ĐIỀU CHẾ NH3TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ TRONG PTN.
Biết: Câu 1:Phản ứng nào sau đây dung để điều chế NH3 trong công nghiệp:
A.Cho khí nito tác dụng với hiđro có mặt t0 ,p và xúc tác B.Thủy phân canxi nitrua. C.Cho dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm (như Ca(OH)2 ) đun nóng. D.Phương án khác. Câu 2:Phản ứng nào sau đây dung để điều chế NH3 trong PTN:
A.Cho khí nito tác dụng với hiđro có mặt t0 ,p và xúc tác B.Thủy phân canxi nitrua. C.Cho dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm (như Ca(OH)2 ) đun nóng. D.Phương án khác.
Hiểu: Câu 1: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q hay H < 0 ( phản ứng toả nhiệt ) Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào? A. Chiều thuận B. Không thay đổi. C. Chiều nghịch D. Không xác định được. Câu 2: Hiệu suất phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu:
A. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ. C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 3: Fe có thể dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2 theo phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 ; H
0 Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của Fe trong phản ứng? A. Fe làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Fe làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng. C. Fe làm tăng tốc độ phản ứng. D. Fe làm tăng hằng số cân bằng phản ứng. Câu 4: Trong công nghiệp NH3 được sản xuất bằng phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 DH < 0 Để tăng hiệu suất tạo thành NH3, người ta cần: A. Dùng xúc tác Fe B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên trên 10000C C. Tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ xuống dưới 2000C VẬN DỤNG Câu 1: Cho phương trình phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) .Khi tăng nồng độ của hidro nên 2 lần, tốc độ của phản ứng thuận: A. tăng lên 2 lần B. Tăng lên 6 lần C. Giảm đi 2 lần D. Tăng lên 8 lần Câu 2: Cho dd KOH đến dư vào 50ml dd (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít) khí (đktc) thoát ra là: A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít Câu 3: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dd X gồm các ion: NH4+, SO42-, NO3- rồi tiền hành đun nóng thì thu được 23,3 g kết tủa và 6,72 lít (đktc) một khí duy nhất.Nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X lần lượt là:
A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 2M và 1M Câu 4: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50ml dd X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3- thì có 11,65g một kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch X là:
A. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M B. (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M C. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M D. (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M Câu 5: Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các khí đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%):
A. 6 lít B. 18 lít C. 60 lít D. 10 lít. Câu 6: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là:
A. 50% B. 30% C. 20% D. 40%. Câu 7: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng nhiệt độ là:
A. 8 lít B. 2 lít C. 4 lít D. 1 lít Câu 8: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu. Biết tỉ lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10%.
Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.