PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆT YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI : TOÁN 7 Ngày thi: 12/4/2014 Thời gian làm bài: 120 phút.
Bài 1: (6,0 điểm).
Tính:
a) A = 4.( 2 1 )3 - 2.( 2 1 )2 + 3.( 2 1 ) + 1
b) 1 1 1 1 1 1 1 : 1 :1 : 1 :1 : 1 : ... : 1 2 2 3 4 5 6 100 B
.
c) C = 11 12 4
9 5 6
6 3 . 8
120 . 6 9 . 4
Bài 2: (4,0 điểm).
a) Tìm x,y Biết 4
x = 7
y và x.y = 112
b) Chứng minh rằng: Nếu a, b, c là các số khác 0 thoả mãn:
4 3 2
cb ca ba bc ac ab thì 15 5 3
c b a
Bài 3: (4,0 điểm).
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2013 2014 . x x
b) Tìm số có 3 chữ số biết rằng số đó chia hết cho 36 và các chữ số của nó tỷ lệ với 1 ; 2 ; 3.
Bài 4: (4,0 điểm).
Cho tam giác ABC cân tại A ( 0 40 B C ). Kẻ phân giác BD ( D AC ). Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = BC.
a) Chứng minh BD + AD = BC
b) Tính AMC
Bài 5: (2,0 điểm).
Tìm các số a,b,c nguyên dương thoả mãn a 3+3a 2 +5 = 5b và a + 3 = 5c
Họ và tên thí sinh:.............................................Số báo danh: ................................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO VIỆT YÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KÌ THI NGÀY 12/4/2014
MÔN THI : TOÁN 7
Ghi chú: Đáp án chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, hình vẽ sai không chấm điểm. Nếu HS giải cách khác đúng thì chấm điểm từng phần tương ứng.
Bài Phương pháp-Kết quả Điểm Bài 1 ( 6 điểm) a) A = 4.( 2 1 )3 - 2.( 2 1 )2 + 3.( 2 1 ) + 1
= 4.(
8 1 ) - 2.
4 1
2 3 +1
=
2 1 -
2 1
2 3 +1
= -
2 3
Vậy A = - 2
3
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ b)
1 1 1 1 1 1 1 : 1 :1 : 1 :1 : 1 : ... : 1 2 2 3 4 5 6 100 B
100
101 : ... : 6
7 : 5 6 : 4
5 : 3 4 : 2
3 : 2 1 0.5đ
101
100 ..... 7
6 . 6 5 . 5
4 . 4 3 . 3
2 . 2 1
(có 50 thừa số âm ) 0.5đ
101
1 101 ..... 7 . 6 . 5 . 4 . 3 . 2
100 ..... 6 . 5 . 4 . 3 . 2 . 1
.
Vậy 1 101 B
0.5 đ 0.5 đ
c) C =
11 12 4
9 5 6
6 3 . 8
120 . 6 9 . 4
= 11 11 12 4 3
3 9 9 5 2 6 2
3 . 2 3 . 2
5 . 3 . 2 . 3 . 2 3 . 2
= 11 11 12 12
10 12 10 12
3. 2 3. 2
5. 3. 2 3. 2
0,5đ 0,5 đ 0,5 đ
3.2 1 3. 2
5 1 3. 2
11 11
10 12
5 4 5 4 5 .3
6.2
0,5 đ
Bài 2 (4 điểm)
a) Ta có
4 x =
7
y 16
2 x =
7.4 .y x =
28 122
x2 = 28
112 . 16 = 64
x = 8 hoặc x = -8
Nếu x = 8
4 8 =
7
y y = 14
Nếu x = - 8
4
8 =
7
y y = - 14
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
b) Ta có:
5 , 4
9
) ( 2
4 3 2
4 3 2
ca bc ab
ca bc ab
cb ca ba bc ac ab
5 , 0 4 5 , 4
5 , 1 3 5 , 4
5 , 2 2 5 , 4
ab cb ca ca bc ab
ca ba bc ca bc ab
bc ac ab ca bc ab
Do đó: 5 , 2 5 , 1 5 , 0
bc ac ab
. 15 5 3 3 5
) 0 , , ( 3 5
3
5 , 2 5 , 1
5 , 0 5 , 1
c b a c b a
c b a b a
c b
ac bc
ac ab
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Bài 3 (4 điểm)
a) Áp dụng BĐT a b a b Dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi a,b cùng dấu (HS không làm phần này vẫn cho điểm tối đa) Ta có P = 2013 2014 x x = 2013 2014 x x P 2013 2014 1 1 x x
0.5 đ 0.5 đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.