Phần 3. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố Fe có A.8 e ở lớp vỏ ngoài cùng. B. 6 electron d. C.2 electron hoá trị. D. 56 hạt mang điện. Câu 2. Tìm cấu hình electron đúng của Fe2+. A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. [Ar]3d6. C. 1s22s22p63s23p64s23d4 D. [Ar]d5. Câu 3. Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+.
A. S B. Br2 C. AgNO3 D.H2SO4. Câu 4. Cho Oxit Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch không thể hoà tan được Ni. Oxit Fe đó là:
(1) FeO (2) Fe2O3 (3). Fe3O4. A. (1). B. (2),(3). C. (1), (2), (3). D.(2), (3). Câu 5. Oxit Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy có khí thoát ra. Oxit Fe là:
(1) FeO (2) Fe2O3 (3). Fe3O4. A. (1). B. (2), C. (3). D.(1), (2), (3). Câu 6. Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dugn dịch X. Tìm phát biểu sai. A. Dung dịch X làm mất màu thuốc tím. D.Dung dịch X không thể hòa tan Cu. B. Cho NaOH dư vào dd X thu được kết tủa để lâu ngoài không khí kết tủa có khối lượng tăng lên. C. Dung dịc X tác dụng đwocj với Ag2SO4. Câu 7. Dung dịch nào sau đây cothể oxi hoá Fe thành Fe3+?
A. HCl B. H2SO4 loãng. C. FeCl3 D. AgNO3 Câu 8. Trong các phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu phản ứng hoá học sai. (1). Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O. (2). Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2). (3). FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. (4). FeCl2 + HNO3 Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O. (5). Al + HNO3 Al(NO3)3 + H2 (6). FeO + H2SO4 đặc nguội Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9. Có 3 chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe, FeO, Fe2O3. Dung dịch nào sau đây có thể nhận biết đồng thời ba chất này.
A. HCl B. H2SO4 đặc. C. HNO3 loãng. D. Tất cả đúng. Câu 10. Fe không tan trong nước ở nhiệt độ thường nhưng ở nhiệt độ cao Fe có thể khử hơi nước . Sản phẩm của phản ứng khử hơi nước ở nhiệt độ 800oC là: A. FeO B.Fe(OH)2 C. Fe3O4 D. Fe2O3. Câu 11. Quặng nào sau đây có hàm lượng Fe cao nhất. A.Hematit đỏ ( Fe2O3). C. Manhetit ( Fe3O4). B. Pirit. ( FeS2) D. Xederit ( FeCO3). Câu 12. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất.
A. Tóc. B. Xương. C. Máu D. Da. Câu 13. Tìm phản ứng hoá học chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử. A.FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl B.Fe(OH)2 + 2 HCl FeCl2 + 2 H2O. C.3 FeO + 10 HNO3 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D.FeO + CO
ot Fe + CO2. Câu 14. Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa. A. Fe3O4 + 4H2
ot 3 Fe + 4 H2O. B. FeCl3 + 3 AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl. C. Fe2O3 + 6 HNO3 2Fe(NO3)3 + 3 H2O. D. không có phản ứng nào. Câu 15. Nhỏ từ từ đến dư dd FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Mô tả hiện tượng quan sát được. A.Dd màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng. B.dd màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu. C.dd màu tím hồng bị chuyển dần sang màu nâu đỏ. D.dd màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng. Câu 16. Thực hiện thí nghiệm có hai mẫu kim loại Fe. Mỗi mẫu là 5.6 gam. a.Cho một mẫu tác dụng hết với Clo. b.Cho một mẫu tan hết trong dung dịch HCl. Khối lượng muối sắt clorua trong thí nghiệm thu được. A. Ở a lớn hơn B. Ở b lớn hơn C. Trong hai trường hợp bằng nhau. D.Không x.định được. Câu 17. Cho mạc Fe vào dung dịch X , khi phản ứng kết thúc thấy khối luợng của chất rắn giảm hơn so với khối lượng ban đầu. X là dung dịch nào sau đây. A. CuCl2. B. NiSiO4 C. AgNO3. D. Một dung dịch khác. Câu 18. Cho 0,3 mol Fe vào dung dịch H2SO4 loãng và 0,3 mol Fe vào trong dung dịch H2SO4 đặc nóng. Tỉ lệ mol khí thoát ra ở hai thí nghiệm là: A. 1:3 B. 2:3 C. 1:1 D. 1: 1,2 Câu 19. Cho Fe vào trong dung dịch HNO3 loãng thì sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu ngoài không khí. tỉ lệ mol Fe và HNO3 là: A. 1:2 B. 1:1 C. 1:4 D. 1:6 Câu 20. Lần lượt đốt nóng FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lương không đổi. Một số học sinh nêu nhận xét. 1.Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều giống nhau. 2.Mỗi thí nghiệm tạo một sản phẩm khí khác nhau. 3.Chất có độ giảm khối lượng nhiều nhất là Fe(NO3)3. 4.Nếu lấy mỗi chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.