Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện Thanh Oai năm học 2013 - 2014 môn thi Toán - Trường THCS Cao Viên

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện Thanh Oai năm học 2013 - 2014 môn thi Toán - Trường THCS Cao Viên

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THANH OAI

Trường THCS Cao Viên

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 27/11/2013 (Đề thi này gồm 01 trang)

Bài 1: (5,0điểm)

Cho biểu thức 1 1 2x x 1 2x x x x A : 1 x 1 x x 1 x x

                      1. Tìm điều kiện xác định và Rút gọn biểu thức A.

2. Tính giá trị của A khi x 17 12 2  

3. So sánh A với . A

Bài 2 : ( 4,0 điểm )

1. Giải phương trình: 3 2 8 1 46 10 5 4 1 x x x x x      

2. Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2 8 23 16 44 16 1180 0 x y x y xy      

Bài 3 : ( 4,0 điểm )

1. T ính tổng S = 1 1 1 1 .... 2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2013 2012 2012 2013        

2. Cho ba số dương thoả mãn Chứng minh rằng: , , x y z 1 1 1 1. x y z   

. x yz y zx z xy xyz x y z         

Bài 4 : ( 5,0 điểm )

Cho đường tròn (O; ). AB và CD là hai đường kính cố định của (O) vuông góc với nhau. M là R

một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O). K và H lần lượt là hình chiếu của M trên CD và AB.

1.Tính A A A A 2 2 2 2 sin sin sin sin MBA MAB MCD MDC   

2.Chứng minh: 2 (2 ) OK AH R AH  

3.Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA. MB. MC. MD lớn nhất.

Bài 5: ( 2,0 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, góc ACB

bằng α, góc AMB bằng . Chứng minh rằng: sin os 1 sin c      

-------------------------------H ết ----------------------------------------------

ThuVienDeThi.com

phòng Giáo dục & Đào tạo

Thanh oai

H-ớng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9 Năm học 2013 - 2014

Môn thi : Toán

Bài 1:( 4 điểm ) 1) Rút gọn biểu thức (2 điểm)

ĐK :                      

1 1 2x x 1 2x x x x A : 1 x 1 x x 1 x x

   1 x 0;x ;x 1 4

   

    

                     

x 2x x 1 x 1 x 2x 2 x x 1 : x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x x

 

     

     

                    

x 1 2 x 1 x x 1 2 x 1 2 x 1 : x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x x

                          

2 x 1 1 x : 2 x 1

1 x 1 x x x 1 x

                  

1 x x x 1 x 2 x 1 : 2 x 1 . x 1 x 1 x 1 x x

    

   

  

1 1 : x 1 x 1 x 1 x x

1 x x x

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

2) Tính giá trị của A khi (1 điểm). x 17 12 2  

Tính    

2 2 x 17 12 2 3 2 2 x 3 2 2 3 2 2 3 2 2           

    1 3 2 2 17 12 2 5 3 2 2 15 10 2 A 5 3 2 2 3 2 2 3 2 2

            

1,5đ

3) So sánh A với (1 điểm). A

Biến đổi 1 x x 1 A x 1 x x      

Chứng minh được với mọi 1 x 2 x   1 x 0;x ;x 1 4   

  1 A x 1 1 A 1 A 1 0 A A 1 0 x

A A 0 A A

        

    

1,5đ

Bài 2. (4,0 điểm)

ThuVienDeThi.com

1) ĐK : 1 46 8 10 x  

      

      





3 2 3 2

2

2

2

8 1 46 10 5 4 1 8 1 3 46 10 6 5 4 8

8 1 3 8 1 3 46 10 6 46 10 6

1 4 8 8 1 3 46 10 6 8 1 10 1 1 4 8 8 1 3 46 10 6 1 0 1 8 10 4 8 2 8 1 3 46 10 6

x x x x x x x x x x

x x x x

x x x x x x x x x x x x x

x x x x

             

                                          

Từ (1) suy ra: x = 1 . Từ (2), ta có : x2 – 4x + 8 = (x – 2)2 + 4 4 với mọi x 

10 10 5 46 10 0 46 10 6 6 6 3 46 10 6 10 8 10 8 5 suy ra : 3 46 10 6 8 1 3 46 10 6 8 1 3

x x

x

x x x x

                     

 , với mọi x.  (2) không xảy ra 2 10 8 4 8 46 10 6 8 1 3

x x x x

        Vậy phương trình có nghiệm duy nhất : . 1  x

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25

0,25đ

2) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

2 2 8 23 16 44 16 1180 0 x y x y xy       Biến đổi phương trình đã cho ta được     2 2 8 1 15 2 1248 x y y     

.     2 2 1248 2 2 83 15 y y     

Do đều chia hết cho 8; (15;8)=1 nên là số chính phương&chia hết  

2 8 1 ,1248 x y    

2 2 y 

cho 8 . Ta có các TH …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.