Các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thức

Các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thức Bản PDF - Nội dung bài viết Các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thứcChương 1: Phép nhân và phép chia đa thứcNhân đơn thức với đa thứcNhân đa thức với đa thứcHằng đẳng thức đáng nhớ Các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thức Để hỗ trợ học sinh lớp 8 trong việc học chương trình Toán phần Đại số chương 1, chúng tôi đã tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập phép nhân và phép chia đa thức. Tài liệu này bao gồm 116 trang, với đáp án và lời giải chi tiết cho từng bài tập, giúp học sinh hiểu rõ hơn về tiếp xúc với toán học. Chương 1: Phép nhân và phép chia đa thức Nhân đơn thức với đa thức Trước hết, chúng ta sẽ tóm tắt lý thuyết về phép nhân này, sau đó làm các bài tập thực hành. Các dạng bài tập bao gồm: Làm phép tính nhân đơn thức với đa thức Sử dụng phép nhân đơn thức với đa thức, rút gọn biểu thức cho trước Tính giá trị của biểu thức cho trước Tìm x biết x thỏa mãn điều kiện cho trước Chứng tỏ giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Sau khi làm các bài tập này, học sinh có thể tiếp tục với bài tập về nhà để củng cố kiến thức. Nhân đa thức với đa thức Ở phần này, chúng ta sẽ tóm tắt lý thuyết và thực hành bài tập nhân đa thức với đa thức. Các dạng bài tập bao gồm: Làm phép tính nhân đa thức với đa thức Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước Chứng minh đẳng thức Chứng minh các bài toán về số nguyên Tương tự như phần trước, sau khi làm bài tập, học sinh cũng có thể tiếp tục với bài tập về nhà để rèn luyện kỹ năng. Hằng đẳng thức đáng nhớ Chương cuối cùng sẽ tập trung vào hằng đẳng thức đáng nhớ. Chúng ta sẽ xem xét các dạng bài tập sau: Thực hiện phép tính Chứng minh các đẳng thức, rút gọn biểu thức Tính nhanh Chứng minh bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức Sau đó, học sinh có thể thực hành bài tập về nhà để áp dụng kiến thức đã học. Qua tài liệu này, hy vọng học sinh sẽ hiểu rõ hơn về phép nhân và chia đa thức, cũng như rèn luyện kỹ năng giải bài tập trong phần Đại số của môn Toán.

Xem trước nội dung

Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức Chương

1

Phép nhân và phép chia đa thức

Nhân đơn thức với đa thức §1

Tóm tắt lý thuyết 1

Định nghĩa 1. Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tửcủa đa thức rồi cộng các tích với nhau. Ta có A(B + C) = A · B + A · C.

Ví dụ3x · (2x3 −x + 1) = 3x · 2x3 + 3x · (−x) + 3x · 1 = 6x4 −3x2 + 3x. Vậy 3x · (2x3 −x + 1) = 6x4 −3x2 + 3x. △ ! 1. Ta thường sửdụng các phép toán liên quan đến lũy thừa sau khi thực hiện phép nhân:

a0 = 1 với a ̸= 0; • am · an = am+n; •

am : an = am−n với m ≥n; • (am)n = am·n. •

với m, n là sốtựnhiên.

Bài tập và các dạng toán 2

| Dạng 1. Làm phép tính nhân đơn thức với đa thức

Sửdụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và các phép toán liên quan đến lũy thừa.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Thực hiện phép tính

M = 2x2(1 −3x + 2x2); a) N = (2x2 −3x + 4) · Å−1

2 x ã ; b)

P = 1

2xy(−x3 + 2xy −4y2). c)

2

3 Chương 1. Phép nhân và phép chia đa thức 3 Chương 1. Phép nhân và phép chia đa thức 3 Chương 1. Phép nhân và phép chia đa thức

L Lời giải.

M = 2x2 −6x3 + 4x4. a) N = −x3 + 3

2x2 −2x. b)

P = −1

2x4y + x2y2 −2xy3. c)

□

b Ví dụ2. Làm tính nhân

M = 2x3(x2 −2x + 1); a) N = (2x3 −4x −8) · Å1

2x ã ; b)

P = x2y · Å xy2 −x2 −1

2y3 ã . c)

L Lời giải.

M = 2x5 −4x4 + 2x3. a) N = x4 −2x2 −4x. b)

P = x3y3 −x4y −1

2x2y4. c)

□

b Ví dụ3. Nhân đơn thức A với đa thức B biết rằng A = Å −1

2x2y ã2 và B = 4x2+4xy2−3.

L Lời giải.

Ta có A · B = 1

4x4y2 · (4x2 + 4xy2 −3) = x6y2 + x5y4 −3

4x4y2. □

b Ví dụ4. Nhân đa thức A với đơn thức B biết rằng A = 1

4x3y + −1

2 x2 −y3 và B =

(−2xy)2.

L Lời giải.

Ta có A · B = Å1

4x3y + −1

2 x2 −y3 ã · 4x2y2 = x5y3 −2x4y2 −4x2y5 □

| Dạng 2. Sửdụng phép nhân đơn thức với đa thức, rút gọn biểu thức cho trước

Thực hiện theo hai bước

✓Sửdụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức đểphá ngoặc;

✓Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức đã cho.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Rút gọn các biểu thức sau

1. M = 2x(−3x + 2x3) −x2(3x2 −2) −(x2 −4)x2; ĐS: M = 0

Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: ....................................

4 1. Nhân đơn thức với đa thức 4 1. Nhân đơn thức với đa thức 4 1. Nhân đơn thức với đa thức

2. N = x(y2 −x) −y(yx −x2) −x(xy −x −1). ĐS: N = x

L Lời giải.

1. Ta có M = −6x2 + 4x4 −3x4 + 2x2 −x4 + 4x2 = 0.

2. Ta có N = xy2 −x2 −y2x + x2y −x2y + x2 + x = x.

□

b Ví dụ2. Rút gọn các biểu thức sau

1. A = 3x2(6x2 + 1) −9x(2x3 −x); ĐS: A = 12x2

2. B = x2(x −2y) + 2xy(x −y) + 1

3y2(6x −3y). ĐS: B = x3 −y3

L Lời giải.

1. A = 18x4 + 3x2 −18x4 + 9x2 = 12x2.

2. B = x3 −2x2y + 2x2y −2xy2 + 2xy2 −y3 = x3 −y3

□

| Dạng 3. Tính giá trịcủa biểu thức cho trước

Thực hiện theo hai bước

✓Rút gọn biểu thức đã cho;

✓Thay các giá trịcủa biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ởbước 1.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tính giá trịcủa biểu thức

1. P = 2x3 −x(3 + x2) −x(x2 −x −3) tại x = 10; ĐS: P = 100

2. Q = x2(x −y + y2) −x(xy2 + x2 −xy −y) tại x = 5 và y = 20. ĐS: Q = 100

L Lời giải.

1. Rút gọn được P = x2, thay x = 10 ta được P = 100.

2. Rút gọn được Q = xy, thay x = 5 và y = 20 ta được Q = 100.

□

b Ví dụ2. Tính giá trịcủa biểu thức

1. M = 2x2(x2 −5) + x(−2x3 + 4x) + (6 + x)x2 tại x = −4; ĐS: M = −64

2. N = x3(y + 1) −xy(x2 −2x + 1) −x(x2 + 2xy −3y) tại x = 8 và y = −5. ĐS: Q = −80

L Lời giải.

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.