BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I. MÔN TOÁN LỚP 1 . NĂM HỌC 2015 – 2016
Họ và tên học sinh....................................................................................Lớp....................Số báo danh:………..
Nhận xét :............................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
ĐIỂM
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM( 6 điểm). Khoanh tròn vào trước các ý trả lời đúng :
Câu 1.(1điểm) Viết các số: 6, 8, 3, 0, 10. Theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 0, 3, 6, 8, 10 B. 6, 3, 8, 0, 10 C. 0, 3, 6, 10, 8
Câu 2.( 1điểm). Số thích hợp để điền tiếp vào chỗ chấm trong dãy số: 10, 8, 6, … là:
A. 0 B. 2 C. 4
Câu 3.( 2 điểm) a. Kết quả phép tính : 9 – 3 + 1 =…….
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
b. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm :
A. > B. < C. =
Câu 4.( 2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
6 > 0 2 < 3 < 4 2 + 3 > 5 7 = 7
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4 điểm) Bài 1. (1 điểm) Tính:
a. 2 4 8 10 + + - - 5 6 3 7
....... ....... …..... ........
b. 6 + 1 + 1= ….. 5 + 2 + 1= ……. 10- 3 + 3 =….. Bài 2. (2 điểm) Viết phép tính thích hợp.
b) Có : 8 quả táo
Bớt đi : 2 quả táo
Còn : ... quả táo ?
Bài 3: ( 1 điểm) Trong hình dưới đây
a/ b/
Có …… hình tam giác Có …… hình vuông
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD$ĐT THÁI THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC THỤY CHÍNH
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2015- 2016
Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm)
- Câu 1, 2 học sinh chọn đúng mỗi câu cho 1 điểm
- Câu 3. học sinh chọn đúng mỗi ý cho 1 điểm
- Câu 4. Mỗi ý học sinh viết đúng cho 0,25 điểm
Lưu ý: - Nếu HS chọn sai sau đó gạch đi chọn lại đúng vẫn cho điểm tối đa
- Trong một câu HS chọn nhiều hơn 1 đáp án thì không cho điểm.
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Bài 1(1 điểm)
Mỗi ý học sinh tính đúng được 0,25 điểm
Bài 2(2điểm) :
Mỗi ý làm đúng cho 1 điểm trong đó:
Bài 3(1 điểm)
a. Điền đúng 6 hình vuông cho 0,5 điểm (điền khác 6 hình thì không cho điểm)
b. Điền đúng 3 hình vuông cho 0,5 điểm (điền khác 3 hình thì không cho điểm)
Ghi chú:
- Cho điểm lẻ đến 0,25 điểm;
- Chỉ làm tròn điểm 1 lần sau khi cộng tổng điểm của toàn bài theo nguyên tắc: 0,25
điểm làm tròn thành 0 điểm ; 0,5 điểm và 0,75 điểm làm tròn thành 1 điểm.
ThuVienDeThi.com
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I. MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 .NĂM HỌC 2015 -2016
Họ và tên học sinh................................................................Lớp.................Số báo danh:……..
Nhận xét :............................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
ĐIỂM
Bài 1.( 2 điểm) Nối
Bài 2.( 2 điểm) Điền vần :
a, inh hay ênh : l……...kh……..; thông m…………; ch……….. mảng
b, mưu hoặc cứu, hoặc cừu:
- Sói có ý hại ……….. Cừu ……....trí lừa sói. Chú cho sói mấy gậy để …… cừu.
Bài 3.( 1 điểm)Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống
........ườn đồi …...e đạp. …….ĩ . ……ợi Con …….é
Bài 4.( 5 điểm) Viết : Con suối nho nhỏ chảy ra tới biển, hòa mình vào khối nước xanh thẳm bao la, hiền hòa.
Con đường cao vút
Chim hót mát lạnh
Rặng dừa thẳng tắp
Que kem véo von
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.