Đề thi HSG lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Đề thi HSG lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa Bản PDF Đề thi HSG Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thành phố Sầm Sơn – Thanh Hóa là một đề thi có độ khó cao, gồm 5 bài toán dạng tự luận. Thí sinh có thời gian làm bài trong vòng 150 phút. Đề thi bao gồm các bài toán đa dạng, có tính logic cao và yêu cầu sự tư duy sáng tạo.Một trong các câu hỏi trong đề thi là "Số M được chia thành ba phần tỉ lệ với nhau như 0,25 : 0,375 : 0,1(3). Tìm số M biết rằng tổng các bình phương của ba phần đó bằng 4564." Câu hỏi này đòi hỏi thí sinh phải áp dụng kiến thức về tỉ lệ và phép toán để giải quyết vấn đề. Đây là một bài toán không chỉ đòi hỏi tính toán mà còn yêu cầu sự khéo léo trong việc tìm ra cách giải phù hợp.Đề thi cũng đề cập đến việc tìm các giá trị nguyên của biểu thức N = 2^(3x-4) * 1/(2^x) để biểu thức có giá trị nguyên. Đây là một bài toán yêu cầu thí sinh áp dụng kiến thức về số mũ và cần có sự kiên nhẫn trong việc giải quyết vấn đề.Ngoài ra, đề thi còn đưa ra một bài toán về tam giác, yêu cầu thí sinh chứng minh các quy luật và tính chất của tam giác cũng như tư duy hình học. Đây là một bài toán khó, đòi hỏi sự tỉ mỉ và chính xác trong từng bước giải.Cuối cùng, đề thi cũng cung cấp lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải và đánh giá bài làm của mình.Tóm lại, đề thi HSG Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thành phố Sầm Sơn – Thanh Hóa là một bài kiểm tra đặc biệt thách thức học sinh và đòi hỏi sự tư duy, logic và kiên nhẫn. Đây là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng của mình và phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN THI: TOÁN

LỚP 7 - THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (4,0 điểm)

1. Tính:

24 10

4 28 32 4 8 16 + + .

2. Tính nhanh : a) A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + − ;

b) B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + .

3. Cho 2x = 8y+1 và 9y = 3x – 9 (x, y  N). Tính giá trị của biểu thức x - 2y2. Câu 2. (4,0 điểm)

1. Tìm các số a, b, c biết: (a – b – 1) : (a + b – 1) : (a – 1)b = 3 : 7 : 30. 2. Tìm x, biết: 3 2 5 4 5 x x − − = −.

Câu 3. (4,0 điểm)

1. Số M được chia thành ba phần tỉ lệ với nhau như 0,25: 0,375 : 0,1(3). Tìm số M,

biết rằng tổng các bình phương của ba phần đó bằng 4564. (Lưu ý: 1,(3) = 4

3 ).

2. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức N =

2 3 4 1 2 x x x

− + − có giá trị nguyên.

Câu 4. (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có 0 30 ABC ACB = = . Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Lấy điểm E thuộc cạnh CD sao cho 0 30 DBE = . Gọi P là điểm trên cạnh BC sao cho BP = BD. Vẽ PQ vuông góc với CD.

a) Chứng minh rằng tam giác AEB là tam giác vuông.

b) Chứng minh rằng 2 2 2 1 1 1 BE BC BD = + .

c) Chứng minh rằng EB = EQ. d) So sánh hai đoạn thẳng AE và AQ. Câu 5. (2,0 điểm)

So sánh A và B biết:

A = 2016 2017 2018 2019 2017 2018 2019 2016 + + + và B = 1 1 1 1 ... 8 9 10 63 + + + + .

........ Hết .........

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: ……...

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán - Lớp 7 (Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

Câu Ý Nội dung Điểm

1

1

Tính:

24 10

4 28 32 4 8 16 + + 1,0

24 10

4 28 32 4 8 16 + + = ( ) ( ) ( ) ( )

24 10 5 2 120 20

4 28 12 112 3 4 2 2 2 2 2 2 2 2

+ + = + +

0,25

( ) ( )

20 100

12 100 2 2 1

2 2 1

+ =

+ 0,25

82 = ( )

2 4 4 2 2 = = 0,25

16 = 0,25

2a)

Tính nhanh : A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + − 1,0

A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + −

=             + − + + + − + + + + − +                        

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 9 9 14 14 19 19 24 44 49 49 54

0,25

= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 9 9 14 14 19 19 24 44 49 49 54 + − − + + − − + + + − − 0,25

= 1 1 4 54 − 0,25

= 25

108 0,25

2b)

Tính nhanh B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + 1,0

B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + = 3 3 3 3 3 3 18 54 108 180 270 378 + + + + +

= 3 3 3 3 3 3 3.6 6.9 9.12 12.15 15.18 18.21 + + + + +

0,25

= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 6 6 9 9 12 12 15 15 18 18 21 − + − + − + − + − + − 0,25

= 1 1 3 21 − 0,25

7 1 6 2 21 21 7 − = = = 0,25

3

Cho 2x = 8y+1 và 9y = 3x – 9 (x, y  N). Tính x - 2y2 1,0

2x = 8y+1 = ( )

1 3 3 3 2 2 3 3 y y x y + + =  = + (1)

9y = 3x – 9 = ( )

2 2 3 3 9 2 y y x y =  − = (2) 0,25

Thay x = 3y + 3 vào (2) ta được: 3y + 3 – 9 = 2y  y = 6 0,25 Thay y = 6 vào (1) ta được: x = 3.6 + 3 = 21 0,25 Vậy x - 2y2 = 21 - 2.62 = - 51. 0,25

2

1

Tìm a, b, c biết (a – b – 1):(a + b – 1):(a – 1)b = 3 : 7 : 30 2,0 (a – b – 1) : (a + b – 1) : (a – 1)b = 3 : 7 : 30

1 1 ( 1) ( 1) ( 1) 1 3 7 30 3 7 5 a b a b a b a b a b a − − + − − − − + + − −  = = = = +

(a - 10)

0,5

− − − =  = =  = − ( 1) 1 ( 1) 30 6 6 30 5 1 5 a b a a b b a (a - 10) 0,5

− − − − − − −− − =  = = = = − 1 1 6 1 1 1 ( 7) 6 3 3 5 3 5 5 3 2 a b a a a a a

1 5.3 15 16 a a  −= =  =

0,75

Vậy a = 16, b = 6 0,25

2

Tìm x, biết: 3 2 6 4 5 x x − − = − (1) 2,0

Vì 3 2 5 0 x − − với mọi x nên từ (1) ta suy ra 4x – 5  0

5 4 x   (2) 0,25

15 7 3 3 2 3 2 0 4 8 x x x    −   −  3 2 3 2 x x  − = −

3 2 6 3 2 6 3 8 x x x  − − = −− = −

0,5

Do đó: 3 2 6 4 5 3 8 4 5 x x x x − − = −  − = − 0,25

3 8 4 5 3 3 8 (4 5) 7 13 x x x x x x − = − = −       − = − − =  

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.