Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8
Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 1
CHUYÊN ĐỀ: TÌM GTLN, GTNN CỦA BIỂU THỨC
MỤC LỤC
I. LÝ THUYẾT ................................................................................................................................... 2
II. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN ............................................................................................. 3
Phương pháp 1. Sử dụng phép biến đổi đồng nhất ...................................................................... 3
Dạng 1. Tìm GTNN và GTLN của đa thức bậc hai đơn giản ............................................... 3
Dạng 2. Tìm GTNN và GTLN của đa thức bậc bốn đơn giản ............................................ 10
Dạng 3. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức dạng A
B ........................................................ 14
Dạng 4. Tìm Min, Max của biểu thức có điều kiện của biến .............................................. 31
Dạng 5. Sử dụng các bất đẳng thức cơ bản: ....................................................................... 41
Dạng 6. Tìm Min, Max bằng cách sử dụng bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ... 44
Phương pháp 2. Phương pháp chọn điểm rơi ............................................................................ 47
Phương pháp 3. Sử dụng phương pháp đặt biến phụ ................................................................. 53
Phương pháp 4. Sử dụng biểu thức phụ ..................................................................................... 56
Phương pháp 5. Phương pháp miền giá trị ................................................................................ 59
Phương pháp 6. Phương pháp xét từng khoảng giá trị .............................................................. 61
Phương pháp 7. Phương pháp hình học ..................................................................................... 64
Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8
Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 2
I. LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa M. được gọi là GTLN của f(x,y,...) trên miền xác định D nếu 2 điều kiện sau đồng thời thoả mãn : 1. f(x,y,...) M (x,y,..) D 2. (x0, y0,...) D sao cho f(x0, y0...) = M. Ký hiệu : M = Max f(x,y,..) = fmax với (x,y,...) D M. được gọi là GTNN của f(x,y,...) trên miền D đến 2 điều kiện sau đồng thời thoả mãn :
1. f(x,y,...) M (x,y,..) D 2. (x0, y0,...) D sao cho f(x0, y0...) = M. Ký hiệu : M = Min f(x,y,..) = fmin với (x,y,...) D 2. Các kiến thức thường dùng
2.1. Luỹ thừa:
a) x2 0 x R x2k 0 x R, k z x2k 0 Tổng quát : f (x)2k 0 x R, k z f (x)2k 0 Từ đó suy ra : f (x)2k + m m x R, k z M f (x)2k M
b) x 0 x 0 ( x )2k 0 x 0 ; k z
Tổng quát : ( A )2k 0 A 0 (A là 1 biểu thức) 2.2 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
a) |x| 0 xR b) |x + y| |x| + |y| ; nếu "=" xảy ra x.y 0 c) |x y| |x| |y| ; nếu "=" xảy ra x.y 0 và |x| |y| 2.3. Bất đẳng thức côsi:
ai 0 ; i = n ,1 : n n n a a a n
a a a ..... . ....
2 1 2 1 nN, n 2.
dấu "=" xảy ra a1 = a2 = ... = an 2.4. Bất đẳng thức Bunhiacôpxki :
Với n cặp số bất kỳ a1, a2,..., an ; b1, b2, ...,bn ta có : (a1b1 + a2b2 +...+ anbn)2 ( ) .... ).( .... 2 2 2 2 1 2 2 2 2 1 n n b b b a a a
Dấu "=" xảy ra 1 2 n
1 2 n
a a a ... Const b b b = Const
Nếu bi = 0 xem như ai = 0 2.5. Bất đẳng thức Bernonlly :
Với a 0 : (1 + a)n 1 + na n N. Dấu "=" xảy ra a = 0.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.