Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Đồng Minh Hải Phòng

Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Đồng Minh Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Đồng Minh Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018-2019 trường THCS Đồng Minh Hải Phòng Đề khảo sát học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018-2019 trường THCS Đồng Minh Hải Phòng Đề khảo sát kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2018-2019 trường THCS Đồng Minh - Hải Phòng được thiết kế với 15 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận, tỷ lệ 30% và 70% tương ứng. Thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Phần trắc nghiệm của đề bao gồm các câu hỏi về mối quan hệ trong tam giác vuông, ví dụ như so sánh các góc của tam giác ABC, chứng minh các tam giác đồng dạng. Phần tự luận đề cập đến các bài toán tích điểm, tích phân điểm trung bình của học sinh trên một bảng ghi lại. Cụ thể, trong đề thi, có bài toán yêu cầu tính điểm trung bình của học sinh lớp 7 dựa trên bảng tần số điểm của học sinh đó. Ngoài ra, còn có bài toán về đơn thức và thu gọn, tính giá trị của đơn thức tại các giá trị đã cho. Đề khảo sát này đánh giá khả năng hiểu và áp dụng kiến thức Toán của học sinh lớp 7, đồng thời giúp học sinh tự ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì. Với sự kết hợp giữa câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đề thi tạo cơ hội cho học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng học tập của mình.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS ĐỒNG MINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian90 phút không kể giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Theo dõi thời gian vẽ một bức tranh (tính theo phút) của học sinh một lớp 71. Cô giáo lập

được bảng sau:

Thời gian (x) 30 35 38 39 40 42 45

Tần số (n) 3 5 4 5 10 9 4 N = 40

Câu 1:Có bao nhiêu bạn tham gia vẽ tranh?

A).40 B) 30 C) 35 D) 20

Câu 2:Số mốc thời gian khác nhau là:

A.) 6B) 10 C) 7 D) 40

Câu 3.Biểu thức đại số diễn đạt ý : “Bình phương của tổng a và b’’ là:

A) (a + b)2 B) a2 + b2 C). a2 + b D). a + b2

Câu 4.. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :

A) -13 B) 13 C) 19 D) -19

Câu 5. Trong các biểu thức đại số sau, đâu là đơn thức ?

A) ) 2x + 3yz B)y(4 – 7x) C)– 5x2y3 D)6x5 + 11

Câu 6. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 1 2 x y là

2 )0 A x y 2 1 ) 2 B xy ) 2 C xyz − 1 ) 2 D xyx −

Câu 7.Đa thức 3 4 3 4 ( ) 5 3 4 5 3 1 A x x x x x x = − + − + + có bậc sau khi thu gọn là:

A) 4 B)3 C)1 D)0

Câu 8.Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

P(x) = -x4 + 3x2 + 2x4 - x2 + x3 - 3x3 lần lượt là:

A) . 1 và 2 B)2 và 0 C) 1 và 0 D)2 va 1

Câu 9.Cho đa thức P(x) = 1 2 x3 – 4x2 + 5 – x3 + x2 + 5x – 1.

Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3 + x2 + x - 1, kết quả là:

3 2 3 ) 4 4 5 2 A x x x + − − 3 2 1 ) 2 4 1 2 B x x x + + −

3 2 1 ) 2 4 1 2 C x x x − − + 3 2 3 ) 4 4 7 2 D x x x + + +

Câu 10. Đa thức 2 ( ) 5 4 B x x x = − + có nghiệm là

A) 1 B) 2 C) 4 D) 1 và 4

Câu 11.Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy B là 80o thì số đo góc đỉnh A là :

A)20o B)30o C)40o D) 50o

Câu 12.Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm. Độ dài cạnh AB là:

A) 32 cm B) 36cm C) 8 cm D) 16 cm.

Câu 13. Cho ∆ABC có AB = 5cm, BC = 7cm, AC = 4cm. Khẳng định nào đúng

A)    A B C < < B)    A C B < < C)   B A C < < D)    B C A < <

Câu 14.Cho tam giác ABC. M là một điểm bất kì thuộc đường cao AH và BM < CM.

Khi đó:

A)BH > CH B) AB > AC C)BH < CH D)   B C <

Câu 15.Cho tam giác cân biết hai trong ba cạnh có độ dài là 1cm và 7cm. Chu vi của

Tam giác đó là.

A) 8 cm B) 9 cm C) 15 cm D) 16 cm

II. TỰ LUẬN(7 điểm).

Bài 1. (1,0 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

6 4 3 2 10 5

7 9 5 10 1 2

5 7 9 9 5 10

9 10 2 1 4 3

1 2 4 6 8 9

a) Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu?

b) Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Bài 2.(1,0 điểm)

Cho đơn thức:

2 2 2 8 1 .( ) 3 4 A x y x y = −

a) Thu gọn đơn thức A, rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức.

b) Tính giá trị của A tại x=-1; y=1.

Bài 3.(1,0 điểm) Cho các đa thức :

P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .

b) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) + Q(x) = P(x) .

Bài 4.(3,0 điểm)

Tam giác ABC vuông ở C, có A = 600. Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông

góc với AB (K∈AB), kẻ BD vuông góc với AE (D ∈AE).

a) So sánh các góc của tam giác ABC

b) Chứng minh rằng ∆ACE = ∆AKE và AE⊥CK

c) Chứng minh rằng: EB > AC, Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 5.(1,0 điểm)

a) Cho đa thức P(x)= ax2 + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(-1). P(3) ≥ 0.

b) Cho đa thức ( ) ( ) 1 A x m nx px x = + + − , biết ( ) ( ) ( ) 0 5; 1 2; 2 7 A A A = = − = .

Tìm đa thức A(x).

----------------- Hết ------------------

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

TRƯỜNG THCS ĐỒNG MINH ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án A D A B C D C C A D A C D C C

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II. TỰ LUẬN(7 điểm)

Bài Yêu cầu cần đạt Điểm

Bài 1

(1,0đ)

a) M0 = 9

Giá trị (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 3 4 2 3 4 2 2 1 5 4 N= 20

0,25

0,25

b) 53 ,5 30 4. 10 5.9 1.8 2.7 2.6 4.5 3.4 2.3 4.2 3.1 ≈ + + + + + + + + + = X

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.