Đề thi giáo viên chủ nhiệm giỏi, cấp Tiểu học - Năm học 2014-2015 - Phòng GD & ĐT Vũ Quang

Đề thi giáo viên chủ nhiệm giỏi, cấp Tiểu học - Năm học 2014-2015 - Phòng GD & ĐT Vũ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨ QUANG

ĐỀ THI GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM GIỎI, CẤP TIỂU HỌC

NĂM HỌC 2014-2015. (Phần thi hiểu biết, thời gian làm bài 90 phút)

Đề 2 I. Trắc nghiệm: (Thí sinh ghi đáp án vào tờ giấy thi) Câu 1. Trường tiểu học do cấp nào quản lý: A. Ủy ban nhân dân cấp xã. C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.

B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. D. Phòng giáo dục và đào tạo huyện

Câu 2. Tổ chuyên môn ít nhất có mấy thành viên: A. 3 thành viên B. 4 thành viên C. 5 thành viên D. 6 thành viên

Câu 3. Giáo viên không có quyền nào sau đây: A. Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự. B. Được nhà trường tạo điều kiện để thực hiện nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục học sinh. C. Được thực hiện các quyền khác theo quy định của pháp luật. D. Được khen thưởng, tặng danh hiệu thi đua và các danh hiệu cao quý khác.

Câu 4. Tổ chuyên môn sinh hoạt định kì như thế nào? A. 1 tuần, 1 lần B. 2 tuần, 1 lần C. 3 tuần, 1 lần D. 4 tuần, 1 lần

Câu 5. Hình thực kỉ luật nào không áp dụng đối với học sinh tiểu học vi phạm khuyết điểm trong quá trình học tập và rèn luyện? A. Thông báo với địa phương B. Thông báo với gia đình C. Nhắc nhở D. Phê bình

Câu 6. Giáo viên được xếp loại Khá theo chuẩn nghề nghiệp nếu đạt yêu cầu nào sau đây: A. Được xếp loại Khá trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức và kĩ năng sư phạm. B. Được xếp loại Khá trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và kĩ năng sư phạm. C. Được xếp loại Khá trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và kiến thức. D. Được xếp loại Trung bình trở lên ở lĩnh vực kiến thức và loại Khá trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kĩ năng sư phạm.

Câu 7. Cha mẹ học sinh không có quyền nào sau đây: A. Ứng cử, đề cử vào Ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp; B. Kiến nghị với nhà trường tạo điệu kiện cho con em minh học tập, rèn luyện. C. Từ chối ủng hộ khi được Ban đại diện cha mẹ học sinh của lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh của trường đề xuất các khoản ủng hộ, nếu bản thân không tự nguyện. D. Không thực hiện những nội dung đã được thống nhất ý kiến trong cuộc họp toàn thể cha mẹ học sinh hoặc cuộc họp Ban đại diện cha mẹ học sinh.

SỐ BÁO DANH

…………………

ThuVienDeThi.com

Câu 8. Đồng chí hãy sắp xếp lại cho đúng trình tự các bước Hiệu trưởng thực hiện đánh giá, xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học: A. Xem xét kết quả tự đánh giá, xếp loại của giáo viên và những ý kiến đóng góp của tổ chuyên môn; khi cần thiết có thể tham khảo thông tin phản hồi tự học sinh, cha mẹ học sinh và cộng đồng về giáo viên đó; B. Trường hợp cần thiết có thể trao đổi với giáo viên, trước khi quyết định đánh giá xếp loại để phù hợp với hoàn cảnh thực tế của giáo viên; C. Thông qua tập thể lãnh đạo nhà trường, đại diện Chi bộ, Công đoàn, Chi đoàn, các tổ trưởng hoặc khối trưởng chuyên môn để đánh giá, xếp loại; D. Công khai kết quả đánh giá, xếp loại giáo viên trước tập thể nhà trường; E. Ghi nhận xét kết quả đánh giá, xếp loại từng lĩnh vực và kết quả đánh giá, xếp loại chung vào phiếu đánh giá xếp loại của giáo viên;

Câu 9. Thông tư 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ GD&ĐT quy định tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia thì đối với trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, phải có bao nhiêu phần trăm (%) giáo viên đạt danh hiệu giáo viên giỏi cấp trường? A. 40 B. 45 C. 50 D. 55

Câu 10. Thông tư 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ GD&ĐT quy định tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia thì đối với trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, phải có bao nhiêu phần trăm (%) giáo viên đạt loại Khá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học? A. 40 B. 50 C. 55 D. 60

Câu 11. Thông tư 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ GD&ĐT quy định tiêu chuẩn đánh giá trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia thì đối với trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, phải có bao nhiêu phần trăm (%) học sinh xếp loại giáo dục đạt Trung bình trở lên? A. 90 B. 92 C. 94 D. 96

Câu 12. Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.