400 câu ON TAP HOC KI -2 – lớp12
1
Câu 1: Cho luồng khí CO vào 32g bột Fe2O3 nung nóng ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp (Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3) và hỗn hợp khí A. Cho hỗn hợp khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 30g kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,7g B. 18,7g C. 27,2g D. 32,0g Câu 2: Số oxi hoá phổ biến của sắt trong hợp chất là A. +2 , + 3 , +6 B. +2 , +5 , +7 C. +2 , +3 D. +2 , +4 , +6 Câu 3: Cho m gam bột Fe tan hết trong dung dịch HCl dư tạo ra 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam Fe trên tác dụng hết với khí Cl2 thì cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc) ?A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch A và còn lại chất rắn không tan B. Cho B vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thấy có khí thoát ra. Trong dung dịch A chứaA. Fe(NO3)2 và HNO3 B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Câu 5: Trong các hợp chất sau: Al2O3, Al(OH)3, H2O, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3 . Có bao nhiêu chất là hợp chất lưỡng tính? A. 5 B. 7 C. 4 D. 6 Câu 6: Trong sản xuất nhôm từ quặng boxit, hai điện cực anot và catot được làm bằng
A. anot và catot đều được làm bằng cacbon B. anot làm bằng sắt, catot làm bằng cacbon. C. anot và catot đều được làm bằng sắt. D. anot làm bằng cacbon, catot làm bằng sắt. Câu 7: Cho 10,2g Al2O3 tan hết trong dung dịch NaOH tạo dung dịch A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 10,2g B. 15,6g C. 31,2g D. 7,8g Câu 8: Cho dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thì thu được đơn chất X. Số mol X là
A. 4 mol B. 1 mol C. 2 mol D. 3 mol Câu 9: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra dung dịch A. Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?A. 38,1g B. 28,7g C. 39,5g D. 10,8g Câu 10: Nguyên tố X trong nguyên tử có 7 electron p. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 2, nhóm IIIA. C. chu kì 2, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm VIIA. Câu 11: Chia m gam hỗn hợp Al và Na thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc) Phần 2: Cho vào dung dịch NaOH dư thì thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 33,0g B. 20,4g C. 40,8g D. 43,8g Câu 12: Khi cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 21,6g B. 37,0g C. 20,7g D. 27,0g Câu 13: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 0,1 mol K2Cr2O7. Khối lượng kết tủa tối đa thu được là
A. 40,6g B. 80,6g C. 50,6g D. 70,6g Câu 14: Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa b mol AlCl3. Để tạo ra kết tủa thì giá trị của a là
A. a 4b B. a < 4b C. a 4b D. a = 3b Câu 15: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7. B. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7. C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4. Câu 16: Cho thanh sắt có khối lượng 100g vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thì được 101,6g. Khối lượng Cu bám vào thanh sắt là A. 12,8g B. 1,6g C. 6,4g D. 18,2g Câu 17: Trường hợp nào sau đây CrCl3 có tính khử?
A. Cho Zn vào dung dịch CrCl3. B. Sục khí Cl2 vào hỗn hợp dung dịch CrCl3 trong dung dịch NaOH. C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch CrCl3. D. Sục khí NH3 dư vào dung dịch CrCl3. Câu 18: Cho 4,86g Al tan hết trong dung dịch HNO3 tạo ra 0,1 mol NO (không có chất khí nào khác) và dung dịch A. Khối lượng muối khan trong dung dịch A làA. 28,34g B. 42,74g C. 38,34g D. 40,74g Câu 19: Trường hợp nào sau đây mà sau khi phản ứng kết thúc tạo ra kết tủa Al(OH)3?
A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat. B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. C. Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch AlCl3. D. Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat. Câu 20: Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với A. Fe B. Cu C. dung dịch KI D. dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.