Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giao lưu HSG Toán lớp 7 năm 2016 - 2017 phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đề thi giao lưu HSG Toán lớp 7 năm 2016 - 2017 phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Xin chào đến với đề giao lưu HSG Toán lớp 7 năm 2016 - 2017 của phòng GD&ĐT Vĩnh Lộc - Thanh Hóa! Đề thi này sẽ cung cấp cho các em học sinh lớp 7 một cơ hội để thử thách kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Trong đề thi này, chúng ta sẽ gặp phải những bài toán phức tạp như phân giác của tam giác, tính độ dài cạnh của tam giác khi biết độ dài 3 đường cao, và chứng minh rằng một số là vô tỉ. Ví dụ: Cho tam giác ABC (AB

Xem trước nội dung

Bài 1: (4,0 điểm).

a) Tính giá trị biểu thức A =        5,3 3 1 2         7 1 3 6 1 4 : +7,5

b) Rút gọn biểu thức: B =

4 2 9

7 7 7 4 2.8 .27 4.6 2 .6 2 .40.9

 

c) Tìm đa thức M biết rằng :   2 2 2 5 2 6 9 M x xy x xy y      .

Tính giá trị của M khi x, y thỏa mãn     2012 2014 2 5 3 4 0 x y    .

Bài 2: (4,0 điểm).

a) Tìm x : 3 1 5 1 x 2 1   

b) Tìm x, y, z biết: 2x = 3y; 4y = 5z và x + y +z = 11 c) Tìm x, biết :     1 11 2 2 n n x x      (Với n là số tự nhiên) Bài 3: (4,0 điểm).

a) Tìm độ dài 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 13cm. Biết độ dài 3 đường cao tương ứng lần lượt là 2cm, 3cm, 4cm. b) Tìm x, y nguyên biết : 2xy – x – y = 2 Bài 4: (6,0 điểm). Cho tam giác ABC ( AB< AC , góc B = 600 ). Hai phân giác AD và CE của ABC cắt nhau ở I, từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông góc với đường phân giác AI tại H, cắt AB ở P, cắt AC ở K.

a) Tính  AIC b) Tính độ dài cạnh AK biết PK = 6cm, AH = 4 cm. c) Chứng minh  IDE cân. Bài 5: (2.0 điểm) Chứng minh rằng 10 là số vô tỉ.

.............. Hết............. Giám thị xem thi không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh::........................................... SBD........................................ Giám thị 1:.................................................... Giám thị 2:..............................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VĨNH LỘC

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH KHÁ,GIỎI LỚP 7

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 11/04/2017 Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN : TOÁN.

Nội dung Điểm

Bài 1 (4,0đ)

.

Câu a: (1 điểm)

A =        5,3 3 1 2         7 1 3 6 1 4 : +7,5

=       2

7 3 7 :        

7 22 6

25 + 2

15

= 6

35 : 42

43  + 2

15

= 43

245  + 2

15 = 86

490  + 86

645 = 86

155

Câu b: ( 1 điểm)

B= 4 7 7 7

9 2 4

9 40 2 6 2

6 4 27 8 2

   

   

=

5 3 2 3 2

3 2 3 2

8 10 7 14

9 11 6 13

   

  

=     5 3 2 3 2

3 2 3 2

4 7 10

3 2 6 11

   

   = 3

2

Câu c: (2 điểm)

    2 2 2 2 2 2 5 2 6 9 6 9 5 2 M x xy x xy y M x xy y x xy            => 2 2 2 2 2 6 9 5 2 11 M x xy y x xy x xy y         Ta có     2012 2014 2 5 3 4 0 x y    

Ta cã :  

 

   

2012

2012 2014

2014 2 5 0

2 5 3 4 0 3 4 0

x

x y y

         

  

Mà     2012 2014 2 5 3 4 0 x y    =>     2012 2014 2 5 3 4 0 x y    

=>  

 

2012

2014

1 2 2 5 0 2

1 3 4 0 13

x x

y y

                

. VËy

1 2 2

1 13

x

y

    

Vậy M =

2

2 5 

     +         3 4 2 5 11 -

2

3

4 

     = 4

25 - 3

110 - 9

16 = 36 1159 

0.5 đ 0,5đ 0,5đ

0.5

0.5 0,5

0.25

0.5

0.25

2. (1,0đ)

3 1 5 1 x 2 1   

3 1 2 1 5 1    x

0,25đ

5 1  x = 6

1

TH1: x+ 5

1 = 6

1

x = - 30

1

TH2: x+ 5

1 = - 6

1

x = - 6

1 - 5

1 = = - 30

11

Vậy x= - 30

1 ; x = - 30

11

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b. (1,5đ)

Ta có : 2x = 3y suy ra 3 2 x y  hay 15 10 x y 

4y = 5z suy ra 5 4 y z  hay 10 8 y z 

Vậy 15 10 8 x y z  

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau

15 10 8 x y z   = 15 10 8 x y z    = 11

33 = 1

3

Suy ra x = 5, y =10

3 , z = 8

3

0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.25

c 1,5 điểm

( x +2)n+1 = ( x +2)n+11 ( x +2)n+1 - ( x +2)n+11 =0 (x+2)n+1  

10 1 2 x      =0

TH 1: (x+2)n+1 = 0 suy ra x = -2 TH2: 1 - (x +2)10 = 0 (x +2)10 = 1 x + 2 = 1 suy ra x = -1 x + 2 = -1 suy ra x = -3 Vậy x = -2; x=-1; x=-3

0.25 0.5 0.25 0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.