Đề thi cuối học kỳ I môn Lịch sử & Địa lý Lớp 5 - Năm học 2015-2016 - Trường TH Số 2 Ân Đức (Có đáp án)

Đề thi cuối học kỳ I môn Lịch sử & Địa lý Lớp 5 - Năm học 2015-2016 - Trường TH Số 2 Ân Đức (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH SỐ 2 ÂN ĐỨC ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên:…………………… Năm học 2015 – 2016 Lớp : 5… Môn Lịch sử & địa lý Lớp 5 Thời gian : 40 phút

GIÁM THỊ GIÁM KHẢO ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM ) ( Đánh dấu X vào  ở câu trả lời đúng nhất ) Câu 1. ( 0.5điểm ) Biện pháp đẩy lùi “giặc dốt “ là : a.  Mở lớp bình dân học vụ, mở thêm trường học cho trẻ em.

b.  Đưa người ra nước ngoài học tập.

c.  Mời chuyên gia nước ngoài về giảng dạy. Câu 2. ( 0.5 điểm ) Ngày toàn quốc kháng chiến là ngày nào? a.  23/ 9/ 1945 b.  19/ 12/ 1946 c.  20/ 12/1946 d.  23/ 11/1946 Câu 3. ( 0.5 điểm ) Tháng 10/ 1947, quân Pháp tấn công Việt Bắc, cánh quân vừa nhảy dù xuống đã rơi vào ổ phục kích của bộ đội ta, đó là nơi nào?

a.  Đèo Bông Lau b.  Bình Ca c.  Bắc Cạn, Chợ Mới, Chợ Đồn d.  Đoan Hùng Câu 4. ( 0,5 điểm ) Ta mở chiến dịch Biên giới – Thu đông 1950 nhằm mục đích gì? a.  Giải phóng một phần biên giới Việt – Trung. b.  Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc. c.  Phá tan âm mưu khoá chặt biên giới Việt Trung của địch, khai thông đường liên lạc quốc tế. d.  Tất cả các ý trên . Câu 5. ( 0,5 điểm ) Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc bầu chọn ai là anh hùng chế tạo vũ khí ? a.  La Văn Cầu ; Nguyễn Thị Chiên b.  Ngô Gia Khảm ; Trần Đại Nghĩa

d.  Cù Thị Lan ; Hoàng Hanh Câu 6. ( 0.5 điểm ) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước ngày tháng năm nào?

a.  5/6/1911 b.  6/5/1911 c.  5/6/1921 d.  5/6/1931 Câu 7. ( 0.5 điểm ) Đảng cộng sản Việt Nam ra đời ngày tháng năm nào?

a.  2/3/1930 b.  3/2/1930 c.  7/5/1954 d.  3/4/1975 Câu 8. ( 0.5 điểm ) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập ngày tháng năm nào?

a.  3/2/1930 b.  2/5/1945 c.  2/9/1945 d.  30/4/1975 Câu 9. ( 0.5 điểm ) Chính phủ họp quyết định phát đông toàn quốc kháng chiến là lúc nào?

a.  23/12/1945 b.  20/12/1946 c.  Đêm 18 rạng sáng 19/12/1946 d.  25/12/1946 Câu 10. ( 0.5 điểm ) Ta mở chiến dịch Biên giới – Thu đông 1950 nhằm mục đích gì ?

a.  Giải phóng một phần biên giới Việt - Trung b.  Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc c.  Phá tan âm mưu khóa chặt biên giới Việt – Trung của địch d.  Tất cả các ý trên Câu 11. ( 0.5 điểm ) Các sản phẩm nhập khẩu chủ yếu vào nước ta là gì? a.  Máy móc thiết bị nguyên vật liệu và nhiên liệu. b.  Hàng công nghiệp nhẹ và hàng thủ công. c.  Khoáng sản. d.  Tất cả các ý trên.

ThuVienDeThi.com

Câu 12. ( 0.5điểm ) Đường ô – tô có khối lượng vận chuyển lớn vì: a.  Rất cơ động b.  Chi phí ban đầu ít c.  Giá thành rẻ d.  Tất cả các ý trên Câu 13. ( 0, 5 điểm ) Phần đất liền của nước ta giáp biển ở hướng : a.  Đông, tây b.  Đông, bắc c.  Tây nam, đông d.  Đông , Nam và tây nam Câu 14. ( 0, 5 điểm ) Sản phẩm nào sau đây em cho là của ngành công nghiệp ? a.  Đường , Bánh kẹo. b.  Gốm sứ Bát Tràng. (Hà Nội ) c.  Lụa tơ tằm Hà Đông (Hà Tây ) Câu 15. ( 0, 5 điểm ) Thành Phố nào sau đây không có cảng biển ?

a.  Hải Phòng. b.  Đà Nẵng c.  Đà Lạt. d.  Quy Nhơn Câu 16. ( 0.5 điểm ) Diện tích rừng nước ta suy giảm do?

a.  Chiến tranh b.  Phá rừng lấy gỗ c.  Đốt rừng làm rẫy d.  Cả 3 ý trên Câu 17. ( 0.5 điểm ) Nước ta có bao nhiêu dân tộc? a.  53 b.  54 c.  55 d.  56 Câu 18. ( 0.5 điểm ) Nước ta có những điều kiện gì để phát triển ngành thủy sản?

a.  Vùng biển rộng, có nhiều hải sản b.  Người dân có nhiều kinh nghiệm c.  Mạng lưới sông ngòi dày đặc d.  Cả 3 ý trên Câu 19. ( 0.5 điểm ) Nơi nào có hoạt động thương mại phát riển nhất nước ta?

a.  Hà Nội – TP Hồ Chí Minh b.  Hà Nội – Đà Nẵng c.  Hà Nội – Huế d.  Hà Nội – Hải Phòng Câu 20. ( 0.5 điểm ) Cây trồng nào được trồng nhiều nhất ở nước ta?

a.  Cà phê b.  Hồ tiêu c.  Lúa gạo d.  Cây ăn quả

II TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 1.( 2.5 điểm ) Ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới – Thu đông 1950?

………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.