1
CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ESTE
TÍNH LƯỢNG CHẤT DỰA VÀO PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ESTE ĐƠN CHỨC
Câu 1. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 3,28 gam. B. 10,4 gam. C. 8,56 gam. D. 8,2 gam.
Câu 2. Cho 16,72 g metyl propionat tác dụng với 100ml hh NaOH 1M và KOH 1M. Cô cạn dd sau pư khối
lượng chất rắn là
A 26,24 B 22,24 C 20,24 D 21,6
Câu 3. Cho 1 gam este X có công thức HCOOCH2CH3 tác dụng với nước (xúc tác axit). Sau một thời gian,
trung hòa hỗn hợp bằng dung dịch NaOH 0,1M thấy cần đúng 45 ml. Tỷ lệ % este chưa bị thủy phân là
A. 33,3%. B. 50%. C. 60%. D. 66,7%.
Câu 4. Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch
NaOH 2M. Khối lượng metyl fomat trong hỗn hợp là
A. 3,7 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 3,4 gam.
Câu 5. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml.B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
XÁC ĐỊNH CTHH CỦA ESTE ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
Câu 1. Cho este C3H6O2 xà phòng hoá bởi NaOH thu được muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este.
Tìm CTCT của este.
Câu 2. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etylaxetat. B. Propylfomat. C. Metylfomat. D. Metylaxetat.
Câu 3. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung
dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 4. Cho 4,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76 g muối natri. Vậy
công thức cấu tạo của E có thể là:
A CH3 –COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
ThuVienDeThi.com
2
Câu 5. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3.
C. C2H5COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOC2H5.
Câu 6. Xà phòng hoá 17,6g este đ/c bằng 100ml NaOH1M và KOH 1M vùa đủ được 20,8g muối. XĐ tên este
A etyl axetat B Etyl fomat C Metyl propionat D Metyl fomat
XÁC ĐỊNH CTHH CỦA ESTE ĐƠN CHỨC ĐẶC BIỆT
Câu 1. Cho 12,9g một este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 150ml dd KOH 1M. Sau phản ứng thu được
một muối và anđehit. Số CTCT của este thoả mãn tính chất trên là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng hết với dd NaOH, thu được một
hợp chất hữu cơ không làm mất màu dd nước Brom và 3,4 gam một muối. CTCT của X là:
A. HCOOCH2CH=CHCH3B. HCOOCH=CHCH2CH3.
C. CH3COOC(CH3)=CH2 D. HCOOC(CH3)=CHCH3
Câu 3. Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn
hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 g bạc. CTCT của X là
A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3.C. HCOOCH2CH=CH2. D. HCOOC(CH3)=CH2.
Câu 4. E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2. Đun nóng m gam E sau đó lấy toàn bộ các sản phẩm
sinh ra thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khối lượng Ag là 10,8 gam Ag. Hiđro hóa m gam E
bằng H2 xúc tác Ni,t0 vừa đủ thu được E’. Đốt cháy toàn bộ lượng E’ rồi dẫn vào bình đựng dung dịch
NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm bao nhiêu gam?
A.55,8 gam B. 46,5 gam C.42 gam D. 48,2 gam
2. Este của phenol- ESTE CÓ DẠNG RCOO-CnH2n-7
Câu 1. Đun 9,9 gam phenyl bezoat với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.7,2 gam B.13 gam C.15 gam D.21,6 gam
Câu 2. Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.