Đề KSCL cuối năm lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng

Đề KSCL cuối năm lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL cuối năm lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu Đề KSCL cuối năm Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng Giới thiệu Đề KSCL cuối năm Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng Chào quý thầy cô và các em học sinh, Sytu xin trân trọng giới thiệu đến quý vị Đề KSCL cuối năm Toán lớp 7 năm học 2018 - 2019 của Trường THCS Cao Minh Hải Phòng. Đây là tài liệu hữu ích để các em ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 môn Toán sắp tới. Đề KSCL bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, tỉ lệ điểm trắc nghiệm : tự luận là 30 : 70. Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Cho tam giác ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm, AC = 8cm. Tính AB, chứng minh các mệnh đề liên quan. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh. Tính số giá trị khác nhau của dấu hiệu và mốc của dấu hiệu. Cho tam giác ABC có AB = 3 cm, BC = 4cm, AC = 5cm. Đặt ra các mệnh đề và chứng minh chúng. Đề thi được thiết kế để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh, cung cấp cơ hội cho các em ôn tập và tự kiểm tra năng lực. Hy vọng rằng đề KSCL sẽ giúp các em có sự chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.

Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:

8 9 7 10 5 7 8 7 9 8

5 7 4 9 4 7 5 7 7 3

Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 20 B. 10 C. 8 D. 7

Câu 2: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 7 C. 4 D. 3

Câu 3: .Đơn thức 2 4 3 1 9 3 y z x y − có bậc là :

A. 8 B. 10 C. 12 D. 6

Câu 4: Giá trị của biểu thức tại x = - 2 và y = - 1 là:

A. – 4 B. 12 C. - 10 D. - 12

Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A. 4x2y B. 6xy.(- x3 ) C. 7+xy2 D. - 4xy2

Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy − ?

A. 2 3x y − B. 2 2 3 y x C. 2 xy − D. 3xy −

Câu 7: Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A. 3 x3y - 10xy3 B. 3 x3y C. x3y + 10 xy3 D. – x3y

Câu 8: . Bậc của đa thức: x4 + 5x5 - x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là :

A. 0 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 9: Cho P(x) = 3x3– 4x2+ x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng:

A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2

Câu 10:Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 1 ( ) 3 5 P x x = +

A. x = 1 3 B. x = 1 15 − C. x = 1 5 D. x = 1 5 −

Câu 11: Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy B là 80o thì số đo góc đỉnh A là

A) 20o B) 30o C) 40o D) 50o

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm và AC = 4cm thì độ dài cạnh BC là:

A. 5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 14 cm

2 3 3x y −

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS CAO MINH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Năm học 2018-2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Câu 13 : Cho tam giác ABC có: AB = 3 cm; BC = 4cm; AC = 5cm. Thì:

A. góc A lớn hơn góc B B. góc B nhỏ hơn góc C

C. góc A nhỏ hơn góc C D. góc B lớn hơn góc C

Câu 14: Cho 3 điểm A, B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường vuông góc với

AC tại B lấy điểm H . khi đó:

A. AH < BH B. AH < AB

C. AH > BH D. AH = BH

Câu 15: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba

cạnh của một tam giác ?

A. 15cm, 13cm, 6cm B.2cm, 5cm, 4cm

C. 11cm, 7cm, 18cm D.9cm,6cm,12cm.

A. Phần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Số ngày vắng mặt của từng học sinh lớp 7A trong học kì 1 được ghi lại

như sau :

1 0 2 1 2 3 4 2 5 0

0 1 1 1 4 2 1 3 2 2

1 2 3 2 4 2 1 5 2 1

a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “ tần số ” .

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 2: (1.0 điểm)

a) Thu gọn đơn thức A. Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:

2 5 3 3 4 2 3 5 4 3 A x y z x y z    = −      

b) Tính giá trị của biểu thức 2 3 6 C x y xy = − + tại x = 2, y = 1.

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức :

f(x) = 8 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7 x4

g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7 x4 + 2x3 - 3x

a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) – g(x) .

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x).

Câu 4: ( 3 điểm )Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm .Kẻ đường phân giác

BI (I∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC).

a/ Tính AB

b/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIB

c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD

d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.