Bài 1 (5,0 điểm)
a. Thực hiện phép tính:
2 2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3
b. Cho biểu thức: 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A
Tính giá trị của biểu thức 100 1 4 . 3 B A
Bài 2 (3,0 điểm). Tìm x, y biết:
a. 8 5 x y và 5x + 4y = 120. b.
2 6 1 2 3 1 1 2
y y y x
.
Bài 3 (3,0 điểm)
a. Cho 1 1 1 1 ... 15 105 315 9177 M
So sánh M với 1
12 .
b. Cho các số nguyên dương a; b; c; d; e thỏa mãn: 2 2 2 2 2 a b c d e chia hết cho 2.
Chứng tỏ rằng: a + b + c + d + e là hợp số.
Bài 4 (3,0 điểm). Cho tỷ lệ thức: a c b d . Chứng minh rằng: 2 3 2 3 2 3 2 3 a b c d a b c d
(Giả thiết các tỷ lệ thức đều có nghĩa).
Bài 5 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC, O là trung điểm của BC. Từ B kẻ BD vuông góc với AC
(D thuộc AC). Từ C kẻ CE vuông góc với AB (E thuộc AB).
a. Chứng minh rằng: 1 . 2 OD BC
b. Trên tia đối của tia DE lấy điểm N, trên tia đối của tia ED lấy điểm M sao cho
DN = EM. Chứng minh rằng: Tam giác OMN là tam giác cân.
…………..Hết …………
Họ và tên thí sinh: …………………………………
Số báo danh: ………………………………………..
Họ, tên chữ ký GT1: …………………………………
Họ, tên chữ ký GT2: …………………………………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIAO THỦY
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề) ĐỀCHÍNH
Bài 1 (5,0 điểm)
Hướng dẫn giải Điểm
a) (2,5 điểm)
2 2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3
=
2 1 4 6. 1 1 : 9 3
1,0
2 16 2 : 3 9
0,75
8 9 3 . 3 16 2 0,75
b) (2,5 điểm) 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A
2 3 4 99 1 1 1 1 1 3 1 ... 3 3 3 3 3 A
0,5
100 1 3 1 3 A A 1,0
100 1 1 1 4 3 A 0,5
0 A 100 100 1 1 1 1 1 1 4 3 4 3 A 0,25
100 100 100 1 1 1 1 4. 4. 1 1 3 4 3 3 B A 0,25
Bài 2 (3,0 điểm)
a) (1,5 điểm)
8 5 8 5 x x y y 0,25
5 4 5 4 120 2 8 5 40 20 60 60 x y x y x y 1,0
2.8 16
2.5 10
x
y
0,25
b) (1,5 điểm)
4 6 1 2 3 1 1 2
y y y x
Đặt 4 6 ( 1) 2 A x
Chứng tỏ được A 3 với mọi x (1) Dấu bằng xảy ra x = 1
0,5
Đặt 1 2 3 1 B y y y
1 2 3 1 B y y y
1 1 y y với mọi y. Dấu bằng xảy ra y 1
0,75
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
GIAO THỦY
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài 120 phút)
2 0 y với mọi y. Dấu bằng xảy ra y = 2
3 3 y y với mọi y. Dấu bằng xảy ra y 3 B 3 với mọi y (2), và tìm được dấu bằng xảy ra y = 2 Từ (1) và (2) A = B = 3 x = 1; y = 2 0,25
Bài 3 (3,0 điểm)
a) (1,5 điểm)
So sánh M với 1
12
1 1 1 1 ... 1.3.5 3.5.7 5.7.9 19.21.23 M
0,5
4 4 4 4 4 ... 1.3.5 3.5.7 5.7.9 19.21.23 M 0,25
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 160 4 ... 1.3 3.5 3.5 5.7 5.7 7.9 19.21 21.23 3 21.23 483 40 483
M
M
0,5
Vì 1 40 40 12 480 483 nên M < 1
12 0,25
b) (1,5 điểm)
Đặt 2 2 2 2 2 A a b c d e B a b c d e Xét 2 2 2 2 2 ( ) ( ) A B a b c d e a b c d e 2 2 2 2 2 (a ) (b ) (c ) (d ) (e ) a b c d e
0,5
.(a 1) .(b 1) .(c 1) .(d 1) .(e 1) A B a b c d e 0,25
Chỉ ra được với n là số nguyên thì tích hai số nguyên liên tiếp n(n + 1) là số chia hết cho 2 Do đó A + B chia hết cho 2
0,5
Theo đề bài A chia hết cho 2, suy ra B chia hết cho 2 và lập luận để có B > 2 Kết luận B là hợp số
0,25
Bài 4 (3,0 điểm)
Giả thiết các tỷ lệ thức đều có nghĩa
Từ a c a b b d c d 0,75
2 3 2 3 a b c d 0,75
Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau
2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 a b a b a b c d c d c d 1,0
2 3 2 3 2 3 2 3 a b c d a b c d 0,5
Bài 5 (6,0 điểm)
Vẽ hình ghi giả thiết kết luận 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.