Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Vũ Thư Thái Bình

Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Vũ Thư Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Vũ Thư Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2015-2016 Giới thiệu Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2015-2016 Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2015-2016 từ phòng Giáo dục và Đào tạo Vũ Thư, Thái Bình. Bộ đề thi bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho tam giác ABC nhọn; vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là tam giác ABD và tam giác ACE. a) Chứng minh rằng DC = BE và DC || BE. b) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến ED và M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh rằng A, M, H thẳng hàng. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 3cm và AC= 4cm. Điểm I nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác ABC. Gọi M là chân đường vuông góc kẻ từ điểm I đến BC. Hãy tính độ dài của đoạn thẳng MB. 3. Tìm hình chữ nhật có kích thước các cạnh là số nguyên sao cho diện tích bằng chu vi. Đây chỉ là một phần nhỏ trong bộ đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm 2015-2016. Chúng tôi hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng và nâng cao kiến thức của mình. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Bài 1 (5 điểm ) 1.Thực hiện phép tính:

2 3 193 33 7 11 1008 1007 A . : . 193 386 17 34 1008 2016 25 2016                          

 

2 4 2 5 3 6 2 2 1 1 B .7 ( 11) .77 . : 7 .11 77 7         

2. Cho các số a, b, c khác 0 thỏa mãn: a b c c a b a c b 2b 2a 2c        

Tính giá trị biểu thức: P  c b a 1 . 1 . 1 b a c               

Bài 2 (5 điểm )

a) Tìm x biết: 2 3 x 2 2 6 3x 1     

b) Tìm hình chữ nhật có kích thước các cạnh là số nguyên sao cho số đo diện tích bằng số đo chu vi. c) Tìm các số nguyên dương x; y; z thỏa mãn:     3 2 x y y z 2015. x z 2017      

Bài 3 (3 điểm) Cho hàm số:  3 y f x x x 2   

(1)

a) Vẽ đồ thị hàm số (1).

b) Gọi E và F là hai điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ lần lượt là (-4) và 5

4

,

xác định tọa độ hai điểm E, F. Tìm trên trục tung điểm M để EM+MF nhỏ nhất. Bài 4 (6 điểm)

1. Cho tam giác ABC nhọn; vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại A là tam giác ABD và tam giác ACE. a) Chứng minh DC = BE và DC BE. b) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến ED và M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh A, M, H thẳng hàng . 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 3cm; AC= 4cm. Điểm I nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác ABC. Gọi M là chân đường vuông góc kẻ từ điểm I đến BC. Tính MB. Bài 5 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 2  thì tổng:

2

2 3 8 15 n 1 S ... 4 9 16 n

     

không thể là một số nguyên.

-------------------------------Hết---------------------------------

PHÒNG GD&ĐT VŨ THƯ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 120 phút)

Họ và tên :…………………………………………. Số báo danh :………….

Đáp án và biểu điểm chấm HSG môn toán 7

năm học 2015-2016

Bài 1(5điểm ) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) a)Tính 

 

         

 

          2016 1007 25 1008 . 2016

11 1008

7 : 34 33 17 193 . 386

3 193

2 A 2®



 

                2016 1007 . 50 11 25

7 : 34 33 34

3 17

2 A 0,75

      2016 1007 2 1 : 1 A 0,5

       2016 2015 : 1 A 0,25

2015 2016  A 0,25

Vậy 2015 2016  A 0,25

b ) Tính   6 \ 3 2

2 5 2 4 2 11 . 7 : 7

1 . 77 . ) 11 ( 7. 77

1          B 1,5®

6 3 4 5 5 2 4 2 2 11 . 7

1 . 7

1 . 11 . 7. 11 . 7. 11 . 7

1   B 0,5

8 9

7 9

11 . 7

11 . 7   B 0,5

. 11

1   B 0,25

Vậy . 11

1   B 0,25 2 (1,5®iểm)

b

a c c

b a a

c b c

a c a

b a b

c b c a a b b c P                            . . . . 1 1 1 với a,b,c 0  0,25

Khi a+b+c =0





  

  

  

b a c

a c b

c b a

1 . .        b

b c

c a

a P

0,5

Khi a+b+c 0 , áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta

có:

2 1 ) ( 2 2 2 2   

                

b a c

b c a b a c c b a c

b c a a

b a c b

c b a

1 2 2 2        c

b a a

b c b

c a 2        c

b a a

b c b

c a

8  P

0,25

0,25 Với a,b,c 0  thì P =-1 khi a+b+c =0; P = 8 khi a+b+c 0  0,25

Câu Nội dung Điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.