Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Nguyễn Hữu Thọ, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này đã được tiếp cận đầy đủ với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trong đề thi này, chúng ta sẽ gặp phải các bài tập thú vị như việc tính toán điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A, bài toán về việc thả diều và tính độ cao của diều so với mặt đất, và bài toán về tam giác cân với nhiều yếu tố khác nhau. Chúng ta sẽ phải chứng minh các bài toán, sử dụng kiến thức Toán học hợp lý và phải có sự logic và suy luận đúng đắn. Qua đó, từ bài tập này, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng tư duy logic, khả năng suy luận và tính toán chính xác. Hy vọng rằng với bài thi này, các em sẽ có cơ hội thực hành và củng cố kiến thức đã học trong thời gian qua. Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng sau:

3 6 6 7 7 2 9 6 4 7 5 8 10 9 8 7 7 7 6 6 5 7 2 8 8 6 2 4 7 7 6 8 5 8 6 3 8 8 4 7

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra? b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. c) Tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (2 điểm) Cho đơn thức:  

2 3 2 4 3 1 . 2 2   A xy z x y z

a) Thu gọn đơn thức A b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A c) Tính giá trị của A tại x = 1; y = - 1; z = 2.

Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:

P(x)= x2 + 3x3 -6x+12

Q(x)= x2-x+2 + 3x3

a) Tính P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức A(x)= P(x)-Q(x)

Bài 4: (1 điểm) Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC, Â nhọn). Vẽ AH  BC (H  BC).

a) Chứng minh AHB = AHC. b) Gọi M là trung điểm CH. Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D. Chứng

minh DMC = DMH và HD // AB.

c) BD cắt AH tại G. Chứng minh G là trọng tâm ABC và AB BD AH   ) ( 3 2 .

---HẾT---

2m

80m

170m

GỢI Ý ĐÁP ÁN TOÁN 7

Bài 1. (2 đ)

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh? b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu, c) Tìm mốt của dấu hiệu:

0,5 0,5x2 0,5 Bài 2: (2 đ)

a) Thu gọn đơn thức 𝐴=

ଵ

ଶ𝑥𝑦ଷ𝑧ଶ. (−2𝑥ସ𝑦ଷ𝑧)ଶ

𝐴= 1

2 𝑥𝑦ଷ𝑧ଶ. (−2)ଶ𝑥଼𝑦଺𝑧ଶ= 1

2 . 4. 𝑥𝑥଼𝑦ଷ𝑦଺𝑧ଶ𝑧ଶ

= 2𝑥ଽ𝑦ଽ𝑧ସ b) Hệ số: 2; Phần biến: 𝑥ଽ𝑦ଽ𝑧ସ; Bậc: 22

c) A = 2𝑥ଽ𝑦ଽ𝑧ସ = 2.19.(-1)9.24 = 2.1.(-1).16 = - 32.

0,25x4 0,5 0,5

Bài 3: (2 đ)

a) Tính P(x)+Q(x) P(x)= 3x3 + x2 – 6x + 12 + Q(x)= 3x3 + x2 – x +2 P(x)+Q(x) = 6x3 + 2x2 – 7x + 14 b/. Tính P(x) – Q(x) P(x)= 3x3 + x2 – 6x + 12

- Q(x)= 3x3 + x2 – x + 2

P(x) – Q(x) = - 5x + 10 c/. Tìm nghiệm của A(x)= P(x) – Q(x) = -5x+10 Ta cho -5x + 10 =0 → -5x= -10 →x =2 Vậy x=2 là nghiệm của A(x)

0,25x3 0,25x3 0,5

Bài 4: (1 đ)

∆ABC vuông tại C nên AB2 = AC2 + BC2 (Pytago) Tính được BC = 150m BK = BC + CK = 150 + 2 = 152 m Vậy độ cao của con diều so với mặt đất là 152m

0,25x4

B

A C

2m

80m

170m

H K

Bài 5: (3,0đ)

a)Xét AHB  và AHC  có: AC AB  ( do ABC  cân tại A) AH là cạnh chung

0 90 ˆ ˆ   C H A B H A ( do BC AH  ) AHC AHB     ( cạnh huyền – cạnh góc vuông) b) Xét DMC  và DMH  có: MC MH  ( do M là trung điểm của HC) DM là cạnh chung

0 90 ˆ ˆ   C M D H M D ( do HC DM  ) DMH DMC     ( 2 cạnh góc vuông) C H D H C D ˆ ˆ   ( hai góc tương ứng) (1) Mà B C A C B A ˆ ˆ  ( do ABC  cân tại A) (2) Từ (1) và (2) C H D C B A ˆ ˆ   Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị

HD AB//  c)Chứng minh: AD=HD Chứng minh: D là trung điểm của AC H là trung điểm của BC Từ đó  G là trọng tâm ABC 

*Chứng minh: AB BD AH   ) ( 3 2

0,25x4

0,25x4

0,25x4

G

D

M H B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.