Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2015-2016 - Trường TH Nơ Trang Lơng

Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2015-2016 - Trường TH Nơ Trang Lơng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường TH NƠ TRANG LƠNG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I Họ và tên :…………….………………… Năm học : 2015-2016 Lớp: 3. .……. Môn : TIẾNG ANH - LỚP 3 Thời gian làm bài 40 phút

Điểm Nhận xét, đánh giá: …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ………

I. Nghe rồi đánh số thứ tự ( 1 điểm)

A B C D

II. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (2 điểm) 1. Hello, My ………. is Linda. a. name b. is c. I am

2. What is ………name? a. name b. my c. your

3. Nó là cây viết chì. a. It’s a pen. b. It’s a pencil. c. It’s a rubber.

4. How do you ……. your name? a. what b. is c. spell

5. ……… this a library? - Yes, it is. a. Is b. who c. What

6.What is this? a. It’s a book. b. It’s a computer. c. It’s a ruler.

7. Is this a school bag?

ThuVienDeThi.com

a. No. b. Yes, it is. c. it is not

8. What colour is it? a. It’s orange b. It’s a book c. They’re brown

III. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (2điểm) a. comp_ter b. li_rary c. _encil d. fr_end e. not_book f. th_ee g. _range h. ru_er

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm) 1. old/ you/ How/ are/ ?/ - ………………………………….. 2. do/ spell / name / How / your / you/ ?/ -……………………………………. 3. is/ my/ This/ school./ new/ -……………………………………. 4. are / How / you /? -……………………………………. V. Đọc đoạn văn và hoàn thành các bài tập: (2 điểm) This is my school. It is beautiful. This is my classroom. It is small. That is the music room over there. It is old and small. And that is the library. It is old but large. The gym is old but beautiful.

a) Chọn đáp án đúng nhất: 1. The school is……. A. old B. beautiful C. small 2. The classroom is………. A. small B. new C. big 3. The music room is……… A. new and small B. old and large C. old and small 4. The gym is……. A. new B. big C. beautiful b) Trả lời câu hỏi: 1. How many room are there in the school? ……………………………………………………...

2. Is the library new? ……………………………………………………… VI. Trả lời câu hỏi: (1điểm)

1. What’s your name? ……………………………………………………. 2. How are you? ……………………………………………………...

----------- GOOD LUCK ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.