Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Đề giao lưu HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Lang Chánh Thanh Hóa Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 7. Trong kỳ thi giao lưu học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa tổ chức, các em sẽ được tham gia vào ngày 01 tháng 04 năm 2023. Đề thi sẽ bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Tìm các cặp số nguyên x, y thoả mãn: 2^x * y = y^3 * 5^3 2. Cho các số nguyên tố p và q thoả mãn: p^2 + q^2 = 17^2. Tính 4 * 15 * p * q. 3. Cho tam giác ABC có góc A bằng 60 độ (góc B và góc C nhọn). Tia phân giác của góc B cắt AC tại D, tia phân giác của góc C cắt AB tại E. BD cắt CE tại I. Trên cạnh BC lấy F sao cho BF = BE. Trên tia IF lấy M sao cho IM = IB + IC. a) Tính góc BIC và chứng minh ID = IF. b) Chứng minh tam giác BCM là tam giác đều. c) Tìm điều kiện tam giác ∆ABC để D và E cách đều đường thẳng BC. 4. Cho các số không âm x, y, z thoả mãn: x^3 = 2022 và x^2 * y = 2023. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1/(2^x + 3^y + 4^z). Đề thi sẽ được cung cấp trong file Word để quý thầy cô và các em học sinh dễ dàng tham khảo và ôn tập. Chúc các em có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LANG CHÁNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 7

CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 01 tháng 4 năm 2023

(Đề thi gồm có 01 trang) Bài 1: (4,0 điểm)

a) Tính bằng cách hợp lí: A = 11 7 : 11 7 7 4 11 7 : 11 4 7 3       + − +       + −

b) Tính: 2022 2021 2020 2 2 2 ... 2 1 B = − − − − −

c) Tính giá trị của biểu thức ( )

30 7 13 27

10 7 17 20 2 5 2 5 C 2 .5 . 2 5 ⋅ + ⋅ = +

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Tìm , , x y z biết 1 3 2 2 4 3 x y z − − − = = và 3 4 4 x y z − + = .

b) Cho , , a b c thỏa mãn 2022 ( )( ) ( )( ) ( )( ) b c c a a b a b a c b a b c c a c b − − − + + = − − − − − −

Tính giá trị biểu thức 1 1 1 Q a b b c c a = + + − − −

Bài 3:(4,0 điểm)

a) Tìm các cặp số nguyên ( ; ) x y thoả mãn: 2 3 5 3 0 x xy y x + − − + = b) Cho các số nguyên tố p và q thoả mãn: 2 2 2 17 p q − = . Tính 4 ( ) 15 p q + + Bài 4:(6,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc 60 A = ° ( góc B và góc C nhọn). Tia phân giác của góc B cắt AC tại D, tia phân giác của góc C cắt AB tại E . BD cắt CE tại I .Trên cạnh

BC lấy F sao cho BF BE = . Trên tia IF lấy M sao cho IM IB IC = + .

a) Tính góc  BIC và chứng minh ID IF = .

b) Chứng minh tam giác BCM là tam giác đều.

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC ∆ để D và E cách đều đường thẳng BC .

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho các số không âm x, y, z thoả mãn: 3 2022 x z + = và 2 2023 x y + =

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 2 A x y z = + + + .

HẾT! Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: .................................................. SBD............

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 NĂM HỌC 2022-2023

Câu Ý Nội dung36 Điểm Bài 1: 4đ

a). Tính bằng cách hợp lí: A = 11 7 : 11 7 7 4 11 7 : 11 4 7 3       + − +       + −

b) Tính: 2022 2021 2020 2 2 2 ... 2 1 S = − − − − −

c) Tính giá trị của biểu thức ( )

30 7 13 27

10 7 17 20 2 5 2 5 C 2 .5 . 2 5 ⋅ + ⋅ = +

4đ

a 1đ

a) A = 11 7 : 11 7 7 4 11 7 : 11 4 7 3       + − +       + − = 7 11 . 11 7 7 4 7 11 . 11 4 7 3       + − +       + −

= 7 11 . 11 7 7 4 11 4 7 3       + − + + − = 0. 7 11 = 0

Vậy A = 0

0,25 0,5 0,25 b 1,5đ

b) 2022 2021 2020 2 2 2 ... 2 1 S = − − − − − ( ) 2022 2021 2020 2 2 2 ... 2 1 S = − + + + +

Đặt 2021 2020 2 2 ... 2 1 P = + + + +

2022 2021 2020 2 2 2 2 ... 2 P = + + + + ( ) ( ) 2022 2021 2020 2021 2020 2 2 2 2 ... 2 2 2 ... 2 1 P P − = + + + + − + + + +

2022 2 2 1 P P − = −

2022 2 1 P = − Do đó: ( ) 2022 2022 2 2 1 1 S = − − =

Vậy 1 S =

0,5

0,5

0,25 0,25 c 1,5đ

c) Tính giá trị của biểu thức

( )

( ) ( )

30 7 13 27

10

7

7 17 20

13

10 7 17 20

13

7

10 7

20

3

1

7

. 2

8

2 5 2 5 C 2 .5 . 2 5

2 5

2 .5 . 2 5

2 5

5

2 .5 2

⋅ + ⋅ = +

⋅ =

⋅ =

=

+

+

=

36

0,5

0,5

0,25

0,25 Bài 2: 4đ

a) Tìm , , x y z biết 1 3 2 2 4 3 x y z − − − = = và 3 4 4 x y z − + = .

b) Cho , , a b c thỏa mãn 2022 ( )( ) ( )( ) ( )( ) b c c a a b a b a c b a b c c a c b − − − + + = − − − − − −

Tính giá trị biểu thức 1 1 1 Q a b b c c a = + + − − −

4đ

a 2đ

1 3 2 1 3 9 4 8 1 3 9 4 8 2 2 4 3 2 12 12 2 12 12 − − − − − − −− + + − = = = = = = = − + x y z x y z x y z

1 3 2 2 5; 2 11; 2 8 2 4 3 − − − = ⇒ = = ⇒ = = ⇒ = x y z x y z

Vậy 5; 11; 8 x y z = = =

0,75

0,75

0,5

b 2đ

2022 ( )( ) ( )( ) ( )( ) b c c a a b a b a c b a b c c a c b − − − + + = − − − − − −

( ) (c a) ( ) ( ) ( ) ( ) 2022 ( )( ) ( )( ) ( )( ) 1 1 1 1 1 1 2022

1 1 1 2 2022

b a c b a b a c b c a b a c b a b c c a c b

c a a b a b b c b c c a

a b b c c a

− − − − − − − − − ⇒ + + = − − − − − −

⇒ + + + + + = − − − − − −   ⇒ + + =   − − −  

Vậy 1 1 1 1011 a b b c c a + + = − − −

0,75

0,5 0,5

0,25

Bài 3: (4đ)

a) Tìm các cặp số nguyên ( ; ) x y thoả mãn: 2 3 5 3 0 x xy y x + − − + =

b) Cho các số nguyên tố p và q thoả mãn: 2 2 2 17 p q − = . Tính

4 ( ) 15 p q + +

4đ

a 2đ

Ta có: 2 3 5 3 0 x xy y x + − − + =

Suy ra: 2 2 3 3 6 3 x xy x y x + − − − + =

( 2) 3( 2) 3 x x y x y ⇒ + − − + − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.