CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG NO
A. ANKEN: I. Đồng đẳng đồng phân danh pháp: Câu 1. Viết đồng phân và gọi tên hợp chất hữu cơ có CTPT: C4H8, C5H10, C6H12 Câu 2/ Viết công thức cấu tạo của các chất sau: a/ 2,3-dimetylpent-1- en b/ 3-metylpent-2-en c/ -butilen d) isobutilen e) metylpropen
f/. metylbuten-2. g/ pent-1-en h/ pent-2-en. i/ pent-3-en
Câu 3. Cho các chất : 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2- en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ? Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en. Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent- 2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3). C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4). Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en. C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3 – đimetylpent-2- en. Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V). Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;
CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3; CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 10:Anken là hiđro cacbon có : a.công thức chung CnH2n b.một liên kết pi. c.một liên kết đôi,mạch hở. d.một liên kết ba,mạch hở Câu 11:CH2= CH-CH2-CH3 có tên gọi thông thường là : a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-1-en Câu 12:CH3-CH=CH-CH3 có tên gọi “thay thế “ là : a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-2-en Câu13: Số đồng phân ứng với công thức C4H8 là :
ThuVienDeThi.com
a.3 b.5 c.6 d.7 Câu 14: anken C4H8 có số đồng phân cùng chức là : a.3 b.4 c.6 d.7 Câu 15: anken C4H8 có số đồng phân cấu tạo cùng chức là : a.3 b.4 c.6 d.7 Câu16: Ứng với công thức C5H10 có : a.3penten b.4 penten c.5 penten d.6 penten Câu17: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức C5H10 là : a.05 b.06 c.09 d.10. Câu18: Xiclobutan và các buten là các đồng phân: a.mạch cacbon b.vị trí liên kết đôi. c.cis-trans. d.nhóm chức. Câu19: but-1-en và các but-2-en là các đồng phân: a.mạch cacbon b.vị trí liên kết đôi. c.cis-trans. d.nhóm chức. Câu 20: Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma (σ ). CTPT của X là A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10. Câu 21. Anken là những hiđrocacbon A. không no, mạch hở, phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C. B. không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C. C. không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C. D. không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C. Câu 22. Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là A. metylbut–2-en. B. pent–3-en. C. pent–2–en. D. pent–3–en. Câu 23. Anken 3–metylpent–2–en có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A. B.
CH3CH CH=CHCH2CH3
CH3
CH3CH CH=CHCH3
CH3
C. D.
CH3CH2CH=CCH3
CH3
CH3CH2C=CHCH3
CH3
Câu 24. Cho các anken có công thức cấu tạo dưới đây :
(X) (Y)
CH3CH CH=CHCH2CH3
CH3
CH3CH CH=CHCH3
CH3
(Z) (T)
CH3CH2CH=CCH3
CH3
CH3CH2C=CHCH3
CH3
Anken không có đồng phân hình học làA. X. B. Y. C. Z D. T. Câu 25. Đồng phân hình học là những chất có cùng công thức cấu tạo, nhưng A. khác nhau về độ lớn của mạch chính. B. khác nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh liên kết đôi C=C. C. khác nhau về độ lớn của mạch chính nhưng giống nhau về sự phân bố trong không gian của mạch chính xung quanh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.