phòng gd-đt đức thọ đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi trường Trường THCS Hoàng Xuân Hãn Môn Toán. Năm học 2010-2011 (Thời gian: 120 phút)
Bài 1: (3 ®). Tìm số nguyên x biết: a) (1,5 ®) x 3 6 0
b) (1,5 ®) x 5 x 2
HD giải: a) . x 3 6 0
x 3 6 x 3 x 3 6 x 3 6 x 9 Vậy giá trị x cần tìm là x = 3; x = -9
b) x 5 x 2 x 2 7 x 2 7 x 2
x {-5; 1; 3; 9} x 2 ¦ (7)
Bài 2: (3 ®). Tìm 2 số tự nhiên a, b thỏa mãn điều kiện:
a + 2b = 48 và (a; b) + 3[a; b] = 114 HD giải: Ta có ; 114 3 3 a,b 3 a,b 3 a 3
Vì a + 2b = 48 a {6, 12, 18, 24, 30, 36, 42} a 2 a 6 Lập bảng xét các giá trị trên của a ta được a = 12; b = 18 và a = 36; b = 6
Bài 3: (4 ®). Cho và 34 51 85 68 A 7.13 13.22 22.37 37.49 39 65 52 26 B 7.16 16.31 31.43 43.49
Tính tỷ số A
B
HD giải: (2 ®)
34 1 1 68 1 1 17 1 1 17 1 1 17 1 1 A ... ... 6 7 13 12 37 49 3 7 13 3 37 49 3 7 49
(1,5 ®)
39 1 1 26 1 1 13 1 1 13 1 1 13 1 1 B ... ... 9 7 16 6 43 49 3 7 16 3 43 49 3 7 49
Vậy = (0,5 ®) A B 17 13 17 : 3 3 3
Bài 4: (4 ®). Dòng và Lâm có tổng số bi là 150 viên. Dòng có 20% bi đỏ. Lâm có 15% bi đỏ. Tổng số bi đỏ của hai bạn là 27 viên. Tính số bi của mỗi bạn
HD giải: Giả sử Lâm cũng có 20% bi đỏ thì số bi đỏ của hai người là: 20% . 150 = 30 (viên) 5% số bi của Lâm là 30 – 27 = 3 (viên) Số bi của Lâm là: 3 : 5% = 60 (viên) Số bi của Dòng là: 150 – 60 = 90 (viên)
Bài 5: (4 ®). Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa vẽ các tia Ob, Oc sao cho A 0 aOb 100 ; A 0 aOc 50
a) Chứng tỏ Oc là tia phân giác của AaOb b) Vẽ tia Od sao cho . Tính ? A 0 cOd 25 AbOd HD giải: Vẽ hình đúng 0,5 ®
O
b c
d
a a O
d c b
ThuVienDeThi.com
a) Oc nằm giữa Oa và Ob. Mặt khác nên Oc là tia phân giác của A A 0 aOc bOc 50 AaOb b) TH1: Od nằm giữa tia Oa và tia Oc ta tính được A 0 bOd 75 TH2: Od nằm giưa tia Ob và tia Oc ta tính được A 0 bOd 25
Bài 6: (2 ®). Chứng minh 21995 < 5863
HD giải: Ta có
10
10 5 1720 172 860
5 2 1024 2 .3 5 2 .3 5 5 3025
7 24 24 24 7 11 172 7 4 11 4 11 6 270
11 3 2187 3 2 3 3 .3 2 .3 2 .2 2 2 2048
Do đó . Vậy 21990 < 5860 mà 25 < 53 nên 21995 < 5863 1720 270 1720 172 860 2 .2 2 .3 5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.