Câu hỏi trắc nghiệm môn hoá 12 chương 6  Kim loại kiềm - Kim loại kiềm thổ - nhôm

Câu hỏi trắc nghiệm môn hoá 12 chương 6 Kim loại kiềm - Kim loại kiềm thổ - nhôm

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ TRUNG

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ 12

CHƯƠNG 6 : KIM LOẠI KIỀM-KIM LOẠI KIỀM THỔ-NHÔM

----------------------------------

1. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do

A. có khối lượng riêng nhỏ B. thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ

C. điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền

D. tính khử mạnh hơn các kim loại khác

2. Để bảo quản các kim loại kiềm cần

A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hoả

3. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là

A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl

4. Có dung dịch NaCl trong nước, quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ dung dịch trên?

A. Điện phân dung dịch B. Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch

C. Nung nóng dung dịch để NaCl phân huỷ D. Cô cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy

5. Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5 M. Lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịch trên là (hiệu suất điều chế bằng 90%)

A. 27,0 gam và 18,00 lít C. 10,35 gam và 5,04 lít

ThuVienDeThi.com

B. 20,7 gam và 10,08 lít D. 31,05 gam và 15,12 lít

6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

A. 4Na + O2  2Na2O B. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2.

C. 4NaOH  4Na + O2 + 2H2O D. 2Na + H2SO4  Na2SO4 + H2.

7. Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử

A. Điện phân NaCl nóng chảy B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C. Điện phân NaOH nóng chảy D. Điện phân Na2O nóng chảy

8. Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B. Điện phân NaCl nóng chảy

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

9. Biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là:

Li Na K Cs

cm3 13,2 23,71 45,35 55,55

thì tính được khối lượng riêng (g/cm3) của mỗi kim loại trên lần lượt là: A. 0,97; 0,53 ; 1,53 và 0,86 B. 0,97; 1,53 ; 0,53 và 0,86 C. 0,53 ; 0,97 ; 0,86 và1,53 D. 0,53 ; 0,86 ; 0,97 và1,53 10. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A. sự khử ion Na+. C. Sự khử phân tử nước B. Sự oxi hoá ion Na+. D. Sự oxi hoá phân tử nước 11. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A. Ion Br bị oxi hoá C. Ion K+ bị oxi hoá

B. ion Br bị khử D. Ion K+ bị khử

12. Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

ThuVienDeThi.com

A. 2,4 gam và 3,68 gam C. 3,2 gam và 2,88 gam

B. 1,6 gam và 4,48 gam D. 0,8 gam và 5,28 gam

13. Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

A. 10,6 gam Na2CO3 B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3

C. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3

14. Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không thay đổi còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A. 63% và 37% C. 42% và 58% B. 84% và 16% D. 21% và 79%

15. Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3. Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

A. 42% C. 28% B. 56% D. 50%

16. Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

A. Bán kính nguyên tử B. số lớp electron

C. số electron ngoài cùng của nguyên tử D. Điện tích hạt nhân của nguyên tử

17. Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất B. số lớp electron

C. số electron ngoài cùng của nguyên tử D. cấu tạo đơn chất kim loại

18. Xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion sau

A. S2; Cl ; K+ ; Ca2+. B. Ca2+; K+ ; Cl ; S2.

C. S2; K+ ; Cl ; Ca2+. D. Ca2+; S2; K+ ; Cl .

19. Xếp theo chiều tăng dần bán kính của các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.