Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Phú Mỹ TP HCM Sytu xin trân trọng giới thiệu đến các thầy cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra: Tìm nghiệm của các đa thức. Cho hình vẽ. Tính chiều dài cần cẩu AB. Chứng minh những điều sau: ABM = ACM và M là trung điểm BC. AB = 17 cm, BC = 16 cm. Tính độ dài AM. G là trọng tâm ACK. Tính CG. File WORD đề kiểm tra đã được chuẩn bị sẵn, dành cho các thầy cô giáo. Chúc các em học sinh làm bài thật tốt và tự tin với kiến thức được học.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1) (1,5 điểm). Kết quả điểm bài kiểm tra 1 tiết môn Toán ở lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

8 3 5 4 8 10 6 7 6 9

9 8 7 6 10 9 9 7 4 8

9 8 8 7 8 8 6 8 5 10

a) Lập bảng tần số.

b) Tính số trung bình cộng (làm tròn kết quả một chữ số thập phân) và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2) (2 điểm).

a) Thu gọn đơn thức:          3 2 3 4

9 4 . 6 yz x y x

b) Cho biểu thức M =              2 1 5 1 3 5 2 3 2 2 2 3 y x y x y x y x

Thu gọn và tính giá trị của biểu thức M tại x = 2 và y = 3 1  .

Bài 3) (1,5 điểm). Cho hai đa thức: A(x) = – 2x2 + 3 - x4 + 6x3 – 3x và B(x) = 7x4 – 3x - 4

1 + 5x2

a) Tính A(x) + B(x). b) Tính A(x) – B(x).

Bài 4) (1,5 điểm). Tìm nghiệm của các đa thức:

a) 11 7 ) (   x x M b)   5 2 . 4 1 3 ) (            x x x N

Bài 5) (0,5 điểm). Cho hình vẽ. Tính chiều dài cần cẩu AB.

Bài 6) (3 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AM vuông góc với BC (M thuộc BC).

a) Chứng minh ABM = ACM và M là trung điểm BC.

b) Cho biết AB = 17 cm, BC = 16 cm. Tính độ dài AM.

c) Gọi I là trung điểm AC. Qua C kẻ d // AB cắt tia AM tại K, IK cắt BC tại G.

Chứng minh G là trọng tâm ACK. Tính CG.

- HẾT -

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ

ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN LỚP 7

Bài 1) 1,5

a) Lập bảng tần số 1

b) Số trung bình cộng 3,7  X 0.25

M0 = 8 0.25

Bài 2) 2

a)          3 2 3 4

9 4 . 6 yz x y x 1

= 3 3 2 4 9 4 .6 yz y x x   0.5

= 3 4 6 3 8 z y x 0.5

b) M =              2 1 5 1 3 5 2 3 2 2 2 3 y x y x y x y x 1

M = 2 1 5 1 3 5 2 3 2 2 2 3      y x y x y x y x 0.25

2 3 4 2    y x M 0.25

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x . n)

3 1 3

4 2 8

5 2 10

6 4 24

7 4 28

8 9 72

9 5 45

10 3 30

N = 30 Tổng: 220

Thay 2  x và y = 3 1  vào M ta có:

2 3 3 1 . 2.4 2          M 0.25

6 41  M

Vậy giá trị của biểu thức M tại 2  x và y = 3 1  là 6

41 . 0.25

Bài 3) 1,5

A(x) = – 2x2 + 3 - x4 + 6x3 – 3x

và B(x) = 7x4 – 3x - 4

1 + 5x2

a) Tính A(x) + B(x). 0.75

A(x) = - x4 +6x3 – 2x2 – 3x + 3

+

B(x) = 7x4 + 5x2 – 3x – 4

1

A(x) + B(x) = 6x4 + 6x3 + 3x2 – 6x + 4

11

b) Tính A(x) – B(x). 0.75

A(x) = - x4 +6x3 – 2x2 – 3x + 3

–

B(x) = 7x4 + 5x2 – 3x – 4

1

A(x) – B(x) = 8x4 + 6x3 – 7x2 4 13 

Bài 4) Tìm nghiệm của các đa thức: 1.5

a) M(x) = 11 - 7x 0.5

Ta có: 0 11 - 7x  0.25

x = 7

11

Vậy x = 7

11 là nghiệm của M(x). 0.25

b)   5 2 . 4 1 3 ) (            x x x N 1

Ta có:   0 5 2 . 4 1 3            x x 0.25

0 4 1 3          x hay   5 2  x = 0 0.25

12   x hay 2 5  x 0.25

Vậy 12   x , x = 2

5 là nghiệm của đa thức N(x). 0.25

Bài 5) (0,5 điểm). Cho hình vẽ. Tính chiều dài cần cẩu AB. 0.5

AC = AD – CD = 5 – 2 = 3 (m)

ACB vuông tại C. 0.25

AB2 = AC2 + CB2

AB2 = 32 + 42

AB2 = 25

AB = 5 (m) 0.25

Vậy chiều dài cần cẩu AB là 5m.

Bài 6) (3 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AM vuông góc với BC (M thuộc BC).

a) Chứng minh ABM = ACM và M là trung điểm BC. 1

Cm: ABM = ACM 0.75

Cm: M là trung điểm BC. 0.25

G

K

I

M B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.