Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường Hưng Nhân Hải Phòng

Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường Hưng Nhân Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường Hưng Nhân Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL học kì 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường Hưng Nhân Hải Phòng Đề KSCL học kì 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường Hưng Nhân Hải Phòng Đề KSCL học kì 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS&THPT Hưng Nhân - Hải Phòng là đề thi gồm có 02 trang, được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo tỉ lệ điểm 30:70. Phần trắc nghiệm bao gồm 15 câu, mỗi câu có 04 đáp án trả lời. Phần tự luận có 05 câu. Thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải phần tự luận. Trích dẫn đề KSCL học kỳ 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường Hưng Nhân - Hải Phòng: + Cho tam giác ABC. Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông cân tại A là ABD và ACE. a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE. b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H. Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE. c) Lấy điểm K nằm trong tam giác ABD sao cho góc ABK bằng 300, BA = BK. Chứng minh: AK = KD. + Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông : A. 2cm, 4cm, 6cm. B. 4cm, 3cm, 5cm. C. 2cm, 3cm, 4cm. D. 2cm, 3cm, 5cm. + Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được: A. AB BC > BD. C. BC > BD > AB. D. BD

Xem trước nội dung

D C

B

A

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông :

A. 2cm, 4cm, 6cm B. 4cm, 3cm, 5cm C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 2x y :

A. 2 xy B. 2 2xy C. 2 5x y − D. 2xy

Câu 3: ABC ∆ có 𝐴 ෢= 900, 𝐶 ෢= 300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là:

A. BC > AB > AC B. AC > AB > BC C. AB > AC > BC D. BC > AC > AB

Câu 4: Biểu thức : 2 2 x x + , tại x = -1 có giá trị là :

A. –3 B. –1 C. 3 D. 0

Câu 5: Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

A. x + 1 B. x –1 C. 2x + 1 2 D. x2 + 1

Câu 6: Đa thức 2x3 -4x +1 có bậc:

A. 3 B. 5 C. 2 D. 10

Câu 7: Cho 2 2 2 3 5 7 P x y x y x y = − + , kết quả rút gọn P là:

A. 2x y B. 2 15x y C. 2 5x y D. 6 3 5x y

Câu 8: Cho hai đa thức: 2 2 –1 A x x = + ; –1. B x = Kết quả A – B là:

A. 2 2 2 2 x x + + B. 2 2 2 x x + C. 2 2x D. 2 2 – 2 x

Câu 9: Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:

A. AB < BC < BD B. AB > BC > BD

C. BC > BD > AB D. BD <BC < AB

Câu 10: Cho A = 2xy3 + x3 -2x + 1.Hệ số tự do là

A. 2 B. 0 C. –1 D. 1

Câu 11. Cho tam giác ABC đường cao AH. Nếu AB > AC thì

A.BH > CH B. BH=CH C. BH < CH D.BH < BC

Câu 12 . Cho tam giác MNP cân tại M , góc M = 300 .

Góc N bằng

A. 700 B.750 C. 800 D. 650

Câu 13. Cho ( ) ( ) 2 2 –1 ; –1 A x x x B x x = + = . Tại 1 x = ,

đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :

A. 2 B. 0 C. –1 D. 1

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng

sau :

Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số ( n) 6 3 4 2 7 5 5 7 1 N= 40

Câu 14. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu

A. 4 B. 6 C. 9 D.10

Câu 15 . Giá trị 8 có tần số là bao nhiêu nào

A. 4 B. 7 C.5 D.11

II.TỰ LUẬN

Bài 1:(1đ). Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong

bảng sau :

7 4 4 6 6 4 6 8

8 7 2 6 4 8 5 6

9 8 4 7 9 5 5 5

7 2 7 6 7 8 6 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 0,5đ)

b)Lập bảng tần số (0,5đ)

Bài 2: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :

2 2 3 3 2 2 5 1 1 a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y 4 2 

Bài 3: ( 1,0 điểm ). Cho hai đa thức:

( ) ( )

3 2

3 2 3 2 2 2 3 2 .

4 3 3 4 3 4 1 .

P x x x x x

Q x x x x x x x

= − + + +

= − − + − + +

a. Rút gọn P(x) , Q(x) .

b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .

Bài 4: ( 3 điểm ). Cho tam giác ABC. Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông cân

tại A là ABD và ACE.

a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE.

b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H.

Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE.

c) Lấy điểm K nằm trong tam giác ABD sao cho góc ABK bằng 300, BA = BK.

Chứng minh: AK = KD.

Bài 5: ( 1 điểm ). Tìm x ,y thỏa mãn : ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x x y y x y x + + − + −=

B.ĐÁP ÁN

1 -B 2-C 3-D 4-B 5-A

6-A 7-D 8-C 9-A 10-D

11-A 12-B 13-A 14-C 15-B

Bài Đápán Điểm

1

(1,đ)

a/ Dấu hiệu ở đây là điểm kt toán của mỗi học sinh trong lớp

b/ Lập đúng bảng tần số

0,5

0,5

2

(1,0đ)

2 2 3 4 6 1 3 a . 2x y . xy .( 3xy) = x y 4 2  

3 2 2 5 7 9 1 b. (-2x y) .xy . y = 2x y 2

0,5

0,5

3

(1,đ)

a. P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2

Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1

b. x = –1 là nghiệm của P(x) vì :

P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0 .

x = –1 là nghiệm của Q(x) vì :

Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0 .

0,25

0,25

0,25

0,25

4

Câu a

Vẽ hình

( . . ) ADC ABE c g c ∆ = ∆ vì có: AD =AB(gt);    0 ( 90 ) DAC BAE BAC = = + ;

AC = AE (gt)

Suy ra DC = BE ( 2 cạnh tương ứng); D1 =B1( 2 góc tương ứng)

Gọi I là giao điểm của DC và AB.

Ta có:   1 2 I I = ( đ đ);   1 1 D B = ( c/m trên)

0,5

0,75

0 25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.