Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Thông Tây Hội TP HCM Chia sẻ đến quý thầy cô giáo và các em học sinh đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019-2020 của trường THCS Thông Tây Hội, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi gồm các câu hỏi sau: 1. Cho đơn thức: 2x^3 - 10y^2. a) Thu gọn rồi xác định bậc và hệ số của đơn thức M. b) Tính giá trị của đơn thức M biết x = -1. 2. Cho cây cau bị đốn gãy đổ gập ngang. Hỏi cây cau cao bao nhiêu mét nếu đo được độ dài từ gốc cây đến thân bị chặt là 1,75m và đến vị trí ngọn cây chạm đất là 6m. 3. Trong tam giác vuông ABC tại A, gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB. a) Chứng minh: AMB = CMD, MCD = 90. b) Trên tia BA lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh: BD = 2ME. c) Gọi G là giao điểm của AD và ME. Chứng minh: GB + GD > 3GE. Đây là một đề thi mang đến cho các em cơ hội thử thách kiến thức và kỹ năng Toán của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong kì thi và nắm vững kiến thức cơ bản.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP TRƯỜNG THCS THÔNG TÂY HỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đềchỉ có môt trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Môn: Toán - LỚP 7 Ngày kiểm tra: Thứ Bảy, ngày 27/06/2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2 điểm)

Kết quả kiểm tra môn Toán học kì 2 của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

9 4 8 10 7 5 8 5 7 7

8 7 9 7 6 8 5 10 8 9

8 10 6 8 9 7 9 6 7 8

Lập bảng tần số, tính số điểm trung bình của một số học sinh trên và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức:   2 3 2 2 10 . . 5 3 M xy x y x y              

a) Thu gọn rồi xác định bậc và hệ số của đơn thức M. b) Tính giá trị của đơn thức M biết x3y2 = - 1 Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:

4 2 3 ( ) 2 5 3 1 A x x x x x     và 3 2 ( ) 2 5 4 3 B x x x x    

a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 2 10 x  b)    5 1 4 x x  

Bài 5 :(1 điểm) Một cây cau bị đốn gãy đổ gập ngang thân (như hình minh họa). Người ta đo được độ dài từ gốc cây tại điểm B đến chỗ thân bị chặt tại điểm G là 1,75m, từ gốc cây tại điểm B đến vị trí ngọn cây chạm đất tại điểm H là 6m. Hỏi cây cau cao bao nhiêu mét? Biết rằng thân cây vuông góc với mặt đất. Bài 6: (2,5 điểm)

Cho  ABC vuông tại A (AB < AC), gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB.

a) Chứng minh:  AMB =  CMD từ đó suy ra  0 90 MCD 

b) Trên tia BA lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh: BD = 2ME c) Gọi G là giao điểm của AD và ME. Chứng minh: GB + GD > 3GE

-Hết-

2

HƯỚNG DẪN BIỂU ĐIỂM CHẤM

Bài Nội dung Điểm 1 2,0

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n)

4 1 4

5 3 15

X = 225 : 30 = 7,5 6 3 18

7 7 49

8 8 64

9 5 45

10 3 30

N = 30 Tổng: 225

Lập bảng tần số đúng ( Sai 1 dòng tần số thì trừ 0.25) Tính số điểm trung bình của một số học sinh trên M0 = 8

1,0 0,5 0,5

2 1,5

a)   2 3 2 6 4 2 10 4 . . 5 3 3 M xy x y x y x y               

0,25

x2 Bậc của đơn thức M là 10 0,25

Hệ số của đơn thức P là 4

3 0,25

b) Ta có:  

2 6 4 3 2 4 4 3 3 M x y x y   0,25

Thay x3y2 = - 1 vào đơn thức M ta được:

 

2 4 4 . 1 3 3 M    0,25

3 2,0

a) 4 2 3 4 3 2 ( ) 2 5 3 1 2 3 5 1 A x x x x x x x x x          0,5 3 2 3 2 ( ) 2 5 4 3 2 3 4 5 B x x x x x x x         0,5

b)A(x) + B(x) =    4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x         0,25

= 4 3 3 2 2 2 2 3 3 5 4 1 5 x x x x x x x        = 4 3 2 3 4 x x x    0,25

A(x) - B(x) =   4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x        

= 4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x        0,25

= 4 3 3 2 2 2 2 3 3 5 4 1 5 x x x x x x x        = 4 3 2 2 6 9 6 x x x x     0,25 Kết quả của tổng, hiệu nếu sai 1 số hạng thì trừ 0.25 Lưu ý: Học sinh làm theo cách cộng, trừ hàng dọc 2 đa thức:cho điểm tương tự.

4 1,0

3

a) Cho 2 10 0 x   2 10 x  5 x 

0,25 Vậy đa thức có nghiệm là x = 5 0,25

b) Cho    5 1 4 x x   = 0

x + 5 = 0 hay 1 – 4x = 0 x = -5 hay 4x = 1

x =- 5 hay 1 4 x 

0,25

Vậy đa thức có ghiệm là x = -5 và 1 4 x  0,25

5 1

Xét GBH vuông tại B, ta có: GH2 = BG2 + BH2 (định lý Pitago)

0,25

GH2 = 1,752 + 62 = 39,0625

GH = 6,25 m 0,25

Ta có: BG + GH = 1,75 + 6,25 = 8 (m) 0,25

Vậy cây cau cao 8m 0,25

6 2.5

a) Xét  AMB và  CMD , có: AM = CM (M trung điểm AC)   AMB CMD  (2 góc đối đỉnh) MB = MD (gt)

Vậy  AMB =  CMD (c.g.c)

0.75

A C

D E

M

G

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.