Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Tân Liên Hải Phòng

Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Tân Liên Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Tân Liên Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Tân Liên Hải Phòng Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Tân Liên Hải Phòng Trường THCS Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng quyết định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2018 – 2019 nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh một cách khách quan và chính xác. Đề khảo sát kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2018 – 2019 trường THCS Tân Liên – Hải Phòng được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận. Đề thi bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, tổng cộng học sinh có 90 phút để hoàn thành. Phần trắc nghiệm chiếm 3,0 điểm, phần tự luận chiếm 7,0 điểm. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo sau khi thi. Để minh họa cho nội dung của đề khảo sát, một số câu hỏi được trích dẫn dưới đây: 1. Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau: Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tần số (n) 6 3 4 2 8 5 5 6 1 Yêu cầu: Tìm tần số của thời gian 3 phút và số giá trị khác nhau của thời gian. 2. Cho tam giác ABC có góc A > 90 độ. Trên tia đối của tia CA lấy điểm D. Khẳng định nào sau đây đúng? A) AB > BC > BD. B) BC > BA > BD. C) BD > BC > BA. D) BD > BA > BC. 3. Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau: 10 13 15 10 13 15 17 17 15 13 15 17 15 17 10 17 17 15 13 15 a. Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số. b. Tính số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu. Đề khảo sát không chỉ giúp học sinh đánh giá kiến thức mà còn giúp họ chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì sắp đến. Hy vọng rằng đề thi sẽ mang lại kết quả tốt cho các em học sinh lớp 7 trường THCS Tân Liên.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018–2019

MÔN TOÁN 7

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được

bảng sau :

Thời gian(x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số( n) 6 3 4 2 8 5 5 6 1 N= 40

Câu 1. Tần số 3 là của giá trị:

A) 9 B) 10 C) 5 D) 3

Câu 2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

A) 40 B) 12 C) 8 D) 9

Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị bình phương của tổng a và b là :

A) ( ) 2 a b + B) 2 2 a b + C) ( ) 3 a b + D) 3 3 a b +

Câu 4. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :

A) -13 B) 13 C) -19 D) 19

Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A) 3x2yz B) 2x +3y3 C) 4x2 - 2x D) xy – 7

Câu 6. Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức

2 3 2 : xy z

A)

2 3 2xy z − B)

2 3 0xy z C)

0 2 3 2 xy z D) ( ) 2 3 2y xz −

Câu 7. Đa thức x2y5 + 2x3y2 có bậc là:

A) 5 B) 5 C) 7 D) 12

Câu 8. Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến?

A) 3x3 – 7xy B) 5y3 – 2y C) -3z2 D) 2x – 3

Câu 9. Cho hai đa thức E(x) = - x4 +x3 +2x2 + x – 2 và E(x) = x4 - x3 - 2x2 - x + 3.

Tập nghiệm của đa thức E(x) + F(x) là:

A) {-1} B) {0} C) {1} D) ∅

Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?

A) x = 4 1 B) x = - 4 1 C) x = 2 1 D) x = - 2 1

Câu 11. Cho tam giác cân, biết hai trong ba cạnh có độ dài là1cm và 7cm. Chu vi của tam

giác đó là:

A) 8cm B) 15cm C) 9cm D) 16cm

Câu 12. Cho ∆ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm. Độ dài cạnh AB là:

A) 32cm B) 36 cm C) 8cm D) 16cm

Câu 13. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC . Ta có

A) A B C ˆ ˆ ˆ > > B) A C B ˆ ˆ ˆ > > C) C B A ˆ ˆ ˆ > > D) B C A ˆ ˆ ˆ > >

Câu 14. Cho tam giác ABC có  0 90 A > . Trên tia đối của tia CA lấy điểm D.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A) . AB BC BD > > B) . BC BA BD > > C) . BD BC BA > > D) . BD BA BC > >

Câu 15. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác(cm)

A)1cm, 2cm, 1cm B) 5cm, 6cm, 11cm C) 1cm, 2cm, 2cm D) 3cm, 4cm, 7cm

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. ( 1 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 7

được ghi lại ở bảng sau:

10 13 15 10 13 15 17 17 15 13

15 17 15 17 10 17 17 15 13 15

a, Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b, Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2. ( 1 điểm) Cho hai đơn thức A = 3 1 −x3y .(5x2y3z3) và B = – 2 xy2z. (3x2yz)2

a, Thu gọn các đơn thức trên.

b, Tính A + B.

Bài 3. ( 1 điểm) Cho hai đa thức : 3 2 3 ( ) 2 2 3 2 A x x x x x x = − + − + +

3 2 3 2 ( ) 4 5 3 4 3 4 1 B x x x x x x x = − + − − + +

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi tìm bậc của chúng.

b) Tính A(x) + B(x), tìm nghiệm của đa thức : P(x) = A(x) + B(x) - 19

Bài 4. ( 3 điểm) Cho tam giác MNK vuông tại M. Biết MN = 9cm; MK = 12cm.

a) Tính NK.

b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI. Chứng minh: ΔKNI cân.

c) Từ M vẽ NK MA ⊥ tại A, IK MB ⊥ tại B. Chứng minh MBK MAK ∆ = ∆

Bài 5. (1,0 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.