1
BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM – NĂM HỌC: 2011 -2012
MÔN: TOÁN 4
Đề 1
I. Trắc nghiệm( 4 điểm). Mỗi bài cho 0,5 điểm.
Chọn đáp án đúng
Bài 1 Năm nay tuổi mẹ nhiều hơn tuổi con là 30 tuổi và bằng tuổi con. Hỏi năm nay mẹ
bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?
A. 80 tuổi và 30 tuổi. C. 80 tuổi và 50 tuổi.
B. 50 tuổi và 30 tuổi. D. 80 tuổi và 110 tuổi.
Bài 2. Một bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là
bao nhiêu cm?
A. 10cm B. 100 cm C. 999 cm D. 1000 cm
Bài 3. Tổng sau thành số: 40000 + 300 + 70 + 6 = ?
A. 40376 B. 4376 C. 43706 D. 43076
Bài 4. Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
A. 3570 B. 3765 C. 6890 D. 79850
Điền đáp số vào ô trống
Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238. c) 289950 + 4761 = 284711.
b) 6728 + 201 2 = 13858. d) 532 + 31 4 = 656.
Bài 6: Phân số chỉ phần tô đậm là:
Bài 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 496857 < 497899 c) 545630 = 554630
b) 657890 > 658999 d) 289357 < 290000
5 8
…………….
ThuVienDeThi.com
2
Bài 8. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán 270 tạ gạo, ngày thứ
ba bán kém hơn ngày thứ hai một nửa. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao
nhiêu tạ gạo ?
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là:
II. Tự luận( 6 điểm).
Bài 1: ( 1,5 điểm).
240 phót = .... giê 48 m 7cm = ..... dm .....mm 2000000 m2 = ...... km2
11280 gi©y = .... giê .... phót 382m 7cm = .... dam .... cm 7 m2 68 dm2 = ...... dm2
512 phót= .... giê ...... phót 600dam2dm = ..... km .....cm 80000 cm2 = ..... m2
6 1 giê = ....... gi©y 8301m9cm = ... km ...... mm 4km2 400m2 = ........ m2
Bài 2: ( 1,5 điểm). Hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng bằng 3
2 chiều dài. Tính chu vi
và diện tích h×nh ch÷ nhËt?
Bài 3: ( 1 điểm). Tính giá trị của biểu thức.
a) 12054 : ( 15 + 67 ) b) 3 5 1 4 6 6 X
Bài 4: ( 2 điểm).
Một nền nhà hình chữ nhật có chu vi bằng 28 m, chiều rộng bằng 4
3 chiều dài , người ta dùng
các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm để lát nền nhà đó, giá tiền mỗi viên gạch là 30 000
đồng. Hỏi lát nền nhà thì hết bao nhiêu tiền mua gạch? ( Diện tích phần mạch vữa không
đáng kể.)
_____________________________________________
Đề 2
………….…………
ThuVienDeThi.com
3
I. Trắc nghiệm( 4 điểm). Mỗi bài cho 0,5 điểm.
Chọn đáp án đúng
Bài 1 T ính giá trị biểu thức: a+b với a= 435 ; b= 74.
A. 4785 B. 4758 C. 32109 D. 32190
Bài 2. Có hai vòi nước cùng chảy vào bể. Vòi thứ nhất chảy trong một giờ được 735 lít, vòi
thứ hai hơn vòi thứ nhất 20 lít. Hỏi trung bình mỗi vòi chảy được bao nhiêu lít nước
vào bể?
A. 754 lít B. 755 lít C. 715 lít D. 745 lít
Bài 3. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và ?
A. 10 và 7 B. 7 và 45 C. 10 và 35 D. 10 và 45
Bài 4. Tìm x, biết:
A. x = B. x = C. x = D. x =
Điền đáp số vào ô trống
Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 32864 +5374 = 38238. c) 289950 + 4761 = 284711.
b) 6728 + 201 2 = 13858. d) 532 + 31 4 = 656.
Bài 6:
6taï 50kg = kg
Bài 7 : Một phân xưởng có 32 người thợ. Tuấn thứ nhất may được 1536 bộ quần áo, tuần thứ
hai may được nhiều hơn tuần thứ nhất 192 bộ quần áo. Hỏi trung bình mỗi người thợ may
được bao nhiêu bộ quần áo?
Trung bình mỗi người thợ may được là:
7 2
2 5 4 13 6 1 x
12
7
12 11
12 13
12 15
…
…………….
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.