Điểm: Lời phê:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Năm mươi hai nghìn một trăm sáu mươi tư được viết là:
A. 502 164 B. 52 100 64 C. 52 164 D. 25 164
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6800 dm2 = ……...m2
A. 680000 B. 68000 C. 680 D. 68
Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 25 874 ; 52 874 ; 52 784 ; 52 748.
A. 25 874 B. 52 874 C. 52 784 D. 52 748
Câu 4: Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 250 B. 342 C. 675 D. 768
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 tấn = ….. yến 23 m2 = …. dm2
1200 kg = … tạ 600 cm2 = … dm2
Câu 2:
Điền vào dấu ...... tên các góc dưới đây (góc vuông, góc nhọn)?
........................ .......................... Câu 3: Đặt tính rồi tính: a) 38 267 + 24 315 b) 35 260 – 2 753
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
Trường Tiểu học Số 1 Trà Sơn Lớp: 4........... Họ và tên:........................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2014 -2015 Môn : Toán Thời gian: 40 phút
ThuVienDeThi.com
b) 126 x 32 d) 1 845 : 15
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
………………………… ………………………….
Câu 4: Một trường tiểu học có 472 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 32 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 4
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2014-2015
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh đúng mỗi câu ghi 1 điểm:
Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: A II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 tấn = …100.. yến 23 m2 = ..2300.. dm2 1200 kg = ..12.. tạ 600 cm2 = ..6.. dm2
Câu 2: (0,25 điểm) Điền vào dấu ...... tên các góc dưới đây (góc vuông, góc nhọn)?
........................ ..........................
Câu 3: (2điểm)
a) 38 267 b) 35 260 + -
24 315 2 753 62 582 32 507
b) 126 d) 1845 15 x 34 123 32 45
252 0 378 4032
Câu 4: (2,5 điểm)
Hai lần số học sinh nữ là: (0,25 điểm) 472 – 32 = 440 (Học sinh) (0,5 điểm) Số học sinh nữ là: (0,25 điểm) 440 : 2 = 220 (Học sinh) (0,5 điểm) Số học sinh nam là: (0,25 điểm) 220 + 32 = 252 (Học sinh) (0,5 điểm) Đáp số: 220 học sinh nữ 252 học sinh nam (0,25 điểm)
Góc nhọn Góc vuông
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.