Trường THCS VLB Năm học 2015 - 2016
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - HOÁ 9
NĂM HỌC 2015 – 2016
HÓA HỮU CƠ 1. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại: + Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C. + Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác: N, O, Cl,... 2. Công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn .
1.Metan : CH4
C
H
H
H
H
TG : CH4
2.Etilen : C2H2
C
H H
H
C
H TG: CH2 = CH2
3.Axetilen : C2H2
C H H C
TG : CH = CH
4.Benzen : C6H6
TG:
5. Rượu etylic C2H5OH hay C2H6O
6.Axit axetic CH3COOH hay C2H4O2
7.Etyl axetat CH3COOC2H5 hayC4H8O2
8.Xiclo hexan : C6H12
3. Tính chất của hiđrocacbon.
HCHC TÍNH CHẤT HÓA HỌC ĐIỀU CHẾ 1.METAN
(CH4 )
a. PƯ cháy : CH4 + 2O2 CO2 +2H2O b.PƯ thế: CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
CaO, to CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
to C + 2H2 CH4 2.ETILEN
(C2H4 )
a.PƯ cháy : C2H4 + 3O2 to 2CO2 + 2H2O
b.PƯ cộng : C2H4 + H2 Ni C2H6 C2H4 + Br2 C2H4Br2
C2H4 + H2O axit C2H5OH
c.PƯ trùng hợp: nCH2=CH2 to, xt (-CH2-CH2-)n polietilen(PE)
C2H5OH C2H4 + H2O
3.AXETILEN
(C2H2)
a.PƯ cháy: 2C2H2 + 5O2 t0 4CO2 + 2H2O
b.PƯ cộng : C2H2 + H2 Pd,to C2H4 C2H2 +H2 Ni,to C2H6 C2H2 + 1Br2 C2H2Br2 (1:1) C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 ( tetrabrometan)
CaC2 + 2H2O C2H2+Ca(OH)2
4.BENZEN
(C6H6)
to a.Pư cháy: 2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O
600o,C 3CH= CH C6H6
C H
H
H
C O
H
H
H C H
H
H
C
O
O H
ThuVienDeThi.com
Trường THCS VLB Năm học 2015 - 2016
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO 2
b.PƯ thế với Br2: C6H6 + Br2 bộtFe ,t0 C6H5Br + HBr - Benzen làm mất màu đỏ nâu brom lỏng. c.PƯ cộng: C6H6 + 3Cl2 a’s’ C6H6Cl6 C6H6 + 3H2 to C6H12
5. Rượu etylic
(C2H5OH) C2H6O
to a.PƯ cháy: C2H5OH +3O2 2CO2 + 3H2O
b.PƯ thế K,Na : 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2( nhận biết rượu)
2C2H5OH + 2K 2C2H5OK + H2
c.PƯ este hóa: CH3COOH+C2H5OH H2SO4,toCH3COOC2H5 + H2O
C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH +2CO2.
C2H4 + H2O C2H5OH
6.Axit axetic (CH3COOH)
C2H4O2
t0 a.PƯ cháy: CH3COOH + 3O2 2CO2 + 2H2O b.Tính axit: + t/d kim loại :
2 CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 + t/d bazơ
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O + t/d Oxit bazơ
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
+ t/d muối: 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa+CO2+ H2O ( Phản ứng này để nhận biết axit CH3COOH) c.PƯ este hóa: CH3COOH+C2H5OH H2SO4,toCH3COOC2H5 + H2O
C2H5OH + O2 MengiấmCH3COOH + H2O
2C4H10(butan) + 5 O2 xt, to 4CH3COOH + 2H2O
7.Chất béo
(RCOO)3C3H5
a.Phản ứng thủy phân axit ,to (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3
b.Phản ứng xà phòng hóa
to (RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOOH + C3H5(OH)3 8. Glucozơ
(C6H12O6)
a.Phản ứng oxi hóa C6H12O6 + Ag2O NH3 C6H12O7 + 2Ag. ( axit gluconic) Phản ứng nhận biết Glucozo.
(-C6H10O5-)n + nH2O Axit, t0 nC6H12O6
ThuVienDeThi.com
Trường THCS VLB Năm học 2015 - 2016
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO 3
b.Phản ứng lên men C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2
9. Saccarozơ
(C12H22O11)
a.Phản ứng thủy phân C12H22O11 + H2OH2SO4, t0 C6H12O6 + C6H12O6 ) ( glucozơ) (Fructozơ) 10. Tinh bột và xenlulozơ
a.Phản ứng thủy phân (-C6H10O5-)n + nH2O Axit, t0 nC6H12O6 b.Phản ứng với Iot Hồ tinh bột + Nước iot (màu nâu) màu xanh thẫm
6nCO2 + 5nH2O clorophin, a’s’ (- C6H10O5-)n
II. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP: 1. Trình bày tính chất hoá học của: Metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, chất béo, glucozo, tinh bột ? 2. Viết công thức cấu tạo của các chât sau : metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, Propan
C3H8 ,Êtyl clorua C2H5Cl, Natri êtylat C2H5ONa, Kali axetat C2H3O2Na .
3. Hãy nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học: b. CO2, CH4, C2H4. Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) c. dd axit axetic, dd rượu etylic, dd glucozơ . Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) d. Benzen, rượu Etylic, Axit axetic . Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) e. Benzen, rượu etylic, axit axetic và glucozơ. Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có). 3**. Viết các phương trình phản ứng sau đây: (Ghi rõ điều kiện, nếu có)
1. Phản ứng thế Brom của benzen
2. Phản ứng cháy của rượu Êtylic
3. Phản ứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.