Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 - 2020 Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 - 2020 Trong bài toán về điểm môn toán của 20 học sinh lớp 7, chúng ta cần lập bảng tần số để biết được số lần xuất hiện của từng điểm số. Tiếp theo, tính số trung bình cộng của điểm môn toán để hiểu rõ hơn về điểm số trung bình của lớp. Cuối cùng, tìm mốt của dấu hiệu để xác định điểm số thường gặp nhất trong bảng điểm. Trong bài toán về hai con lăn nối với nhau trên chiếc cần, chúng ta cần áp dụng kiến thức về tỷ lệ và tỉ lệ nghịch để tính khoảng cách khi một con trượt tới vị trí khác. Thông qua bài toán này, học sinh có thể rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức toán học vào thực tế. Trong bài toán về cô Liên chấm bài kiểm tra của lớp, chúng ta cần giải phương trình để tìm ra số bài cô đã chấm. Bài toán này giúp học sinh luyện tập kỹ năng giải phương trình và hiểu được cách áp dụng toán học vào cuộc sống hàng ngày.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 Trường THCS Phạm Đình Hổ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019–2020

Môn thi: TOÁN – Khối: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,5 điểm) Điểm môn toán của 20 học sinh lớp 7 được cho bởi bảng số liệu ban đầu như sau: 4 1 3 9 5 9 5 6 6 5 0 1 5 5 4 8 6 9 5 10 a) Lập bảng tần số. b) Tính số trung bình cộng. c) Tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 2: (2 điểm) Cho đơn thức  

2 2 3 2 3 1 P x y 5xy x 5 3       .

a) Thu gọn đơn thức P cho biết phần hệ số và biến số.

b) Tính giá trị của đơn thức P tại x = 1

2 , y = –2.

Câu 3: (2 điểm) Cho hai đa thức

f(x) = x4 + 3x2 – 3x + x3 – 2 + 2x2 – 3x3 g(x) = 2x4 – 5x2 + 7 – 3x4 + 5x + 2x3 a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm giá trị của x để f(x) + g(x) = 0.

Câu 4: (0,5 điểm) Hai con lăn A và B được nối với nhau bởi một chiếc cần, trượt tự do trên một rãnh chữ L. Đầu tiên, khoảng cách OA là 12cm và OB = 16cm. Tính khoảng cách OB khi A trượt tới O. Câu 5: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AC = 4cm và AB = 3cm. BD là đường phân giác của góc B (D  AC). Từ D hạ DK vuông góc với BC (K  BC). a) Tính độ dài đoạn BC. b) Chứng minh BAD = BKD. c) Tia BA và tia KD cắt nhau tại M. Chứng minh tam giác BMC là tam giác cân. Câu 6: (0,5 điểm) Cô Liên ở lại trường để chấm bài kiểm tra của lớp 7A. Nếu cô chấm 2 bài trong 1 phút, cô Liên sẽ rời khỏi trường muộn 5 phút. Còn nếu cô chấm 4 bài trong 1 phút, cô sẽ rời khỏi trường sớm hơn 5 phút. Hỏi cô Liên đã chấm bao nhiêu bài?

HẾT.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh : ……………………………………………………… Số báo danh : ………

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 TRƯỜNG THCS PHẠM ĐÌNH HỔ

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019–2020

Môn thi: TOÁN – Khối: 7

HƯỚNG DẪN CHẤM I. HƯỚNG DẪN CHUNG _ Bài hình học không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm. (tuy nhiên hình vẽ đúng đến câu nào chấm điểm câu đó). _ Mỗi câu chứng minh thiếu luận cứ, làm không chặt chẽ bài toán trừ 0,25 điểm. _ Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để chấm. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Câu 1 (2,5 đ)

2 đ

0,25 đ

0,25 đ

a) Lập bảng tần số.

b) Tính số trung bình cộng.

0.1 1.2 3.1 4.2 5.6 6.3 8.1 9.3 10.1 106 X 5,3 20 20           

c) Tìm mốt của dấu hiệu. M0 = 5

Điểm số(x) 0 1 3 4 5 6 8 9 10 Tần số (n) 1 2 1 2 6 3 1 3 1 N = 20

2,0 0,25 0,25

Câu 2

(2 đ)

1 đ

1 đ

a) Thu gọn đơn thức P cho biết phần hệ số và biến số.

 

2 3 3 2 3 1 P x y 5xy x 5 3       

  3 2 6 2 3 1 x y 25x y x 5 3            

7 7 5x y  Phần hệ số: 5 ; phần biến số: x7y7.

b) Tính giá trị của đơn thức P tại x = 1

2 , y = –2.

7 7 P 5x y 

 

7

7 1 5 . 2 2        

5 

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

Câu 3

(2 đ)

1 đ

1 đ

a) f(x) = x4 + 3x2 – 3x + x3 – 2 + 2x2 – 3x3 = x4 + x3 – 3x3 + 3x2 + 2x2 – 3x – 2 = x4 – 2x3 + 5x2 – 3x – 2 g(x) = 2x4 – 5x2 + 7 – 3x4 + 5x + 2x3

= 2x4 – 3x4 + 2x3 – 5x2 + 5x + 7 = – x4 + 2x3 – 5x2 + 5x + 7 b) f(x) + g(x) = 2x + 5 Ta có: f(x) + g(x) = 0  2x + 5 = 0

 5 x 2 

0,5 0,25 0,5 0,25 0,25

0,25

Câu 4 (0,5 đ)

Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tam giác vuông AOB, ta có: AB2 = OA2 + OB2 = 122 + 162 = 400.  AB = 20 Vậy khi A trượt tới O thì OB = AB = 20cm.

0,25 0,25 Câu 5 (2,5 đ)

a) Tính độ dài đoạn BC. Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tam giác vuông ABC, ta có: BC2 = AC2 + AB2 = 42 + 32 = 25 BC = 5 cm b) Chứng minh BAD = BKD. Xét BAD vuông tại A và BKD vuông tại K, ta có: BD là cạnh huyền chung.   ABD KBD  Vậy BAD = BKD (huyền – góc nhọn) c) Chứng minh tam giác BMC là tam giác cân Xét BMC, ta có: CD  MB (gt)  CD là đường cao của BMC. MK  CB (gt)  MK là đường cao của BMC. Hai đường cao này cắt nhau tại D nên D là trực tâm của BMC.  BD  CM  BD là đường cao của BMC. Vì BD vừa là đường phân giác, vừa là đường cao nên BMC cân tại B.

 Chú ý: HS làm đúng hết câu c) mới được 0,5 điểm.

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.