Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Hai Bà Trưng TP HCM Chia sẻ đến quý thầy cô giáo và các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 của trường THCS Hai Bà Trưng, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Bản đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Câu hỏi mẫu từ đề thi HK2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Hai Bà Trưng - TP HCM: 1. Bạn Linh mua một chiếc laptop mới. Bạn ấy được nhân viên bán hàng tư vấn thanh toán trước 50% tổng số tiền, phần còn lại trả theo từng tháng trong vòng hai năm, mỗi tháng trả 300,000 đồng. Hỏi chiếc laptop đó bao nhiêu tiền? 2. Một bạn học sinh thả diều, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 1m. 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm. a) Tính độ dài cạnh AC. b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh BAC = DAC và BCD cân. c) Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng qua M vuông góc với AC tại H cắt DC tại E. Đường thẳng DM cắt cạnh AC tại G. Chứng minh MHC = EHC và ba điểm B, G, E thẳng hàng. Mời quý thầy cô và các em học sinh tham gia thử sức với đề thi này và cùng giải đề để nâng cao kiến thức, kỹ năng giải toán của mình. Chúc quý vị thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm) Điểm kiểm tra 15 phút môn Anh Văn của các học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:

5 8 7 6 5 9 7 5 7 7

6 9 8 7 7 5 10 6 10 9

a) Dấu hiệu nhận biết ở đây là gì? Lập bảng tần số. b) Tính trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2. (1,5 điểm) Thu gọn

a)             z 2 xy 6 5 4 y 3 x 5 2 A

b) 4 2xy y 2 x 1 1 2xy y 2 3x B 3      

Bài 3. (1,5 điểm) Cho 2 đa thức 2 2x 2 4x 3 3x P(x)      và 5 6x 2 4x 3 3x Q(x)     a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x). b) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Bài 4. (1,0 điểm) Bạn Linh mua một chiếc laptop mới. Bạn ấy được nhân viên bán hàng tư vấn thanh toán trước 50% tổng số tiền, phần còn lại trả theo từng tháng trong vòng hai năm, mỗi tháng trả 300 000 đồng. Hỏi chiếc laptop đó bao nhiêu tiền? Bài 5. (1,0 điểm) Một bạn học sinh thả diều, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170 m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80 m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 1 m.

Bài 6. (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm. a) Tính độ dài cạnh AC. b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh BAC = DAC và BCD cân. c) Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng qua M vuông góc với AC tại H cắt DC tại E. Đường thẳng DM cắt cạnh AC tại G . Chứng minh MHC = EHC và ba điểm B, G, E thẳng hàng.

- Hết - Học sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019– 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 7

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài Câu Nội dung Điểm Bài 1

a) 1đ

Dấu hiệu là điểm kiểm tra 15 phút môn Anh Văn của các học sinh lớp 7A

Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 4 3 6 2 3 2 N=20

0.25 Đúng 3 tần số được 0.5. Đúng 4 tần số được 0.75 b) 1đ 7,2 7,15 20

2. 10 3.9 2.8 6.7 3.6 4.5 X        

M0 = 7

0.5 0.5 Bài 2

a) 0.75đ             z 2 xy 6 5 4 y 3 x 5 2 A

z 2 y 4 xy 3 x 6 5 . 5 2 A  

z 6 y 4 x 3 1 A  

0.25 0.5

b) 0.75đ 4 2xy y 2 x 1 1 2xy y 2 3x B 3      

4 1 2xy 2xy y 2 x 1 y 2 3x B 3      

5 y 2 x 8 B 3  

0.25 0.5

Bài 3

a) 1đ                    5 6x 2 4x 3 3x 2 2x 2 4x 3 3x Q(x) P(x) M(x)

5 6x 4x 3x 2 2x 4x 3x 2 3 2 3 M(x)          5 2 6x 2x 4x 4x 3x 3x 2 2 3 3 M(x)          7 4x M(x)   

                   5 6x 2 4x 3 3x 2 2x 2 4x 3 3x Q(x) P(x) N(x)

5 6x 4x 3x 2 2x 4x 3x 2 3 2 3 N(x)          5 2 6x 2x 4x 4x 3x 3x 2 2 3 3 N(x)          3 8x 8x 6x 2 3 N(x)     

0.25 0.25 0.25 0.25

b) 0.5đ

4

7 - x

7 4x

0 7 4x

0 M(x)

 

   

0.25 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.