Đề kiểm tra học kì I lớp 5 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2

Đề kiểm tra học kì I lớp 5 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG TH TAM HỒNG 2

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

Năm học : 2016 - 2017 Môn: Tiếng Việt. Lớp 5

(Thời gian: 60 phút) Họ và tên.........................................................................Lớp:5................. I Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Dòng nào dưới đây có các từ in đậm được dùng theo nghĩa gốc?

a) Cây rau, cây rơm, cây hoa b) Cây lấy gỗ, cây cổ thụ, cây ăn quả c) Cây mít, cây đàn, cây đèn bàn Câu 2. Những từ “xanh dương”, “xanh trong’’, “xanh mượt”, là:

a. Các từ đồng âm. b. Các từ trái nghĩa. c. Các từ đồng nghĩa. d. Một từ nhiều nghĩa. Câu3.Câu nào dưới đây có chứa từ in nghiêng mang nghĩa chuyển?

a) Thức ăn phải được nấu chín. b) Cơm trong nồi vừa chín tới. c) Suy nghĩ cho chín rồi hãy nói. Câu 4.Cặp quan hệ từ trong câu “ Tuy quả nó không ăn được nhưng chị rất quý cây lá đó.” biểu thị quan hệ gì?

a) Nguyên nhân – kết quả b) Điều kiện kết quả c) Tương phản d) Tăng tiến Câu 5. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

A. sung sướng B. may mắn C. toại nguyện D.bất hạnh Câu 6. Gạch chân dưới những cặp từ trái nghĩa trong mỗi câu sau:

a) Bàn tay có ngón ngắn ngón dài. b) Đất có chỗ bồi chỗ lở. II Tự luận: Câu 1 Tìm các từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”. Đặt một câu với từ vừa tìm được? ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Câu 2 Đưa vào mô hình cấu tạo của phần vần của các tiếng sau: hoàng, huân, chiếu, giang, sơn. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... Câu 3. Xác định chủ ngữ vị ngữ, trạng ngữ của mỗi câu sau: a/ Khi một ngày mới bắt đầu, tất cả trẻ em trên thế giới đều cắp sách tới trường.

......................................................................................................................................

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.