Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình

Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm học 2022 - 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm học 2022 - 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7, chúng tôi xin giới thiệu đề khảo sát học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Bài toán thứ nhất: Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Chiều rộng các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ thuận với 4, 5, 6. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và C là 42 m. Hỏi chiều dài mỗi thửa ruộng là bao nhiêu? Bài toán thứ hai: Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại điểm M. Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = BA. Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng DM và BA. Hãy chứng minh rằng MA = MD và MHN = MKN. Bài toán thứ ba: Cho tích A = 1.2.3.4.5...398.399.400. Hỏi tích A có tận cùng bao nhiêu chữ số 0? Đây là những bài toán thú vị và thách thức dành cho các em học sinh lớp 7. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

HUYỆN TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1.(5,0điểm)

1) Thực hiện phép tính:

a) − − − −     = + + +        

5 9 3 4 8 3 A : ( ) : ( ) 9 15 2 9 20 2

b) − = −

8 4 5 4

3 4 9 13 6 .2 4 .18 B 27 .8 3 .2

2) Cho = + + S abc bca cab. Chứng minh rằng S không là số chính phương. Bài 2. (4,0điểm)

1) Cho = + + + + + 3 3 3 3 3 M ... 3.5 5.7 7.9 9.11 53.55 . Tính M và so sánh M với 1 2

2) Tính giá trị biểu thức = + + 10 3 N 17x 2y 2023 biết các số x; y thỏa mãn:

− + + = 2022 x 1 (y 2) 0 3) Cho đa thức = + + 2 P(x) ax bx c biết − + = 7a b 4c 0. Chứng minh: − P(2).P( 1) không là số dương.

Bài 3.(4,0điểm)

1) Tìm x; y; z biết = = x y y z ; 4 7 5 6 và + − = x y z 39

2) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B , C có cùng diện tích. Chiều rộng các thửa ruộng A; B; C lần lượt tỉ lệ thuận với 4; 5; 6. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và C là 42 m. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng? Bài 4.(6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại điểm M, Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD = BA. Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng DM và BA.

1) Chứng minh: MA = MD 2) Kẻ DH ⊥ MC; AK ⊥ME ( H thuộc MC; K thuộc ME), gọi N là giao điểm của hai tia DH và AK. Chứng minh MHN = MKN và ba điểm B, M, N thẳng hàng 3) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia BM tại F.

Chứng minh: + < + AB AM CF CM Bài 5.(1,0điểm)

Cho tích A = 1.2.3.4.5…398.399.400. Hỏi tích A có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?

…….Hết…….

Họ và tên thí sinh……………………………………. Số báo danh…………………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIỀN HẢI

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 7 (Gồm 05 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Bài 1.(5,0điểm)

1) Thực hiện phép tính:

a) − − − −     = + + +        

5 9 3 4 8 3 A : ( ) : ( ) 9 15 2 9 20 2

b) − = −

8 4 5 4

3 4 9 13 6 .2 4 .18 B 27 .8 3 .2

2) Cho = + + S abc bca cab. Chứng minh rằng S không là số chính phương.

1(a) 2,0đ

− − − −     = + + +        

5 3 2 4 2 2 A .( ) .( ) 9 5 3 9 5 3 0,5

− − −   = + + +    

2 5 3 4 2 A ( ) 3 9 5 9 5 0,5

  − − −   = + + +        

2 5 4 3 2 A ( ). ( ) 3 9 9 5 5 0,5

[ ] − − = − + = = 2 2 A ( ). ( 1) 1 .0 0 3 3 0,5

1(b)

2,0đ

− − − = = = − − −

8 4 5 4 8 4 2 5 2 4 8 8 4 10 4 8

3 4 9 13 3 3 3 4 9 13 9 12 9 13 6 .2 4 .18 (2.3) .2 (2 ) (2.3 ) 2 .3 .2 2 .2 .3 B 27 .8 3 .2 (3 ) .(2 ) 3 .2 3 .2 3 .2

0,5

− = −

12 8 14 8

9 12 9 13 2 .3 2 .3 B 3 .2 3 .2

0,5

− − = = − −

12 8 2 12 8

9 12 9 12 2 .3 (1 2 ) 2 .3 .( 3) B 3 .2 (1 2) 3 .2 .( 1)

0,5

Rút gọn đúng được kết quả B = 1 0,5

2 1,0đ

Ta có = + + = + + + + + + + + S abc bca cab (100a 10b c) (100b 10c a) (100c 10a b)

= + + = + + S 111(a b c) 37.3.(a b c) Vì < + + ≤ 0 a b c 27nên + + (a b c) không chia hết cho 37

0,5

Mặt khác ( 3; 37) = 1 nên + + 3(a b c) không chia hết cho 37 Suy ra S không là số chính phương. 0,5

Bài 2. (4,0điểm)

1) Cho = + + + + + 3 3 3 3 3 M ... 3.5 5.7 7.9 9.11 53.55 . Tính M và so sánh M với 1 2

2) Tính giá trị biểu thức = + + 10 3 N 17x 2y 2023 biết các số x; y thỏa mãn:

− + + = 2022 x 1 (y 2) 0 3) Cho đa thức = + + 2 P(x) ax bx c biết − + = 7a b 4c 0. Chứng minh: − P(2).P( 1) không là số dương.

1) 1,5đ

= + + + + + = + + 3 3 3 3 3 1 1 1 M ... 3( ... ) 3.5 5.7 7.9 9.11 53.55 3.5 5.7 53.55

= + + 2 2 2 2M 3( ... ) 3.5 5.7 53.55 0,5

= − + − + + − 1 1 1 1 1 1 2M 3( ... ) 3 5 5 7 53 55

= − = = 1 1 52 52 2M 3( ) 3. 3 55 165 55

= 26 M 55

0,5

Suy ra = < = 26 26 1 M 55 52 2 0,5

2) 1,5đ

Vì − ≥ x 1 0 với mọi x;

+ ≥ 2022 (y 2) 0 với mọi y

Mà − + + = 2022 x 1 (y 2) 0

Suy ra − = x 1 0 và + = 2022 (y 2) 0

0,5

Tính đúng được x = 1 và y = -2 0,5

Thay x = 1 và y = - 2 vào biểu thức N ta được:

= + − + = 10 3 N 17.1 2.( 2) 2023 2024 0,5

3) 1,0đ

Vì − + = 7a b 4c 0 nên = + b 7a 4c

= + + + 2 P(x) ax (7a 4c)x c

Suy ra = + + + = + = + 2 P(2) a.2 (7a 4c).2 c 18a 9c 9(2a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.