Hướng dẫn ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội

Hướng dẫn ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Hướng dẫn ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021-2022 trường Vinschool Hà Nội Hướng dẫn ôn tập học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021-2022 trường Vinschool Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu tới các bạn tài liệu ôn tập học kì 1 môn Toán cho lớp 8 năm học 2021-2022 tại trường Vinschool Hà Nội. Dưới đây là một số nội dung quan trọng mà các bạn cần chú ý: I. LÝ THUYẾT 1. Phép nhân và phép chia các đa thức: - Nhân đơn thức và đa thức - Bảy hằng đẳng thức cần nhớ - Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử - Chia đa thức cho đơn thức và chia đa thức một biến đã sắp xếp 2. Phân thức đại số: - Rút gọn phân thức - Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức - Cộng, trừ, nhân, chia phân thức 3. Tứ giác: - Định lý tổng các góc trong một tứ giác - Đường trung bình của tam giác, hình thang - Định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông - Tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác 4. Đa giác và diện tích đa giác: - Đa giác, đa giác đều - Diện tích hình chữ nhật và hình tam giác II. BÀI TẬP Phần 1: Trắc nghiệm Phần 2: Tự luận - Thực hiện phép tính - Phân tích đa thức thành nhân tử - Rút gọn phân thức và các phép toán về phân thức - Bài toán hình học - Bài tập nâng cao Hy vọng rằng tài liệu ôn tập này sẽ giúp các bạn lớp 8 tự tin hơn trong việc chuẩn bị cho kì thi học kỳ 1 sắp tới. Hãy cùng nhau rèn luyện và học tập chăm chỉ để đạt được kết quả tốt nhất! Chúc các bạn thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/8

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

********** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn Toán – Khối 8 - Hệ Chuẩn Vinschool I. LÝ THUYẾT

Chủ đề - Bài Nội dung

Phép nhân và phép chia các đa thức

- Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức; - Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ; - Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; - Chia đa thức cho đơn thức. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. Phân thức đại số - Rút gọn phân thức; - Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức; - Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức; Tứ giác - Định lý tổng các góc trong một tứ giác; - Đường trung bình của tam giác, hình thang; - Định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông; - Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết. hình thang, hình

thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông. Đa giác. Diện tích đa giác

- Đa giác, đa giác đều; - Diện tích: hình chữ nhật, hình tam giác. II. BÀI TẬP Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1. Kết quả của phép tính ( )( ) 5 1 xy xy + − là

A.

2 2 4 – 5 x y xy + . B.

2 – 4 – 5 xy xy . C.

2 –1 x xy − . D.

2 2 5 x xy + + .

Câu 2. Giá trị của biểu thức 5𝑥2 −[4𝑥2 −3𝑥(𝑥−2)] tại 1 2 x = là

A. -3. B. 3. C. -2. D. 4.

Câu 3. Kết quả phân tích đa thức

3 4 x x − thành nhân tử là

A. ( ) 2 4 x x + . B. ( )( ) – 2 2 x x x + . C. ( ) 2 x x + . D. ( ) 2 x x − .

Câu 4. Đơn thức

3 2 3 2 8x y z t − chia hết cho đơn thức nào?

A.

3 3 3 3 2x y z t . B.

4 2 4x y zt . C.

3 2 9x yz t . D.

3 2 2 3 2x y z t .

Câu 5. Kết quả của phép chia (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) là

A. 3 x + . B. 3 x −. C.

2 3 x −. D.

2 3 x + .

Câu 6. Tập hợp tất cả giá trị của n để

2 2 – 7 n n + chia hết cho 2 n − là

A.   1;3;5 n . B.   1;1;3 n− . C.   1;1;3;5 n− . D.   1;3;5 n− .

Trang 2/8

Câu 7. Kết quả rút gọn phân thức ( ) ( )

5

2 2 14 2 3

21 2 3

xy x y

x y x y

−

−

là

A. ( )

4 2 3 2 3 y x x y − . B. 2𝑦4. C. 3𝑥(2𝑥−3𝑦). D. ( )

4 3 2 3 2 x x y y

− .

Câu 8. Mẫu thức chung của hai phân thức 2 25 14x y và 5 14 21xy là

A.

2x y . B.

2 5 x y . C. 42xy. D.

2 5 42x y .

Câu 9. Giá trị của a để đa thức 2 12 x x a + + chia hết cho đa thức 2 x + là A. 8. B. 20. C. –20. D. –8.

Câu 10. Kết quả rút gọn của biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 2 x y x y + − − là

A.

2 2 . y B. 4 . xy C.

2 4 . x D. 8 . xy

Câu 11. Kết quả phân tích đa thức

2 2 8 x x − − + thành nhân tử là A. ( 2)( 4). x x + + B. ( 2)( 4). x x −+ + C. (4 )( 2). x x − + D. ( 2)( 4). x x − −

Câu 12. Đa thức M trong đẳng thức

2 2 1 2 2 x M x x − = + + là

A.

2 2 2. x − B.

2 2 4. x − C.

2 2 2. x + D.

2 2 4. x + Câu 13. Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?

A. 20

28

xy

x và 5 . 7

y B. 1 2 − và 15 . 30

x

x − C. 7

28x và 5 . 20

y xy D. 1 15x − và 2 . 30x − −

Câu 14. Kết quả rút gọn phân thức

2

2 5 5 x xy y xy − − là

A.

2

2 . 5 5 x y + B. 1. 5 − C. . 5

x y − D. 2 . 5

x y −

Câu 15. Khai triển hằng đẳng thức ( )

3 a b + ta được

A.

3 2 2 3 3 3 . a ab a b b + − + B.

3 2 2 3 3 3 . a a b ab b + + +

C.

3 2 2 3. a a b ab b + + + D.

3 2 2 3 2 2 . a a b ab b + + +

Câu 16. Khai triển hằng đẳng thức

3 3 a b − ta được

A. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − − + B. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − + −

C. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − + + D. ( )( ) 2 2 . a b a ab b + − +

Câu 17. Giá trị của biểu thức ( ) 2 x y x y − + tại 4; 2 x y = − = là

A. 6. − B. 2. − C. 2. D. 6.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.