Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 trường THCS&THPT Trí Đức TP HCM là một bộ đề thi đầy thách thức và hấp dẫn dành cho các em học sinh. Đề thi bao gồm nhiều bài toán đa dạng về các chủ đề trong chương trình Toán lớp 7.Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi:1. Cho tam giác ABC cân tại A, biết BC = 6 cm. Kẻ AH ⊥ BC tại H. a. Chứng minh AHB ≅ AHC từ đó suy ra H là trung điểm của BC. b. Trên tia AB lấy điểm E sao cho AB = BE. Gọi I là trung điểm của EC, BC cắt AI tại X. Chứng minh 2/3 BH = BX và tính độ dài BX. c. Chứng minh AB = AC + HX = 6.2. Mẹ An muốn mua một chiếc tủ lạnh có giá 32.000.000đ. Mẹ đã tham khảo ở cửa hàng A và B có giá niêm yết như nhau nhưng hình thức khuyến mãi khác nhau. Cửa hàng A giảm 35% so với giá niêm yết, cửa hàng B giảm 30% trên giá niêm yết và giảm thêm 5% trên giá đã giảm cho khách hàng thanh toán bằng thẻ. Biết mẹ An thanh toán bằng thẻ. Hỏi mẹ An nên mua ở cửa hàng nào thì có lợi hơn?3. Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019 - 2020 trường THCS&THPT Trí Đức TP HCM không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn giúp phát triển kỹ năng giải bài toán logic, suy luận và tính toán. Hy vọng rằng các em sẽ có một kì thi thành công và tự tin với kiến thức đã học.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 7 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: .......................................................................... Lớp: ............................. Bài 1 (2,0 điểm). Thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại bảng sau:

6 6 7 8 9 10 7 7 7 9 7 8 5 5 9 8 9 10 6 10 a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng tần số, tính trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu và nhận xét.

Bài 2 (2,0 điểm).

Cho hai đa thức   3 2 2 3 2 3 2 4 6; 3 3 2 6 2 A x x x x x B x x x x x          

a. Thu gọn, sắp xếp   , A x B x theo thứ tự lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính    M x A x B x   . Tìm nghiệm của  M x .

Bài 3 (1,0 điểm). Cho đơn thức

2 2 5 6 1 4 . 2 9 H x y x y       

Thu gọn đơn thức H , rồi cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức H .

Bài 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A , biết 6 BC cm  . Kẻ AH BC  tại H.

a. Chứng minh AHB AHC   , từ đó suy ra H là trung điểm của BC . b. Trên tia AB lấy điểm E sao cho AB BE  . Gọi I là trung điểm của EC , BC cắt AI tại X . Chứng minh 2 3 BH BX  và tính độ dài BX . c. Chứng minh 6 AB AC HX   Bài 5 (1,0 điểm). Mẹ An muốn mua một chiếc tủ lạnh có giá 32.000.000đ. Mẹ đã tham khảo ở cửa hàng A và B có giá niêm yết như nhau nhưng hình thức khuyến mãi khác nhau. Cửa hàng A giảm 35% so với giá niêm yết, cửa hàng B giảm 30% trên giá niêm yết và giảm thêm 5% trên giá đã giảm cho khách hàng thanh toán bằng thẻ. Biết mẹ An thanh toán bằng thẻ. Hỏi mẹ An nên mua ở cửa hàng nào thì có lợi hơn?

Bài 6 (1,0 điểm). Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.

----HẾT----

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC

(Hướng dẫn chấm có 2 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 7

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA THI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 7 – NĂM HỌC: 2019 – 2020 BÀI HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

1 a. Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh lớp 7A 0,25đ

b.

Bảng tần số:

Giá trị(x) 5 6 7 8 9 10 Tần số(n) 2 3 5 3 4 3 N = 20 Các tích (x.n) 10 18 35 24 36 30 Tổng: 153

+ Trung bình cộng: 153 7,65 20 X  

+ Mốt: 0 7 M  + Nhận xét: Giá trịlớn nhất là 10; giá trịnhỏnhất là 5

1,0đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2 a. 



3 2 2 3 2

3 2 3 2 3 2 4 6 3 2 6

3 3 2 6 2 3 2 3 2

A x x x x x x x x

B x x x x x x x x

        

        

0,5đ

0,5đ

b.   

3 2 3 2 3 2 6 3 2 3 2 2 8 M x A x B x x x x x x x x             Tìm nghiệm: 2 8 0 2 8 2 x x x       

0,75đ 0,25đ

3

2 2 5 6 4 2 5 6 9 8 1 4 1 4 1 . . 2 9 4 9 9 H H x y x y x y x y x y           

Phần hệ số: 1

9 ; Phần biến: 9 8 x y ; bậc 17

0,5đ

0,5đ

4

a. Chứng minh được AHB AHC   (cạnh huyền – góc nhọn) AHB AHC HB HC     hay H là trung điểm của BC

1,0đ 0,25đ

b.

+Xét AEC  có : , CB AI là hai đường trung tuyến cắt nhau tại X Nên X là trọng tâm của AEC  . 1 3 3 BX BC BX BC    ; 2BH BC 

0,75đ

0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.