BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Lớp 1 Bài 1. Chọn câu trả lời đúng:
a) < 3. Các số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Tất cả đều đúng.
b) Kết quả của phép tính 1 + 4 là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. Tất cả đều sai. Bài 2. Vẽ thêm hình vào ô trống cho thích hợp:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Nối phép tính với số thích hợp:
Bài 5. Tính:
a)
7 6
5
+ 4 + 5 3 c)
b)
a) 3 4
7 6
5 + 0 2 + 6 3 + 4 2 + 7
5 7 9 8
ThuVienDeThi.com
.........
2 3
.........
3 4
.........
8 1
.........
4 3
b)
.........
2 7
.........
4 6
.........
3 5
.........
1 4
Bài 6. Viết vào chỗ chấm:
a) Toàn có 3 quyển vở, cô giáo cho Toàn thêm 2 quyển vở. Vậy Toàn có tất cả ….. quyển vở.
b) Hình bên có ….. hình tam giác.
ThuVienDeThi.com
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt
Lớp 1
I.Kiểm tra đọc
a) Đọc thành tiếng các vần: ot, ôt, ơt, et
b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: tấm cót, chốt cửa, cần vợt, sấm sét
c) Đọc thành tiếng các câu:
Đêm rằm, trăng sáng vằng vặc, vườn cây im phăng phắc. Chú mèo
nhảy tót lên cây cau như vui cùng ánh trăng.
d) Nối ô chữ cho thích hợp:
Nhà Bè ngược xuôi
con vẹt xanh rờn
tàu thuyền nước chảy
cây thốt nốt đậu cành đa
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
1. Kiểm tra viết
a) Vần: ưc, ơp, uât, uyêt, uynh
b) Từ ngữ: cá mực, lớp học, che khuất, trăng khuyết
c) Câu: Chú Cuội ngồi gốc cây đa
Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời
Cha còn cắt cỏ trên trời
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.