câu 11: Mạch R, L và C mắc nối tiếp. Cho R = 20 , L không đổi và C có thể thay đổi được. Điện áp xoay chiều hai đầu mạch có biểu thức u = 100cos100t (V). Điều chỉnh C để điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn thuần cảm vuông pha với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là:

A. 50 V. B. 100 V. C. 50 V. D. 25 V. 2 2

Mã đề 135

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 135

Câu 12: Trong một thí nghiệm về giao thoa: Hai điểm A và B cách nhau 20cm trên mặt chất lỏng dao động cùng biên độ, cùng tần số 50Hz, cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Số điểm không dao động trên AB là:

A. 18. B. 20. C. 21. D. 19. Câu 13: Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kì T, bước sóng , vận tốc v. Độ lệch pha giữa  hai dao động của hai điểm M và N (MN = d) ở trên dây là:

A. Δφ = π B. Δ = 2 C. Δ = 2 D. Δ = 2  d  

T

d  

v d  

v df

Câu 14: Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng. Phương trình dao động nguồn sóng O là:

Một điểm M cách nguồn O bằng dao động với li độ u = 2 cm, ở thời điểm t = T/2. Biên cos . u A t   3 

độ của sóng bằng:

A. B. C. 2 cm D. 4 cm 4

3

cm 2 3 cm

Câu 15: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này

có phương trình lần lượt là (cm) và (cm). Độ lớn vận tốc của vật 1 x 4cos(10t ) 4    2

3 x 3cos(10t ) 4

  

ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 80 cm/s. Câu 16: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

A. Z = R + ZL + ZC. B. Z = . 2 2 L C R (Z Z )  

C. Z = . D. Z = . 2 2 L C R (Z Z )   2 2 L C R (Z Z )  

Câu 17: Khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.