Bài 1 : Rút gọn các biểu thức sau : A = 2 + - và B = +
Bài 2 : Vẽ hai đồ thị hai hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ :
y = - x (D) và y = 2x – 3 (D')
Bài 3 : Cho biểu thức P = : với a > 0 và a 4.
a) Rút gọn biểu thức P b) Với giá trị nào của a thì P = 1 Bài 4 : Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngòai đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Qua điểm I thuộc cung nhỏ BC, vẽ tiếp tuyến thứ ba lần lượt cắt AB và AC tại M và N.
a) Chứng minh OA BC và MON = BOC : 2 b) Gọi chu vi tam giác AMN bằng 2p. Chứng minh AB = p c) Cho BAC = 600, p = 2 cm. Tính diện tích tứ giác ABOC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – Trường TRẦN ĐẠI NGHĨA – (03 – 04)
Bài 1 : Cho hàm số y = x – 2 (D)
a) Vẽ (D) b) Viết phương trình đường thẳng (D') // (D) và đi qua điểm M(-3; 5)
Bài 2 : Cho a, b, c > 0 . Chứng minh bất đẳng thức sau : + +
Bài 3 : Giải hệ phương trình :
Bài 4 : Cho ABC(AB < AC) có trung tuyến AM. Đường tròn (O1) nội tiếp ABM tiếp xúc với các cạnh BM, MA, AB lần lượt tại D, E, F. Đường tròn (O2) nội tiếp ACM tiếp xúc với các cạnh CM, MA, AC lần lượt tại I, J, K. Chứng minh :
a) MO2 // DE và MO1 // IJ
b) MI.MD = O1D.O2I.
c) AE = và EJ =
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Trường TRẦN ĐẠI NGHĨA – (06 – 07)
Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau : A = (2 - 1)( + 2) và B = +
Bài 2 : Xác định k, m để hai đường thẳng sau đây trùng nhau : y = (m – 2)x + (2k – 2) và y = (4 – m)x + (5 – k) trong đó m 2, m 4
Bài 3 : Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 2, biết: M = : (a>0,a 1)
ThuVienDeThi.com
Bài 4 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH. Từ B và C kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm không nằm trên BC). Chứng minh :
a) BD + CE = BC b) Ba điểm D, A, E thẳng hàng và BD song song CE c) DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC tại A
d) HK = , với K klà giao điểm của CD và BE
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I –NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA MÔN: TOÁN LỚP 9 – THỜI GIAN 90 PHÚT
--------------- -------------------
Bài 1: (2 đ) Tính giá trị các biểu thức :
a)
b)
Bài 2: (2đ) Cho biểu thức A =
(x )
a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A biết x = 4 -2
Bài 3: (2đ) Cho đường thẳng (d): y = m-2x đi qua điểm A(1;2) và đường thẳng (D): y = x-2
a) Tìm m. vẽ (d) b) Chứng minh rằng đường thẳng (d), (D) và trục hoành đồng quy.
Bài 4: (4 đ)
Cho hai đường tròn (O;R) và (Ó;r) (R >r) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC (B;C là tiếp điểm , B (O), C (Ó)). Tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở I. a) Chứng minh rằng : tam giác ABC là tam giác vuông. b) Gọi H là giao điểm của OI và AB, K là giao điểm của ÓI và AC. Chứng minh rằng: tứ giác AHIK là hình chữ nhật. c) Chứng minh rằng: IH.IO + IK.IÓ = 2Rr. d) Tính sin góc BOA theo R và r.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – QUẬN I – (05 – 06)
Bài 1 : Tính : a) ( - )( + 1) b) 5 - c) +
Bài 2 : Cho hàm số y = -
x có đồ thị là (d1) và hàm số y = 2x + 3 có đồ thị là (d2)
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mắt phẳng tọa độ b) Xác định các hẽ số a, b biết đường thẳng (d3) y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm trên trục tung
Bài 3 : Cho biểu thức A = (x 0, x 1)
a) Rút gọn biểu thức A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.