Đề kiểm tra cuối kỳ I môn Lịch sử & Địa lý Lớp 4 - Năm học 2014-2015 - Trường TH Đại Lãnh 2 (Có đáp án)

Đề kiểm tra cuối kỳ I môn Lịch sử & Địa lý Lớp 4 - Năm học 2014-2015 - Trường TH Đại Lãnh 2 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường TH Đại Lãnh 2 Lớp 4: Họ và tên………………..

PHẦN I: LỊCH SỬ

Khoanh tròn vào ý đúng trước mỗi câu trả lời sau: Câu 1: Căn cứ vào hiện vật nào còn lại để khẳng định người Việt cổ có nghề làm ruộng ?

A. Vòng trang sức. B. Đồ gốm C. Lưỡi cày đồng. Câu 2: Ai là người dựng nên nước Âu Lạc ?

A. Lạc Long Quân B. Thục Phán. C. Âu Cơ. Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa Hai Bà Trưng là do:

A. Lòng yêu nước, căm thù giặc của Hai Bà Trưng. B. Thi Sách ( chồng bà Trưng Trắc ) bị Thái Thú Tô Định giết. C. Nhà Hán bắt dân ta phải theo phong tục và luật pháp của người Hán. Câu 4: Nhà lý dời đô ra thành Đại La năm nào ?

A / 938 B / 981 C / 1010 Câu 5: Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh nào ?

A / Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ. B / Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Tuấn. C / Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh. Câu 6: Nhà Trần đắp đê để làm gì ?

A/ Chống hạn. B/ Ngăn nước mặn. C/ Phòng chống lò lụt. D/ Làm đường giao thông. Câu 7: Nối ý ë cột A với ý cột B cho phù hợp

A B Năm 40 Chiến thắng Bạch Đằng Năm 938 Nhà Trần thành lập Năm 981 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 1226 Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần 1

Câu 8 : Khi giặc Mông –Nguyên vào Thăng Long , vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc? ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Môn : Lịch sử & Địa lý 4 Thời gian : 40 phút Ngày kiểm tra : 31/12/2014

ThuVienDeThi.com

PHẦN II : ĐỊA LÍ

Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:

Câu 1: Trung du Bắc Bộ là một vùng có thế mạnh về : A. Đánh cá. B. Trồng chè và cây ăn quả C. Khai thác khoáng sản. D. Diện tích tròng cà phê lớn nhất đất nước. Câu 2: Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là: A. Người Thái. B. Người Tày C. Người Mông. D. Người Kinh. Câu 3: Đà Lạt là thành phố nổi tiếng về : A. Suối nước nóng. B. Rừng thông và thác nước. C. Thủ đô Hà Nội. Câu 4: Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ và khôi phục rừng ?

A/ Ngăn chặn nạn đốt, phá rừng bừa bãi. B/ Khai thác rừng hợp lý. C/ Trồng lại rừng ë những nơi đất trống, đồi trọc. D/ Tất cả những biện pháp trên. Câu 5: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của:

A/ Sông Hồng và sông Đà. B/ Sông Thái Bình và sông Cả C/ Sông Hồng và sông Thái Bình Câu 6: Nguyên nhân làm cho đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn của cả nước là?

A/ Đồng bằng lớn thứ hai cả nước. B/ Đất phù sa màu mì C/ Người dân nhiều kinh nghiệm trồng lúa D/Tất cả các ý trên. Câu 7: Hãy điền vào trống chữ ( §, S) trước câu trả lời đúng

A/ Tây nguyên là khu dân cư đông đúc. B/ Khí hậu ë Đà Lạt nắng và nóng quanh năm. C/ ChÌ và cây ăn quả là một trong những thế mạnh của trung du Bắc Bộ, nơi đây có chÌ nổi tiếng ë nước ta. D/ Tây nguyên là nơi trồng nhiều cây công nghiệp nhất nước ta.

C©u 8: Hãy nêu tóm tắt đặc điểm địa hình và sông ngòi của đồng bằng Bắc Bộ. .............................................................................................................................................. ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.