Bộ đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2015-2016

Bộ đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - LỚP 1

NĂM HỌC : 2015 - 2016

Môn: Toán

Thời gian làm bài………… phút (không kể giao đề)

Bài 1. Chọn câu trả lời đúng:

a) < 3. Các số thích hợp để điền vào ô trống là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. Tất cả đều đúng.

b) Kết quả của phép tính 1 + 4 là:

A. 3 B. 5 C. 6 D. Tất cả đều sai. Bài 2. Vẽ thêm hình vào ô trống cho thích hợp:

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 4. Nối phép tính với số thích hợp:

Bài 5. Tính:

a)

7 6

5

+ 4 + 5 3 c)

b)

a) 3 4

7 6

5 + 0 2 + 6 3 + 4 2 + 7

5 7 9 8

ThuVienDeThi.com

.........

2 3 

.........

3 4 

.........

8 1 

.........

4 3 

b)

.........

2 7 

.........

4 6 

.........

3 5 

.........

1 4 

Bài 6. Viết vào chỗ chấm:

a) Toàn có 3 quyển vở, cô giáo cho Toàn thêm 2 quyển vở. Vậy Toàn có tất cả ….. quyển vở.

b) Hình bên có ….. hình tam giác.

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - LỚP 1

NĂM HỌC : 2015 - 2016

Môn: Tiếng Việt

Thời gian làm bài………… phút (không kể giao đề)

I.Kiểm tra đọc

a) Đọc thành tiếng các vần: ia, oi, ưi, âu

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: gửi quà, nhà ngói, cây cầu, trỉa ngô

c) Đọc thành tiếng các câu:

Mùa thu, bầu trời như cao hơn.

Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

d) Nối ô chữ cho thích hợp:

sóng biển Thơm mát

khóm hoa yên tĩnh

mặt hồ lượn lờ

đàn cá vỗ nhẹ

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Kiểm tra viết

a) Vần: êu, ây, ưa, ua, ao

b) Từ ngữ: cái phễu, đám mây, quả dưa, ngôi sao

c) Câu: Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chum chím

Mẹ yêu không nào.

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - LỚP 1

NĂM HỌC : 2015 - 2016

Môn: Toán

Thời gian làm bài………… phút (không kể giao đề)

1. Viết:

a) Số thích hợp vào chỗ chấm:

1; 2;….;….;....; 6;….; 8; 9; 10

b) Theo mẫu:

4 ………. ……… ……… ………

c) Cách đọc số:

6: Sáu 3:…….. 9:…….. 7:…….. 5:……..

2. Tính:

a) 5 + 3 = … 4 + 3 + 2 = … 8 – 6 – o = ….

b)

… …. ….

3. Viết các số 3; 8; 7; 6:

Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………

Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………

4. ?

4 5  7 0 

9 5 

Hình

ThuVienDeThi.com

Có 3 hình ………………………………………………….

Có 4 hình ………………………………………………….

Có 2 hình ………………………………………………….

5. ?

4 + = 7 9 – = 4 3 + = 8 – 2 = 4

6.

5 + 4 9 8 – 2 5

?

3 + 4 8 7 – 2 3 + 3

7. Viết các phép tính thích hợp:

a) Có : 4 quyển vở

Được cho thêm : 5 quyển vở

Tất cả có : …quyển vở?

b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:

Số

>

<

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.