ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2016-2017 MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống ( 1 điểm ) a. Số: 500 830 002 đọc là:………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………… b. Số Ba trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi tám nghìn hai trăm ba mươi hai. Viết là: ..................................... …………………………………………………………….. Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D có kết quả đúng. ( 2 điểm )
a. 7 tấn 45 kg = …………….. kg A. 745 kg B. 7 045 kg C. 7 450 kg D. 74 500 kg b. Số trung bình cộng của 123 ; 456 ; 789 là: A. 234 B. 456 C. 567 D. 789
c. 90 000 dm2 = …….. m2 A. 900 B. 9 000 C. 9 D. 90
d. Giá trị của chữ số 6 trong số 878 465 414 là: A. 60 B. 60 000 C. 6 000 D. 600
Bài 3: Trong các số 35 ; 79 ; 392 ; 720 ( 1 điểm )
a. Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: …………………………………………… b. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: ………………………………………… Bài 4: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm ) a. 362418 + 529073 b. 645 290 – 29573 …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… ……………………………............ ........................................................ ……………………………………. ......................................................... …………………………………….
c. 2548 x 25 d. 66178 : 203
Trường Tiểu học Bình Nhựt Họ và tên:……………………… Lớp Bốn / …
ThuVienDeThi.com
…………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… ……………………………………. …………………………………… …………………………………… Bài 5: Tìm X: ( 1 điểm ) a. X : 308 = 452 ; b. 125 425 : X = 25 ……………………………… ………………………………….. ……………………………… ………………………………….. ……………………………… ………………………………….. Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm ) 287 X 64 + 287 X 36 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 7: :( 2 điểm )
Một sân bóng hình chữ nhật có nửa chu vi 300 m, chiều dài hơn chiều rộng 50m. Tính : a. Chiều dài, chiều rộng sân bóng đá. b. Diện tích sân bóng.
Bài làm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.