PHÒNG GD&ĐT
HUYỆN BA VÌ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
Năm học: 2015- 2016
Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 10- 12- 2015
(Đề thi gồm 01 trang) Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức
A =
2
3
3
2
6
4 : 1 4 2
x
x
x
x
x x
x x
x x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =
2 6
48 13 3 3 2
Bài 2: (4 điểm)
1) Giải phương trình: 10 3 2 20 9 2 x x x 2) Tìm số nguyên x, y biết: 3 2 y x xy Bài 3: (4 điểm)
1) Cho hàm số bậc nhất: y = có đồ thị là đường thẳng (d). 1 m x Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng (d) bằng 2
2) Cho 3 số dương thỏa mãn: 2 1
1 1
1 1
1 z y x
Chứng minh rằng: xyz 8
1
Bài 4: (5 điểm) Cho (O;R) và một đường thẳng a cố định nằm ngoài (O;R). Trên đường thẳng a lấy điểm M, từ M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Đường thẳng MO cắt (O;R) tại E và F (E nằm giữa M và O).
a) Chứng minh rằng: MA2 = ME.MF
b) Tính góc AMB biết 3 ME MA
c) Chứng minh rằng: Khi M chuyển động trên đường thẳng a thì AB luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 5: (2 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm thuộc nửa đường tròn (khác A và B). Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại các điểm C và D. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích của hai tam giác ACM và BDM. Bài 6: (1 điểm) cho 3 số a, b, c khác 0 và khác nhau từng đôi một thỏa mãn điều kiện
Tính giá trị của biểu thức A = + + 0 1 1 1 c b a bc a 2 1
2 ca b 2 1
2 ab c 2 1
2
---------Hết---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
Họ và tên thí sinh:............................................................Số báo danh..........
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD&ĐT
HUYỆN BA VÌ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 9 HUYỆN BA VÌ
Năm học: 2015- 2016
Môn: Toán
Bài 1: (4 điểm)
a) (2,5 điểm)
*Đkxđ: 𝑥≥0;𝑥≠4;𝑥≠9.
𝐴=(
𝑥‒ 2 𝑥
𝑥‒ 4 ‒ 1):(
4 ‒ 𝑥
𝑥‒ 𝑥‒ 6 ‒
𝑥‒ 2
3 ‒ 𝑥‒
𝑥‒ 3
𝑥+ 2)
=
𝑥‒ 2 𝑥‒ 𝑥+ 4
𝑥‒ 4 : [
4 ‒ 𝑥 ( 𝑥‒ 3)( 𝑥+ 2) +
( 𝑥‒ 2)( 𝑥+ 2)
( 𝑥‒ 3)( 𝑥+ 2) ‒
( 𝑥‒ 3)2
( 𝑥‒ 3)( 𝑥+ 2)]
=
‒ 2( 𝑥‒ 2)
𝑥‒ 4 :
4 ‒ 𝑥+ 𝑥‒ 4 ‒ ( 𝑥‒ 3)2
( 𝑥‒ 3)( 𝑥+ 2)
=
‒ 2 ( 𝑥+ 2) :
‒ ( 𝑥‒ 3)2
( 𝑥‒ 3)( 𝑥+ 2) =
‒ 2 ( 𝑥+ 2) .
( 𝑥+ 2)
‒ ( 𝑥‒ 3) =
2
𝑥‒ 3 b) (1,5 điểm) Ta có:
x = = = 2 6
48 3 3 3 2
2 6
1 1.3 2.2 12 3 3 2
2 6
1 3 2 3 2
2
= = = 2 6
1 3 2 3 3 2
2 6
1 3 3 2
2
1 3 2
1 3 3 2
= = = 1 1 3 2
3 2 4 2
1 3
1 3
2
Thay vào biểu thức được A = = - 1 3 1
2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bài 2: (4 điểm)
1) (2điểm) Giải phương trình: (1) 𝑥2 + 9𝑥+ 20 = 2 3𝑥+ 10
*Đkxđ: 𝑥≥‒ 10
3 Ta có: (1) 𝑥2 + 6𝑥+ 9 + 3𝑥+ 10 ‒ 2 3𝑥+ 10 + 1 = 0 (𝑥+ 3)2 + ( 3𝑥+ 10 ‒ 1)2 = 0
0,25 đ
1 đ
ThuVienDeThi.com
{
𝑥+ 3 = 0 3𝑥+ 10 ‒ 1 = 0 𝑥=‒ 3 (𝑡𝑚đ𝑘)
KL: ...
2) (2 điểm) Tìm số nguyên x, y biết: 2𝑥𝑦‒ 𝑥+ 𝑦= 3
𝑥(2𝑦‒ 1) + 𝑦= 3 2𝑥(2𝑦‒ 1) + 2𝑦‒ 1 = 5(2𝑥+ 1)(2𝑦‒ 1) = 5
Vì 𝑥,𝑦 ∈𝑍 2𝑥+ 1 𝑣à 2𝑦‒ 1 ∈Ư(5) = { ± 1; ± 5}
2𝑥+ 1 1 -1 5 -5
2𝑦‒ 1 5 -5 1 -1
𝑥 0 -1 2 -3
𝑦 3 -2 1 0
Kết luận tmđk
KL: Vậy:.......
0,5 đ
0,25 đ
0,75 đ
0,25 đ
0,75đ
0,25đ Bài 3: (4 điểm)
1) (2 điểm)
-Vẽ hình đúng: 0,5 đ Gọi giao điểm của (d) với Ox và Oy lần lượt là A và B
A(-m+1; 0); B(0; m-1) Gọi khoảng cách từ O tới (d) là OH
∆𝐴𝑂𝐵 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝑡ạ𝑖 𝑂 𝑐ó đườ𝑛𝑔 𝑐𝑎𝑜 𝑂𝐻 Á𝑝 𝑑ụ𝑛𝑔 ℎệ 𝑡ℎứ𝑐 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 ∆𝑣𝑢ô𝑛𝑔
Ta có: 1
𝑂𝐻2 =
1
𝑂𝐴2 +
1
𝑂𝐵2
1
( 2)2 =
1
(| ‒ 𝑚+ 1|)2 +
1
(|𝑚‒ 1|)2
1
( 2)2 =
2
(𝑚‒ 1)2... m = 3 hoặc m =- 1
-KL:......
2)
+ + 2 1 - + 1 - + x 1
1
y 1
1
z 1
1 x 1
1 y 1
1
z 1
1 x 1
1 y y 1 z z 1
0,5đ
1đ
0,5 đ
B
d
y
x O
m-1
-m+1 A
H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.