Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Thủ Đức TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 Ngày 05/05/2021, tại phòng Giáo dục và Đào tạo Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh đã diễn ra kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 7 cuối học kì 2 năm học 2020-2021. Đề thi được biên soạn dưới dạng đề thi tự luận, gồm 5 bài toán trên 1 trang, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Bài toán 1: Bạn An mua sách giáo khoa lớp 8, sách tham khảo Toán và Ngữ văn với giá gốc và được giảm giá theo tỷ lệ khác nhau. Yêu cầu tính số tiền An cần trả sau khi được giảm giá. Bài toán 2: Tính độ cao của bức tường AC khi biết thông tin về chiều dài thang BC và khoảng cách AB. Bức tường được xây vuông góc với mặt đất. Bài toán 3: Chứng minh và tính các thông số trong tam giác vuông ABC có điều kiện nhất định và các trung điểm của các cạnh. Đề thi cung cấp những bài toán thú vị, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và phát triển tư duy logic. Hy vọng học sinh đã làm tốt trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN TP. THỦ ĐỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 7, Ngày kiểm tra 05/5/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra giữa học kỳ 2 môn toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

9 8 7 8 5 8 6 8 5 8 8 7 3 7 7 7 7 6 7 6 10 9 8 6 9 6 6 10 7 4

a) Lập bảng tần số. b) Tính điểm trung bình kiểm tra giữa học kỳ 2 môn toán của 30 học sinh lớp 7A. (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Bài 2: (1,5 điểm) Thu gọn các đơn thức sau:

A =   2 2 2 7 3xy z . x yz 3       

B =  

2

3 2 3 2 4 x y . xyz 5        

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 – 3x2 + x + 1 B(x) = – 2x3 + 3x2 + 2x – 5

a) Tính A(x) + B(x) b) Tính A(x) – B(x) Bài 4: (1,5 điểm)

a) Để chuẩn bị cho năm học mới, bạn An đến nhà sách mua 1 bộ sách giáo khoa lớp 8 với giá 115 000 đồng, 1 quyển sách tham khảo môn Toán giá 90 000 đồng và 1 quyển sách tham khảo môn Ngữ văn giá 55 000 đồng. Do An có giấy khen học sinh giỏi học kỳ 1 nên nhà sách đã giảm giá 5% cho bộ sách giáo khoa và giảm 15% cho hai loại sách tham khảo nói trên. Hỏi bạn An phải trả hết bao nhiêu tiền?

b) Một chiếc thang BC dài 6,5m được dựa vào một bức tường AC, biết chân thang cách tường một khoảng AB bằng 2,5m (như hình vẽ). Hỏi độ cao AC của bức tường là bao nhiêu mét? Biết rằng bức tường được xây vuông góc với mặt đất (học sinh không phải vẽ lại hình) Bài 5: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB > AC). Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a) Chứng minh: ABD = ABC b) Gọi M là trung điểm của BD, N là trung điểm của BC. Chứng minh: AMN cân và MN // DC. c) Cho AB = 9cm, DN cắt AB tại I. Chứng minh: C, I, M thẳng hàng và tính độ dài IA.

---Hết---

6,5m

2,5m

C

B A

ỦY BAN NHÂN DÂN TP. THỦ ĐỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÀY KIỂM TRA: 05/5/2020

MÔN: TOÁN – LỚP 7 ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài Nội dung Điểm Bài 1a a) Bảng tần số của dấu hiệu :

Điểm (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 1 1 2 6 8 7 3 2 N = 30 Cứ sai 1 giá trị trừ 0,25; nếu sai từ 3 giá trị trở lên không cho điểm

1

Bài 1b 3.1 4.1 5.2 6.6 7.8 8.7 9.3 10.2 212 X 7,07 7,1 30 30            0,5x2

Bài 2a

A =   2 2 2 3 3 3 7 3xy z . x yz 7x y z 3        

0,75

Bài 2b

B =    

2

3 2 3 2 4 6 3 3 6 7 9 6 4 16 16 x y . xyz x y . x y z x y z 5 25 25            

0,5 +

0,25

Bài 3a A(x) = 2x3 – 3x2 + x + 1 và B(x) = – 2x3 + 3x2 + 2x – 5 A(x) + B(x) = 3x – 4

1

Bài 3b A(x) – B(x) = 4x3 – 6x2 – x + 6 1

Bài 4a

Số tiền bạn An phải trả là:

(100% - 5%).115 000 + (100% - 15%).(90 000 + 55 000) = 232 500 (đồng)

1

Bài 4b Độ cao AC của bức tường là: AC = 2 2 6,5 2,5 6   (m) 0,5

Bài 5

Bài 5a Chứng minh được ABD = ABC (c-g-c)

(AD = AC;   0 BAD BAC 90   ; AB chung)

1

Bài 5b ABD = ABC (cmt) BD = BCBM = BN Chứng minh được MBA = NBA (c-g-c) AM = ANAMN cân

BD = BC BDC cân tại B   0 180 DBC BCD 2   

BM = BN BMN cân tại B   0 180 DBC BNM 2   

  BCD BNM   MN // CD (cặp góc đồng vị bằng nhau)

0,25 0,25

0,25

0,25 Bài 5c BCD có BA, DN là trung tuyến cắt nhau tại I I là trọng tâm CM là trung tuyến CM đi qua I C, I, M thẳng hàng IA = 3cm

0,5 0,25 0,25 Lưu ý: - Tổ thống nhất hướng dẫn chấm, chấm thử 3 đến 5 bài trước khi chấm. - Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để cho điểm. - Học sinh vẽ hình đúng đến đâu, giáo viên chấm điểm đến phần đó.

---Hết---

I

N M

D

B

C A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.